wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

revise phrasal verb

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Hold up

a)

Cầm giúp

b)

Nuôi lớn

c)

Xuất hiện

d)

phạm tội có vũ trang

2.

Bring in

a)

đưa ra gì đó

b)

mang lại

c)

phát triển

d)

tiếp tục

3.

appeal for

a)

thu hút

b)

nhắc nhở

c)

kêu gọi

d)

làm thất vọng

4.

come forward

a)

give information - cung cấp thông tin

b)

hold on - chờ đợi

c)

break down - làm đỗ vỡ

d)

turn up - xuất hiện

5.

go off

a)

discuss

b)

explode

c)

decrease

d)

die

6.

take down

a)

get by - sống bằng

b)

bear out - xác nhận

c)

jot down - ghi chép

d)

bring up - nuôi lớn

7.

take in s.o

a)

chip in - giúp đỡ

b)

get at - chạm, với tới

c)

leave out - bỏ qua

d)

trick or deceive - lừa gạt, làm cho tin

8.

get away with

a)

take off

b)

cheer up

c)

succeed in avoiding punishment

d)

check out

9.

let off

a)

trade off - cân bằng

b)

keep pace with - bắt kịp

c)

fail into - rơi vào

d)

fail to punish - tha tội

10.

take into account

a)

consider - xem xét

b)

take back - trả lại

c)

check sb out - điều tra

d)

look back - ngẫm lại

11.

make off

a)

trốn thoát

b)

cẩn thận

c)

nhìn ngó

d)

yêu ai đó

12.

come down with

a)

suffer from - bị bệnh

b)

get around - lách luật

c)

go through - chịu đựng

d)

take up - bắt đầu việc gì đó

13.

get over

a)

take after - chăm sóc

b)

blow up - phát nổ

c)

recover from - vượt qua

d)

break in - can thiệp

14.

come around

a)

call off - hủy bỏ

b)

come across st - bắt gặp tình cờ

c)

count on - dựa vào

d)

regain consciousness - tỉnh lại

15.

pass out

a)

cut back st - tiêu thụ ít đi

b)

dress up - ăn diện

c)

become unconscious - bất tỉnh

d)

drop out - bỏ học

16.

break out

a)

fall apart - tan thành nhiều mảnh

b)

suddenly start - bùng nổ

c)

find out - tìm ra

d)

get back - quay lại

17.

bring on

a)

causing - gây ra

b)

pick up - nhặt, đón

c)

look up - tra, nhìn gì đó rõ hơn

d)

give up - từ bỏ