NEW
Font size
Worksheets(DATITM)第31課の言葉
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: 連休(れんきゅう)
Liên lạc
Luyện lập
Kì nghỉ dài
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: 発表(はっぴょう)
Xuất phát
Phát biểu
Biểu hiện
Tìm nghĩa của từ gạch chân: "Cơ quan chức năng đang tiếp tục điều tra làm rõ"
続(つづ)きます
続(つづ)けます
辞(や)めます
Tìm nghĩa của từ gạch chân: "Cả lớp nghỉ 10 phút rồi tiếp tục học nhé"
休(やす)みます
辞(や)めます
休憩(きゅうけい)します
Đâu KHÔNG phải nghĩa tiếng Nhật của từ vựng sau: Tìm kiếm
(探)さがします
見(み)せます
見(み)つけます
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: Đăng ký
申し込みます(もうしこみます)
込(こ)みます
申(もう)します
これは 何ですか。
きょうしつ
きょうかしょ
きょうかい
これは 何ですか。
こうえん
きんえん
どうぶつえん
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: Dự thi
試験をうけます
試験にうけます
試合で出ます
試合に出ます
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: 休みを取ります(やすみをとります)
Nghỉ
Xin nghỉ
Nghỉ giải lao
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: 作文(さくぶん)
Bài văn
Ngữ pháp
Văn học
これは 何ですか。
プール
うみ
おんせん
Tìm nghĩa của từ gạch chân: Chi nhánh Samsung Tây Tựu đã nhận được 1000 tỷ từ công ty mẹ ở Hàn Quốc.
かいしゃ・こうじょう
してん・こうじょう
こうじょう・ほんしゃ
してん・ほんしゃ
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: Lễ tốt nghiệp
結婚式(けっこんしき)
お葬式(おそうしき)
卒業式(そつぎょうしき)
これは 何ですか。
てんらんかい
としょかん
きょうかい
Tìm nghĩa của từ gạch chân: Cơn bão số 10 đã gây hậu quả nặng nề.
たいふう10(号)ごう
じしん10(号)ごう
つなみ10(番)ばん
ふぶき10(番)ばん
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: Cao học
だいがく
だいがくいん
こうがく
りゅうがく
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: Trong một tháng
まいつき
まいとし
つきに
つぎに
Tìm nghĩa của từ gạch chân:Hầu hết thanh niên đã rời làng tìm lên thành phố để kiếm việc làm.
いなか・むら
むら・いなか
むら・とかい
とかい・むら
Dịch từ gạch chân: "Nhắm mắt lại, hãy nghĩ đi..."
目をあけて
目をしめて
目をとじて
