WorksheetsDAN SO 10 1
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Tỉ suất sinh thô là tương quan giưa số trẻ em được sinh ra trong năm so với
a)
người trong độ tuổi sinh đẻ ở cùng thời điểm.
b)
dân số trung bình ở cùng thời điểm.
c)
số phụ nữ từ 18 - 40 tuổi ở cùng thời điểm.
d)
số phụ nữ trong tổng dân số ở cùng thời điểm.
2.
Thước đo được sử dụng rộng rãi để đánh giá mức sinh là
a)
tổng tỉ suất sinh.
b)
tỉ suất sinh thô.
c)
tỉ suất sinh chung.
d)
tỉ suất sinh đặc trưng.
3.
Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với
a)
số người thuộc nhóm dân số già ở cùng thời điểm.
b)
số trẻ em và người già trong xã hội ở cùng thời điểm.
c)
những người có nguy cơ tử vong cao trong xã hội ở cùng thời điểm.
d)
dân số trung bình ở một nước cùng thời điểm.
4.
tỉ suất gia tăng tự nhiên là tương quan giữa
a)
tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
b)
tỉ suất tử thô và gia tăng cơ học.
c)
tỉ suất sinh thô và gia tăng sinh học.
d)
tỉ xuất nhập cư và tỉ xuất xuất cư
5.
Tỉ suất sinh thô của thế giới hiện nay có xu hướng
a)
tăng lên.
b)
chưa thay đổi.
c)
giảm xuống.
d)
tùy theo khu vực.
6.
Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa
a)
số người xuất cư và số người nhập cư.
b)
số người xuất cư và số trẻ em sinh ra.
c)
số trẻ em sinh ra và số người nhập cư.
d)
số người xuất cư và số người tử vong.
7.
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
a)
lao động và theo giới.
b)
lao động và theo tuổi.
c)
tuổi và theo giới.
d)
tuổi và theo trình độ.
8.
Ý nào sau đây là đặc điểm của kiểu tháp dân số mở rộng?
a)
Đáy hẹp, đỉnh phình to.
b)
Đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải.
c)
Ở giữa tháp thu hẹp, phình to ở phía hai đầu.
d)
Hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.
9.
Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ?
a)
Nguồn lao động có kinh nghiệm.
b)
Nguồn lao động dồi dào.
c)
Nguồn lao động ngành nghề.
d)
Nguồn lao động có trình độ cao.
10.
Cơ cấu dân số già gây hậu quả nào sau đây?
a)
Tỉ lệ sinh cao
b)
Tuổi thọ trung bình thấp
c)
Tỉ lệ tử cao
d)
Thiếu nguồn lao động
100 %
