wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Q1

Total questions: 17

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

“展览馆”的正确拼音是?

Phiên âm đúng của từ 展览馆 là?

a)

zhánlánguǎn

b)

zhǎnlánguǎn

c)

zhǎnlǎnguǎn

2.

Sắp xếp câu

下午/去/和/明天/看书/玛丽/我/图书馆。

a)

下午明天我和玛丽去图书馆看书。

b)

明天下午我和玛丽去图书馆看书。

c)

我和玛丽去图书馆看书明天下午。

3.

Điền vào chỗ trống

A:请问,(1)______ ______王老师的办公室吗?

B:(2)______。你找他吗?他不在,他(3)______ ______了。

Chú ý: Các đáp án ngăn cách bởi dấu phẩy

(a)  

4.

Chọn lượng từ thích hợp

四————教授

a)

b)

c)

5.

Chọn lượng từ thích hợp

两————出租车

a)

b)

c)

6.

Chọn lượng từ thích hợp

十————本子

a)

b)

c)

7.

Đặt câu hỏi cho từ tô đỏ (Viết lại cả câu)

我要去银行换1000人民币的美元。



(a)  

8.

Đọc số sau 35080

a)

三万五千零八十

b)

三万五千八十

c)

三十五千零八十

9.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Đây là chiếc váy mẹ mua cho tôi ngày hôm qua, tôi rất thích nó.

(a)  

10.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Mike, bây giờ chúng ta đi về nhà hay là đến thư viện?

(a)  

11.

Đâu là từ đúng?

mótuōchē

a)

魔托车

b)

摩托车

c)

魔拖车

12.

Đâu là từ đúng?

júzi

a)

橘子

b)

椅子

13.

Tìm lỗi sai trong câu

玛丽有二本汉语词典,一本是她妈妈给她买的,一本是她自己买的。

a)

二本

b)

汉语词典

c)

给她买

14.

Tìm lỗi sai trong câu

我是越南人,玛丽也是英国人。

a)

越南人

b)

也是

15.

Đặt câu hỏi cho từ tô đỏ (Viết lại cả câu)

这是英语杂志。

(a)  

16.

Chọn từ điền vào chỗ trống

Chú ý: Các đáp án ngăn cách bởi dấu phẩy

说、星期天、漂亮、市场、问


今天(1)______,我和玛丽去(2)________买水果。卖水果的是一个(3)______的小姐姐。她(4)_____我们要买什么,我(5)_____我要买2斤苹果。

(a)  

17.

Chọn lượng từ thích hợp

三————牛

a)

b)

c)

d)