wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHOA HỌC - LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ (CUỐI HK1)

Total questions: 60

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Con người cần có những yếu tố nào để duy trì sự sống?

a)

Khí o-xi và thức ăn.

b)

Nước uống, thức ăn và ánh sáng.

c)

Khí o-xi, nước uống, thức ăn và ánh sáng

d)

Khí các-bô-nic, thức ăn, ánh sáng và nước.

2.

Con người không thể sống thiếu o-xi trong bao lâu?

a)

Quá 1 - 2 phút

b)

Quá 2 - 3 phút

c)

Quá 2 - 2 phút 30 giây

d)

Quá 3 - 4 phút

3.

Con người không thể nhịn uống nước trong bao lâu?

a)

Quá 1 - 2 ngày

b)

Quá 4 - 5 ngày

c)

Quá 3 - 4 ngày

d)

Quá 5 - 6 ngày

4.

Con người không thể nhịn ăn trong bao lâu?

a)

Quá 28 - 30 ngày

b)

Quá 20 - 30 ngày

c)

Quá 25 - 28 ngày

d)

Quá 15 - 30 ngày

5.

Quá trình lấy ..................., nước, không khí từ ...................... và thải ra chất thừa, cặn bã gọi là quá trình..........................

Các từ lần lượt điền vào chỗ chấm là:

a)

thức ăn, môi trường, trao đổi chất

b)

thức ăn, không khí, trao đổi chất

c)

chất dinh dưỡng, hấp thu, trao đổi chất

d)

thức ăn, môi trường, bài tiết

6.

Nếu một trong các cơ quan trong cơ thể ngừng hoạt động, chuyện gì sẽ xảy ra?

a)

Cơ thể sẽ chết

b)

Cơ thể sẽ bị biến dạng

c)

Cơ thể sẽ ngừng lớn lên

d)

Cơ thể sẽ bị co giật

7.

Cơ quan tuần hoàn có vai trò gì trong quá trình trao đổi chất của con người?

a)

Tiêu hóa thức ăn

b)

Bài tiết mồ hôi, nước tiểu

c)

Vận chuyển máu, chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể.

d)

Điều khiển hoạt động cả cơ thể

8.

Cuộc sống của con người còn cần có những yếu tố nào sau đây mà những sinh vật khác không cần:

a)

công nghệ, phương tiện đi lại, sự giải trí

b)

giấc ngủ, tình bạn, ánh sáng

c)

công nghệ, phương tiện đi lại, thức ăn

d)

khí các-bô-nic, tình mẫu tử, ánh sáng

9.

Con người, thực vật và động vật có trao đổi chất với môi trường thì mới sống được. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Dựa vào lượng chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm?

a)

1 nhóm

b)

3 nhóm

c)

2 nhóm

d)

4 nhóm

11.

Dựa vào lượng chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành các nhóm nào?

a)

Nhóm chất đạm; nhóm chất bột đường; nhóm chất béo; nhóm vi-ta-min và chất khoáng.

b)

Nhóm chất đạm; nhóm chất bột đường; nhóm chất béo; nhóm vi-ta-min và chất sắt.

c)

Nhóm chất gạo; nhóm chất béo; nhóm chất đạm; nhóm vi-ta-min và chất khoáng.

d)

Nhóm chất bột đường; nhóm chất béo; nhóm vi-ta-min và chất khoáng; nhóm chất xơ.

12.

Những thức ăn nào sau đây chứa chất bột đường:

a)

bún, khoai tây, ngô

b)

bánh hỏi, lạc, thịt gà

c)

khoai môn, khoai lang, tôm

d)

bánh chưng, hến, kim chi

13.

Vai trò của chất đạm là:

a)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

b)

Duy trì nhiệt độ của cơ thể

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống

d)

Giúp cơ thể hấp thu một số vi-ta-min

14.

Vai trò của chất bột đường là:

a)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống và duy trì nhiệt độ của cơ thể.

b)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

c)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh.

d)

Tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống.

15.

Vai trò của chất béo là:

a)

Xây dựng và đổi mới cơ thể.

b)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa.

c)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min A, D, E, K.

d)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống và duy trì nhiệt độ cơ thể.

16.

Chất xơ có vai trò gì đối với cơ thể?

a)

Tăng sức đề kháng cho cơ thể.

b)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh.

c)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa.

d)

Thay thế những tế bào già bị hủy hoại.

17.

Đạm động vật có nhiều (1).............. quý không thay thế được nhưng thường (2)................

Các từ cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:

a)

(1) chất bổ dưỡng, (2) khó tiêu

b)

(1) năng lượng, (2) khó tiêu

c)

(1) chất bổ dưỡng, (2) dễ tiêu

d)

(1) năng lượng, (2) dễ tiêu

18.

Đạm thực vật (1)................ nhưng thiếu một số (2).............................. quý.

a)

(1) dễ tiêu, (2) chất dinh dưỡng.

b)

(1) dễ tiêu, (2) chất vi-ta-min.

c)

(1) khó tiêu, (2) chất dinh dưỡng.

d)

(1) khó tiêu, (2) năng lượng.

19.

Những thực phẩm chứa chất béo động vật là:

a)

mỡ cá, mỡ heo, mỡ gà

b)

hạt hướng dương, quả oilve, mè

c)

gan heo, đậu phộng, mỡ heo

d)

cà rốt, khoai mì, dầu đậu nành

20.

Những thực phẩm chứa chất béo thực vật là:

a)

dầu hướng dương, quả olive, chanh

b)

mỡ lợn, mỡ cá, bắp

c)

dừa, đậu phộng, mè

d)

mì sợi, thịt gà, cá khô

21.

Đâu là phát biểu ĐÚNG:

a)

Không nên ăn chất béo có nguồn gốc động vật vì chất béo này khiến con người bị xơ vữa động mạch.

b)

Chỉ nên ăn chất béo có nguồn gốc thực vật vì chất béo này dễ tiêu hóa.

c)

Thường xuyên ăn chất béo động vật giúp trẻ nhỏ cao lớn hơn.

d)

Nên ăn ít thức ăn chứa nhiều chất béo động vật để phòng tránh các bệnh như cao huyết áp, tim mạch.

22.

Nếu thiếu chất i-ốt, cơ thể sẽ:

a)

Kém phát triển cả về thể lực lẫn trí tuệ,

bị bệnh bứu cổ

b)

Bị bệnh quáng gà

c)

Bị phù nề, bị phù thủng

d)

Bị béo phì và mệt mỏi

23.

Nếu ăn quá mặn, chúng ta sẽ đối mặt với các vấn đề nào về sức khỏe?

a)

Bị bệnh huyết áp cao, bệnh thận

b)

Bị bệnh tiêu chảy và chóng mặt

c)

Bị bệnh quáng gà

d)

Bị các bệnh liên quan đến đường tiêu hóa

24.

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG:

a)

Chúng ta cần ăn đủ và phối hợp nhiều loại rau, quả chín.

b)

Chúng ta cần ăn ít đường và ăn hạn chế muối trong khẩu phần ăn mỗi tháng.

c)

Chúng ta nên ăn thật nhiều rau, củ, quả và ăn ít chất đạm, chất béo động vật trong bữa cơm.

d)

Chúng ta cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn.

25.

Thiếu vi-ta-min nào sau đây, chúng ta dễ mắc các bệnh về mắt:

a)

Vi-ta-min A

b)

Vi-ta-min C

c)

Vi-ta-min B

d)

Vi-ta-min D

26.

Thiếu Vi-ta-min D, cơ thể của trẻ em sẽ:

a)

Dễ bị còi xương, suy dinh dưỡng

b)

Dễ bị bệnh về đường tiêu hóa

c)

Dễ bị chảy máu ngoài da

d)

Dễ bị bệnh về mắt

27.

Nếu thiếu Vi-ta-min C, cơ thể sẽ đối mặt với vấn đề:

a)

Chảy máu chân răng, hệ miễn dịch hoạt động kém hiệu quả.

b)

Bị còi xương, suy dinh dưỡng, phát triển chậm

c)

Bị bệnh bứu cổ

d)

Bị bệnh phù nề

28.

Nếu thiếu Vi-ta-min B, cơ thể sẽ:

a)

Dễ bị phù nề, phù thủng

b)

Tim đập nhanh và loạn nhịp

c)

Dễ bị bệnh ngoài da

d)

Chảy máu chân răng, chảy máu cam

29.

Ai là người đứng đầu nhà nước Văn Lang?

a)

Vua Hùng Vương

b)

An Dương Vương

c)

Lý Thái Tổ

d)

Lê Đại Hành

30.

Người đứng đầu nhà nước Âu Lạc là ai? Kinh đô của nước Âu Lạc ở đâu?

a)

An Dương Vương - Cổ Loa

b)

An Dương Vương - Phú Thọ

c)

Hùng Vương - Hoa Lư

d)

Hùng Vương - Thăng Long

31.

Đinh Bộ Lĩnh là người như thế nào? (CHỌN CÁC ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Mưu cao

b)

Chí lớn

c)

Cương nghị, quyết tâm

d)

Tàn ác

e)

Hiếu chiến

32.

Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi vào năm nào, đặt tên nước là gì?

a)

Năm 968 - Đại Cồ Việt

b)

Năm 938 - Đại Cồ Việt

c)

Năm 981 - Đại Việt

d)

Năm 981 - Đại Cồ Việt

33.

Đinh Bộ Lĩnh có công lao gì đối với nước ta?

a)

Dẹp loạn 12 sứ quân, thống nhất đất nước.

b)

Dẹp loạn 12 sứ quân, huấn luyện quân đội.

c)

Dẹp loạn 12 sứ quân, đắp đê ngăn lũ.

d)

Dẹp loạn 12 sứ quân, đánh tan quân Tống xâm lược.

34.

Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ hai được chia thành các giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn 1 (1075) - Giai đoạn 2 (1076 - 1077)

b)

Giai đoạn 1 (1010) - Giai đoạn 2 (1010 - 1226)

c)

Giai đoạn 1 (1009) - Giai đoạn 2 (1009 - 1010)

d)

Giai đoạn 1 (1076) - Giai đoạn 2 (1076 - 1077)

35.

Ai là người lãnh đạo nhân dân ta kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ hai?

a)

Lý Thường Kiệt

b)

Lý Công Uẩn

c)

Lý Thánh Tông

d)

Lý Chiêu Hoàng

36.

Kế sách của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ hai là: (CHỌN CÁC ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Ngồi yên đợi giắc không bằng đem quân đánh trước giành thế chủ động.

b)

Đọc bài thơ "Nam Quốc sơn hà" để cổ vũ tinh thần binh sĩ

c)

Cắm cọc trên phòng tuyến sông Như Nguyệt

d)

Vườn không nhà trống

e)

Tập hợp nhân dân dẹp loạn 12 sứ quân.

37.

Vì sao Lý Thái Tổ chọn Đại La làm kinh đô mới cho đất nước? (CHỌN CÁC ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Vì đây là vùng đất ở trung tâm đất nước.

b)

Vùng đất rộng, bằng phẳng, dân cư không khổ vì ngập lụt

c)

Muôn vật phong phú tốt tươi

d)

Có hình ảnh rồng bay lên để khẳng định vị thế

e)

Có nhiều nhân tài giúp ích cho đất nước.

38.

Nhà Lý đã có công lao gì đối với nước ta?

a)

Dời đô ra Đại La, phát triển đạo Phật.

b)

Đánh tan quân Nam Hán xâm lược

c)

Chăm lo cho đời sống của vua quan

d)

Xây thành Cổ Loa, chế tạo vũ khí

39.

Quân Mông - Nguyên sang xâm lược nước ta mấy lần?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

40.

Những dẫn chứng nào thể hiện tinh thần quyết tâm, kiên cường chống quân Mông - Nguyên của quân dân nhà Trần: (CHỌN CÁC ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Trần Thủ Độ khảng khái trả lời "Đầu thần chưa rơi xuống đất, xin bệ hạ đừng lo"

b)

Các bô lão đồng thanh: "Đánh"

c)

Các binh sĩ thích vào tay hai chữ "Sát Thát"

d)

Trần Hưng Đạo viết "Hịch tướng sĩ" để cổ vũ tinh thần nhân dân và các binh sĩ

e)

Cắm cọc trên sông Bạch Đằng

41.

Triiều đại nào sau đây còn được gọi là "Triều đại đắp đê"?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Đinh

c)

Nhà Tiền Lê

d)

Nhà Trần

42.

Trung du Bắc Bộ nằm giữa hai vùng nào của Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Vùng núi và đồng bằng

b)

Vùng biển và đồng bằng

c)

Vùng núi và vùng biển

d)

Vùng núi và vùng biển

43.

Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du Bắc Bộ là gì?

a)

Trồng cây ăn quả và trồng cà phê

b)

Trồng cà phê và trồng chè

c)

Trồng cây ăn quả và trồng chè

d)

Trồng cây ăn quả và chăn nuôi trâu, bò, dê

44.

Vùng Trung du Bắc Bộ có địa hình như thế nào?

a)

Vùng đồi với đỉnh tròn, sườn thoải

b)

Vùng núi với đỉnh nhọn, sườn dốc

c)

Vùng đồi với đỉnh tròn, sườn dốc

d)

Vùng núi với đỉnh nhọn, sườn thoải

45.

Thành phố Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?

a)

Cao nguyên Lâm Viên

b)

Cao nguyên Di Linh

c)

Cao nguyên Đăk Lăk

d)

Cao nguyên Hoàng Liên Sơn

46.

Những yếu tố nào giúp Đà Lạt trở thành thành phố du lịch nổi tiếng: (CHỌN CÁC ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Không khí trong lành, mát mẻ, thiên nhiên tươi đẹp

b)

Có nhiều công trình phục vụ cho du lịch

c)

Có nhiều cảnh quan thiên nhiên đẹp

d)

Có nhiều nhân vật nổi tiếng sinh sống

e)

Có nhiều hướng dẫn viên du lịch

47.

Vì sao Đà Lạt có nhiều rau, hoa - quả xứ lạnh?

a)

Vì khí hậu mát mẻ quanh năm thích hợp cho việc trồng rau, hoa quả xứ lạnh.

b)

Vì người dân ở Đà Lạt rất thích ăn rau, hoa quả đó.

c)

Vì ngành nghề chính của người dân ở Đà Lạt là trồng trọt.

d)

Vì Đà Lạt có thể xuất khẩu các loại rau, hoa quả đó.

48.

Voi ở Tây Nguyên được dùng để làm gì? (CHỌN CÁC ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Voi được dùng để vận chuyển hàng hóa

b)

Voi được dùng để phục vụ du lịch.

c)

Voi được dùng để khai thác khoáng sản

d)

Voi được dùng để canh gác cho rừng.

49.

Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp bởi những con sông nào?

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình

b)

Sông Gianh và sông Đuống

c)

Sông Đồng Nai và sông Cầu

d)

Sông Cầu và sông Thái Bình

50.

Dân tộc sinh sống chủ yếu ở đồng bằng Bắc Bộ là dân tộc nào?

a)

Dân tộc Kinh

b)

Dân tộc Tày

c)

Dân tộc Mông

d)

Dân tộc Thái

51.

Trang phục truyền thống của người dân ở Đồng bằng Bắc Bộ là gì?

a)

Áo dài tứ thân, khăn mỏ quạ

b)

Áo dài tứ thân, khăn rằn

c)

Áo bà ba, khăn mỏ quạ

d)

Áo bà ba, khăn rằn

52.

Đâu là một số lễ hội ở đồng bằng Bắc Bộ: (CHỌN CÁC ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Hội Lim

b)

Hội Gióng

c)

Hội Chùa Hương

d)

Hội Bà Chúa Xứ

53.

Đâu là một số làng nghề thủ công nổi tiếng ở Đồng bằng Bắc Bộ: (CHỌN CÁC ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Làng Gốm Bát Tràng

b)

Làng Lụa Vạn Phúc

c)

Chiếu cói Kim Sơn

d)

Làng Lụa Bát Tràng

54.

Thủ đô Hà Nội nằm ở trung tâm đồng bằng nào?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Nam Bộ

55.

Con sông nào dưới đây chảy qua thủ đô Hà Nội?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Thái Bình

c)

Sông Đuống

d)

Sông Cầu

56.

Từ Hà Nội, có thể di chuyển đến các tỉnh thành khác bằng các loại đường giao thông nào?

a)

Đường sắt

b)

Đường bộ

c)

Đường hàng không

d)

Tất cả các đường giao thông trên

57.

Trường học Quốc Tử Giám là trường đại học đầu tiên của nước ta. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Trường học Quốc Tử Giám là trường đại học nổi tiếng ở Hà Nội, mới được xây dựng gần đây. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Thủ đô Hà Nội từng có tên nào sau đây?

a)

Thăng Long

b)

Hoa Lư

c)

Tuyên Quang

d)

Phố Cổ

60.

Đâu là một số địa danh nổi tiếng ở Hà Nội? (CHỌN CÁC ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Hồ Hoàn Kiếm

b)

Lăng Bác Hồ

c)

Hồ Tuyền Lâm

d)

Cầu Thê Húc

e)

Địa đạo Củ Chi