WorksheetsKT45_K7_VS2
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Đường gợn sóng màu nào sẽ chỉ ra lỗi về ngữ pháp hoặc cấu trúc?
Màu đỏ.
Màu xanh dương.
Màu xanh lá cây.
Màu tím.
Phần kiểm tra ngữ pháp sẽ thực hiện điều gì sau đây?
Kiểm tra các lỗi về đánh vần.
Nhận ra các từ viết hoa không chính xác.
Nhận ra các từ lặp nhau.
Nhận ra các câu có lỗi về ngữ pháp.
Để kích hoạt tính năng kiểm tra chính tả và ngữ pháp tự động ta thực hiện cách nào sau đây là đúng?
Thẻ View\ group Proofing\ chọn Spelling & Grammar.
Thẻ Review\ group Proofing\ chọn Spelling & Grammar.
Nhấn tổ hợp phím F6.
Nhấn tổ hợp phím F8.
Các lỗi ngữ cảnh xuất hiện với màu gì trong hộp thoại Spelling & Grammar?
Màu cam.
Màu xanh lá cây.
Màu đỏ.
Màu xanh dương.
Để kích hoạt tính năng tìm kiếm cách nào sau đây không đúng?
Thẻ Home\ group Editing\ chọn Find.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + H.
Thẻ View\ group Show\ tick vào Navigation Pane.
Để kích hoạt tính năng Replace cách nào sau đây không đúng?
Thẻ Home\ group Editing\ chọn Replace.
Nếu hộp thoại Find and Replace được mở\ chọn thẻ Replace.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + H.
Để thay đổi khổ giấy trong tài liệu, cách nào sau đây là đúng?
Thẻ Page Layout\ chọn Page Setup\ chọn Orientation.
Thẻ Page Layout\ group Page Setup\ chọn Columns.
Thẻ Page Layout\ group Page Setup\ chọn Size.
Thẻ Page Layout\ group Page Setup\ chọn Margins.
Trong thẻ Paper của hộp thoại Page Setup vùng Paper Size để làm gì?
Liệt kê các khổ giấy chuẩn, hoặc khổ giấy tùy chỉnh.
Hiển thị hình xem trước của tài liệu trước khi được in.
Thiết lập tùy chọn in các bình luận của tài liệu.
Thiết lập các tùy chọn để in tài liệu.
Để thay đổi hướng của tài liệu (hướng giấy) bạn làm cách nào sau đây?
Thẻ Page Layout\ group Page Setup\ chọn Size.
Thẻ Page Layout\ group Page Setup\ chọn Columns.
Thẻ Page Layout\ group Page Setup\ chọn Margins.
Thẻ Page Layout\ group Page Setup\ chọn Orientation.
Để thay đổi lề trang giấy cách nào sau đây là đúng?
Thẻ Page Layout\ group Page Setup\ chọn Size.
Thẻ Page Layout\ group Page Setup\ chọn Columns.
Thẻ Page Layout\ group Page Setup\ chọn Margins.
Thẻ Page Layout\ group Page Setup\ chọn Orientation.
Tùy chọn Top của thẻ Margins có ý nghĩa là gì?
Khoảng trống từ cạnh trên cùng của trang giấy tới dòng đầu tiên của văn bản.
Khoảng trống từ cạnh bên trái của trang giấy tới vị trí văn bản bắt đầu ở phía bên trái.
Khoảng trống từ cạnh dưới của trang tới dòng văn bản cuối cùng của văn bản.
Khoảng trống từ cạnh phải của trang giấy tới vị trí bao văn bản phía bên phải.
Để nhập một ngắt trang cứng hoặc thủ công cách nào sau đây không đúng?
Thẻ Insert\ group Pages\ chọn Page Break.
Thẻ Page Layout\ group Page Setup\ chọn Breaks\ sau đó chọn Page.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift.
Cách nào sau đây là đúng để chèn số trang trong tài liệu?
Thẻ Insert\ group Links\ chọn Page Number.
Thẻ Insert\ group Header & Footer\ chọn Header.
Thẻ Insert\ group Header & Footer\ chọn Page Number.
Thẻ Insert\ group Header & Footer\ chọn Footer.
Để chọn đánh số ở vị trí dưới cùng của trang văn bản thì lựa chọn nào sau đây là đúng?
Top of Page.
Page Margins.
Bottom of Page.
Current Position.
Để tạo các cột cho tài liệu ta thực hiện cách nào sau đây là đúng?
Thẻ Page Layout\ group Page Setup\ chọn Size.
Thẻ Page Layout\ group Page Setup\ chọn Columns.
Thẻ Page Layout\ group Page Setup\ chọn Margins.
Thẻ Page Layout\ group Page Setup\ chọn Orientation.
Để chèn đường kẻ dọc giữa các cột trong tài liệu, trong hộp thoại Columns bạn tích chọn vị trí nào sau đây?
Width and Spacing.
Line Between.
Apply To.
Start New Column.
Để xem trước hoặc in tài liệu bạn làm cách nào sau đây?
Thẻ File\ chọn New.
Thẻ File\ chọn Save.
Thẻ File\ chọn Print.
Thẻ File\ chọn Open.
Để xem trước hoặc in tài liệu có thể nhấn tổ hợp phím tắt nào sau đây?
Ctrl + F.
Ctrl + P.
Ctrl + C.
Ctrl + Fn.
Trong cửa sổ Print, vùng Copies để làm gì?
Cho phép xác định số lượng bản sao được in.
Chọn các tùy chọn về cách tài liệu được in.
Chọn một máy in từ danh sách các máy in đã được cài đặt.
Lựa chọn những gì sẽ được in.
Để chọn một máy in từ danh sách các máy in đã được cài đặt ta vào vùng nào trong cửa sổ Print?
Vùng Copies.
Vùng Settings.
Vùng Printer.
Vùng Pages.
