Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì hiện tại tiếp diễn

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Thêm "ing" vào sau động từ:

take

a)

taking

b)

takking

c)

takeing

2.

Thêm "ing" vào sau động từ:

drive

a)

driving

b)

drivving

c)

driveing

3.

Thêm "ing" vào sau động từ:

see

a)

seeing

b)

seing

c)

seeeing

4.

Thêm "ing" vào sau động từ:

agree

a)

agreeing

b)

agreing

c)

agreeeing

5.

Thêm "ing" vào sau động từ:

opening

a)

opening

b)

openning

c)

opeening

6.

Thêm "ing" vào sau động từ:

try

a)

trying

b)

tryying

c)

tryeing

7.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc:

The children…….. (play) outside now.

Bọn trẻ (chơi) .......... ngoài trời bây giờ.

a)

are playing

b)

playing

c)

is playing

d)

play

8.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc:

I....(do) my homework now.

Tôi .... (làm) bài tập của tôi bây giờ.

a)

am doing

b)

are doing

c)

is doing

d)

do

9.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc:

Susan usually ………………. (go) to school by bus, but now she …………………….. (go) to school by train.

Susan thường ........ (đến) trường bằng xe buýt, nhưng bây giờ cô ấy.......... (đi) học bằng tàu hỏa.

a)

goes/ goes

b)

go/ go

c)

goes/ going

d)

goes/ is going

10.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc::

She (do) ________ her homework now.

Cô ấy (làm) ........... bài tập về nhà.

a)

is doing

b)

does

c)

are doing

d)

do

e)

am doing

11.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc:

Huyen has just started evening classes. She ........ (learning) German.

Huyền mới bắt đầu học buổi tối. Cô ấy .......... (học) tiếng Đức.

a)

are learning

b)

is learning

c)

am learning

d)

learning

e)

learn

12.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc:

The workers ...............................(build) a new house right now.

Công nhân ........... (xây) một ngôi nhà mới bây giờ.

a)

are building

b)

is building

c)

am building

d)

building

e)

build

13.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc:

Quan ............................. two poems at the moment? (write)

Quân ............................. hai bài thơ vào lúc này? (ghi, viết)

a)

are writing

b)

are writeing

c)

is writeing

d)

is writing

14.

Chọn dạng đúng của đọng từ trong ngoặc:

They (do)________ their homework now.

Họ (làm).......... bài tập về nhà của họ bây giờ.

a)

are doing

b)

is doing

c)

am doing

15.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc:

What (tobe)........you (do).....now.

a)

are/doing

b)

is/doing

c)

was/doing

d)

were/doing

16.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc:

What (tobe)........he (do).....now.

a)

are/doing

b)

is/doing

c)

was/doing

d)

were/doing

17.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc:

What (tobe)........she (do).....now.

a)

are/doing

b)

is/doing

c)

was/doing

d)

were/doing

18.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc:

What (tobe)........Le Quyen (do).....now.

a)

are/doing

b)

is/doing

c)

was/doing

d)

were/doing

19.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc:

What (tobe)........Anh Dung (do).....now.

a)

are/doing

b)

is/doing

c)

was/doing

d)

were/doing

20.

Chọn dạng đúng của động từ trong ngoặc:

What (tobe)........her mother (do).....now.

a)

are/doing

b)

is/doing

c)

was/doing

d)

were/doing

21.

Chọn đáp án đúng:

Are you doing homework, now?.

a)

Yes, Iam.

b)

No, I am not.

c)

Yes, I'm.

d)

No, I'm not.

e)

Yes, you are.

22.

Chọn đáp án đúng:

Is your mother cooking?.

a)

Yes, she is.

b)

No, she is not.

c)

Yes, she's.

d)

No, she isn't.

e)

Yes, she do.

23.

Chọn đáp án đúng:

Is Lan Anh eating, now?.

a)

Yes, she is.

b)

No, she is not.

c)

Yes, she's.

d)

No, she isn't.

e)

Yes, she do.

24.

Chọn đáp án đúng:

Is Khang playing football, now?

a)

Yes, he is.

b)

No, he is not.

c)

Yes, he's.

d)

No, he isn't.

e)

Yes, he do.

25.

Chọn đáp án đúng:

Are Khang and Quan playing football, now?

a)

Yes, they are.

b)

No, they aren't.

c)

Yes, they're.

d)

Yes, they are not.

e)

Yes, they do.

26.

Chọn các từ, cụm từ là trạng từ chỉ thời gian của thì Hiện Tại Tiếp Diễn dưới đây:

a)

Now

b)

Right now

c)

At the moment

d)

Look!

e)

Listen!

27.

Chọn các từ, cụm từ là trạng từ chỉ thời gian của thì Hiện Tại Tiếp Diễn dưới đây:

a)

At present : Hiện tại

b)

At + (giờ cụ thể)

c)

Keep silent!

d)

Look!

e)

Listen!

28.

Chọn các từ, cụm từ là động từ nhận biết của thì Hiện Tại Tiếp Diễn dưới đây:

a)

At present : Hiện tại

b)

Now

c)

Keep silent!

d)

Look!

e)

Listen!

29.

Chọn các từ, cụm từ là động từ nhận biết của thì Hiện Tại Tiếp Diễn dưới đây:

a)

At present; Now

b)

Right now; At the moment

c)

Keep silent!; Look!;

d)

Watch out!; Listen!

e)

at+ thời gian cụ thể

30.

Chọn các từ, cụm từ là trạng từ thời gian của thì Hiện Tại Tiếp Diễn dưới đây:

a)

At present; Now

b)

Right now; At the moment

c)

Keep silent!; Look!;

d)

Watch out!; Listen!

e)

at+ thời gian cụ thể