wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K10_ÔN TẬP HK1

Total questions: 50

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động cơ là gì ?

a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

b)

sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian .

d)

sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian

2.

Trong trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như là một chất điểm?

a)

Viên đạn đang chuyển động trong không khí.

b)

Trái đất trong chuyển động quanh mặt trời.

c)

Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà xuống đất.

d)

Trái đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.

3.

Vật chuyển động nào sau đây có thể xem một chất điểm ?

a)

Viên đạn súng trường đang bay đến đích.

b)

Ô tô đang vào bãi đỗ xe.

c)

Vận động viên nhảy cao đang vượt qua xà ngang.

d)

Diễn viên xiếc đang nhào lộn

4.

Hệ qui chiếu bao gồm:

a)

Hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ.

b)

Vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ.

c)

Vật làm mốc, mốc thời gian, đồng hồ

d)

Vật làm mốc, hệ toạ độ, đồng hồ.

5.

Chuyển động thẳng đều là chuyển động có

a)

gia tốc bằng không

b)

vận tốc thay đổi theo thời gian.

c)

quãng đường đi được là hàm bậc hai theo thời gian

d)

phương trình chuyển động là hàm bậc hai theo thời gian.

6.

Từ thực tế, hãy xem trường hợp nào dưới đây quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng?

a)

Một viên bi rơi từ độ cao 2m.

b)

Một Ôtô đang chạy trên quốc lộ 1 theo hướng Hà Nội – TP Hồ Chí Minh.

c)

Một hòn đá được ném theo phương ngang.

d)

Một tờ giấy rơi từ độ cao 3m.

7.

Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox

a)

x =x0+v.tx\ =x_0+v.t

b)

s=v.ts=v.t

c)

x=v.tx=v.t

d)

Một phương trình khác

8.

Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc là 54km/h, sau 5s thì vật đi được quãng đường là:

(a)  

9.

Trong những phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng đều?

a)

x =6x\ =6

b)

x=t2+1x=t^2+1

c)

x=t24x=t^2-4

d)

x=4+5tx=4+5t

10.

Phương trình chuyển động của chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 2 + 3t (x đo bằng m, t đo bằng giây). Chọn đáp án đúng:

a)

Chất điểm xuất phát từ O, với vận tốc 3m/s.

b)

Chất điểm xuất phát từ M cách O 3m, với vận tốc 2m/s.

c)

Chất điểm xuất phát từ M cách O 2m, với vận tốc 3m/s.

d)

Chất điểm xuất phát từ O, với vận tốc 3m/s

11.

Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng chậm dần đều là :

a)

x=x0+v0t+at22(a vaˋ v0 cuˋng da^ˊu)x=x_0+v_0t+\frac{at^2}{2}\left(a\ và\ v_0\ cùng\ dấu\right)

b)

s=v0t+at22(a vaˋ v0 traˊi da^ˊu)s=v_0t+\frac{at^2}{2}\left(a\ và\ v_0\ trái\ dấu\right)

c)

s=v0t+at22(a vaˋ v0 cuˋng da^ˊu)s=v_0t+\frac{at^2}{2}\left(a\ và\ v_0\ cùng\ dấu\right)

d)

x=x0+v0t+at22(a vaˋ v0 traˊi da^ˊu)x=x_0+v_0t+\frac{at^2}{2}\left(a\ và\ v_0\ trái\ dấu\right)

12.

Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều là:

a)

x=x0+vtx=x_0+vt

b)

x=x0+v0t+at2x=x_0+v_0t+\frac{at}{2}

c)

x=x0+v0t+at22x=x_0+v_0t+\frac{at^2}{2}

d)

x=x0+v0t+at32x=x_0+v_0t+\frac{at^3}{2}

13.

Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa v, a và s.

a)

v+v0=2asv+v_0=\sqrt{2as}

b)

v2+v02=2asv^2+v_0^2=2as

c)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as

d)

vv0=2asv-v_0=\sqrt{2as}

14.

Chuyển động chậm dần đều là chuyển động có :

a)

Gia tốc a < 0

b)

Tích số a.v < 0

c)

vận tốc v > 0

d)

Tích số a.v > 0

15.

Câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

a)

vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

b)

vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.

c)

quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.

d)

gia tốc là đại lượng không đổi.

16.

Một ôtô chuyển động với vận tốc 36km/h. Ôtô đi được 10s thì đạt tốc độ 54km/h. Gia tốc của ôtô là

a)

0,5 m/s2

b)

1 m/s2

c)

1,5 m/s2

d)

2 m/s2

17.

Vật nào có thể được xem là rơi tự do ?

a)

Viên đạn đang bay trên không trung

b)

Phi công đang nhảy dù

c)

Quả táo rơi từ trên cây xuống

d)

Máy bay đang bay gặp tai nạn và lao xuống đất.

18.

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống tới đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do phụ thuộc độ cao h là.

a)

v=2ghv=2gh

b)

v=2hgv=\sqrt{\frac{2h}{g}}

c)

v=2ghv=\sqrt{2gh}

d)

v=ghv=\sqrt{gh}

19.

Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 5 m. Lấy g = 9,8 m/s2. Vận tốc khi nó chạm đất là

a)

4,9 m/s

b)

9,9 m/s

c)

10 m/ s

d)

5,9 m/s

20.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Lực tác dụng vào vật rơi tự do là lực hút Trái Đất.

b)

Vật rơi tự do chuyển động theo phương thẳng đứng

c)

Tại mọi nơi trên Trái Đất vật rơi với gia tốc như nhau

d)

Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều

21.

Câu nào sai? Chuyển động tròn đều có?

a)

Véc tơ gia tốc không đổi.

b)

Quỹ đạo là đường tròn.

c)

Tốc độ dài không đổi.

d)

Tốc độ gốc không đổi.

22.

Đơn vị của tốc độ góc là

a)

rad/s

b)

vòng/s

c)

m/s

d)

Hz

23.

Đơn vị của gia tốc

a)

m/s

b)

m.s

c)

rad/s

d)

m/s2

24.

Chuyển động rơi tự do của một vật là

a)

Chuyển động thẳng đều.

b)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều

c)

Chuyển động thẳng chậm dần đều.

d)

Chuyển động thẳng biến đổi.

25.

Công thức tốc độ góc là

a)

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

b)

ω=2π.T\omega=2\pi.T

c)

ω=2πf\omega=\frac{2\pi}{f}

d)

ω=πT\omega=\frac{\pi}{T}

26.

Công thức tính lực hấp dẫn giữa hai chất điểm cách nhau một khoảng r là

a)

Fhd=G. m1.m2rF_{hd}=G.\ \frac{m_1.m_2}{r}

b)

Fhd=G. m1.m2r2F_{hd}=G.\ \frac{m_1.m_2}{r^2}

c)

Fhd=G. m1+m2rF_{hd}=G.\ \frac{m_1+m_2}{r}

d)

Fhd=G. m1+m2r2F_{hd}=G.\ \frac{m_1+m_2}{r^2}

27.

Hai lực cân bằng có các đặc điểm nào sau đây?

a)

cùng tác dụng vào một vật, cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.

b)

cùng tác dụng vào một vật, cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn.

c)

cùng tác dụng vào một vật, khác phương, ngược chiều, cùng độ lớn.

d)

cùng tác dụng vào một vật, khác phương, cùng chiều, cùng độ lớn.

28.

Một vật chuyển động tròn đều với chu kì 0,5(s) thì tần số f bằng

a)

5(Hz)

b)

0,5(Hz)

c)

2(Hz)

d)

4(Hz)

29.

Câu nào sau đây đúng? Khi một xe buýt đang chuyển động 60km/h, thì giảm đột ngột làm các hành khách

a)

ngã người về phía sau.

b)

dừng lại ngay.

c)

chúi người về phía trước

d)

ngã người sang bên cạnh

30.

Một vật có khối lượng không đổi, đang chuyển động với gia tốc a, khi lực tác dụng lên nó giảm đi 3 lần thì gia tốc của vật...

a)

giảm 3 lần

b)

tăng 3 lần

c)

giảm 9 lần

d)

tăng 9 lần

31.

Bộ phận giảm xóc của xe ô tô, xe máy là ứng dụng của lực gì?

a)

Lực ma sát và lực đàn hồi

b)

Trọng lực

c)

Lực ma sát

d)

Lực đàn hồi

32.

Một vật có khối lượng 500 g, chuyển động với gia tốc 2m/s. Lực tác dụng vào vật là

a)

1 N

b)

10 N

c)

4 N

d)

1000 N

33.

Công thức cộng vận tốc đúng

a)

v13=v12+v32\overrightarrow{v_{13}}=\overrightarrow{v_{12}}+\overrightarrow{v_{32}}

b)

v13=v21+v32\overrightarrow{v_{13}}=\overrightarrow{v_{21}}+\overrightarrow{v_{32}}

c)

v13=v12+v23\overrightarrow{v_{13}}=\overrightarrow{v_{12}}+\overrightarrow{v_{23}}

d)

v13=v21+v23\overrightarrow{v_{13}}=\overrightarrow{v_{21}}+\overrightarrow{v_{23}}

34.

Đơn vị của độ cứng là

a)

N.m

b)

N/m

c)

m/N

d)

m.N

35.

Kết luận nào sau đây đúng đối với lực đàn hồi.

a)

luôn xuất hiện khi vật bị kéo.

b)

luôn là lực kéo.

c)

tỉ lệ nghịch với độ biến dạng.

d)

luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

36.

Công thức tính quãng đường chuyển động thẳng đều

a)

S = v.t

b)

S = v/t

c)

S = t/v

d)

S = a/t

37.

Chọn phát biểu đúng khi nói về lực.

a)

Lực là đại lượng véc tơ.

b)

Lực là đại lượng vô hướng.

c)

Lực có đơn vị là N.m

d)

Lực là đại lượng luôn âm.

38.

Cho hai lực đồng quy F1 = 70 N và F2 = 20 N, cùng phương nhưng ngược chiều.Độ lớn của hợp lực là F bằng bao nhiêu ?

a)

25 N

b)

35 N

c)

50 N

d)

75 N

39.

Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm bất kì

a)

Tỉ lệ thuận với tổng 2 khối lượng.

b)

Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

c)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

d)

Tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng

40.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều

a)

v luôn luôn dương.

b)

a luôn luôn dương.

c)

a luôn cùng dấu với v0.

d)

a luôn ngược dấu với v0.

41.

Chuyển động nào dưới đây được coi là rơi tự do, nếu được thả rơi:

a)

chiếc lá.

b)

sợi chỉ.

c)

tờ giấy mỏng.

d)

một viên bi sắt

42.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at, thì

a)

v luôn dương.

b)

a luôn dương.

c)

tích a. v luôn dương.

d)

tích a. v luôn âm.

43.

Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính R, tốc độ dài là v, tốc độ góc là ω. Gia tốc hướng tâm aht có biểu thức

a)

aht=v2ra_{ht}=\frac{v^2}{r}

b)

aht=r.v2a_{ht}=r.v^2

c)

aht=ω.r2a_{ht}=\omega.r^2

d)

aht=v.ω2a_{ht}=v.\omega^2

44.

Chu kỳ có đơn vị

a)

m/s

b)

Hz

c)

rad/s

d)

s

45.

Một vật rơi tự do với gia tốc . Độ cao mà vật rơi trong thời gian 3 giây bằng

a)

15 m

b)

30 m

c)

45 m

d)

90 m

46.

Trong các cách viết hệ thức của định luật II Niu-tơn sau đây, cách nào viết đúng?

a)

F=m.a\overrightarrow{F}=m.a

b)

F=ma\overrightarrow{F}=-m\overrightarrow{a}

c)

F=m.a\overrightarrow{F}=m.\overrightarrow{a}

d)

F=ma-\overrightarrow{F}=m\overrightarrow{a}

47.

Chu kì của vật chuyển động tròn đều là:

a)

Số vòng vật quay được trong một giây.

b)

Thời gian vật quay n vòng.

c)

Số vòng tổng cộng vật quay được.

d)

Thời gian vật quay được một vòng.

48.

Tấn số của vật chuyển động tròn đều là:

a)

Số vòng vật quay được trong một giây.

b)

Thời gian vật quay n vòng.

c)

Số vòng tổng cộng vật quay được.

d)

Thời gian vật quay được một vòng.

49.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.

d)

Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

50.

Hãy chỉ ra câu sai? Chuyển động tròn đều là chuyển động có đặc điểm

a)

quỹ đạo là đường tròn.

b)

tốc độ dài không đổi

c)

tốc độ góc không đổi

d)

vectơ gia tốc không đổi.