wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập về ADN

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Axit nuclêic bao gồm những chất nào sau đây ?

a)

ADN và ARN

b)

ARN và Prôtêin

c)

Prôtêin và ADN

d)

ADN và lipit

2.

Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :

a)

A xit amin

b)

Nuclêotit

c)

Polinuclêotit

d)

Ribônuclêôtit

3.

1 gen có 2800 nu, số chu kì xoắn của gen là

a)

140

b)

280

c)

1400

d)

2800

4.

1 gen có chiều dài 4828A, tổng số nu của gen là

a)

1400

b)

1420

c)

2800

d)

2840

5.

1 gen có tỉ lệ số nu loại A là 23%. Tỉ lệ số nu mỗi loại còn lại của gen là:

a)

%T = 27%; %G = 23%; %X = 27%.

b)

%T = 23%; %G = 27%; %X = 27%.

c)

%T = 27%; %G = 27%; %X = 23%.

d)

%T = 23%; %G = 77%; %X = 77%.

6.

1 gen có chiều dài 5100A, và có số nu loại A chiếm 20%. Số nu loại G của gen là:

a)

600

b)

900

c)

1200

d)

1800

7.

1 gen có chiều dài 4080, biết số nu loại A gấp 3 lần số nu loại X. Số nu mỗi loại của gen là:

a)

A = T = 900; G = X = 300

b)

A = G = 900; X = T = 300

c)

A = G = 1800; X = T = 600

d)

A = T = 1800; G = X = 600

8.

Trên 1 mạch của gen có số nu loại A bằng 300; Số nu loại T = 400; Số nu loại X = 350; Số nu loại G = 300. Tổng số nu của gen là:

a)

1350

b)

2700

c)

135

d)

270

9.

1 gen tiến hành nhân đôi 5 lần. Số phân tử ADN con được tạo ra là:

a)

10

b)

16

c)

32

d)

64

10.

Gen là một đoạn của phân tử ADN:

a)

mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN

b)

mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.

c)

mang thông tin di truyền của các loài.

d)

chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.

11.

Mã di truyền là:

a)

mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.

b)

mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin

c)

mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin

d)

mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin.

12.

Trong phân tử

mARN không có loại đơn phân nào sau đây?

a)

Xitôzin.

b)

Uraxin.

c)

Timin.

d)

Ađênin.

13.

Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế

a)

tự sao, tổng hợp ARN.

b)

tổng hợp ADN, ARN, dịch mã.

c)

tổng hợp ADN, dịch mã

d)

tự sao, dịch mã.

14.

Câu 10. Hiện tượng dãn xoắn của NST trong nguyên phân có ý nghĩa gì?

a)

A. Thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp NST.

b)

B. Thuận lợi cho sự nhân đôi ADN, NST.

c)

C. Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST.

d)

D. Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn.

15.

Câu 12. Trong những kì nào của nguyên phân, NST ở trạng thái kép?

a)

A. kì trung gian, kì đầu và kì cuối.

b)

B. kì đầu, kì giữa và kì cuối.

c)

C. kì trung gian, kì đầu và kì giữa.

d)

D. kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối.