wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tin 7 cuối HKI

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Khối là cặp địa chỉ của ô trên cùng bên trái và ô dưới cùng bên phải được phân cách nhau bằng dấu gì?

a)

Dấu hai chấm :

b)

Dấu chấm .

c)

Dấu phẩy ,

d)

Dấu chấm phẩy ;

2.

Cho dữ liệu như hình. Ở ô C1 sau khi bấm Enter thì kết quả nhận được là :

a)

7

b)

5

c)

4

d)

A1+A2

3.

Trang tính có những kiểu dữ liệu thường dùng nào mà em đã được học:

a)

Dữ liệu kí tự và dữ liệu hình ảnh

b)

Dữ liệu hình ảnh và dữ liệu số.

c)

Dữ liệu kí tự và dữ liệu số

d)

Dữ liệu kí tự và âm thanh

4.

Muốn chèn thêm cột hoặc hàng ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Cut

b)

Copy

c)

Delete

d)

Insert

5.

: Nếu ô C1 có công thức =A1+B2 ,sau khi di chuyển công thức từ ô C1 sang ô C2 thì công thức của ô C2 trở thành ?

a)

=A1+B2

b)

=A2+B3

c)

=A2+B1

d)

=A3+B3

6.

Những phép toán nào sau đây được dùng để tính toán trong Excel:

a)

+, -, x, \, %, ^

b)

+, -, *, /, %, ^

c)

+, -, *, :, %, ^

d)

+, -, x, \, %, ^

7.

Nếu ô C1 có công thức =A1+B2 ,sau khi Sao chép công thức từ ô C1 sang ô C2 thì công thức của ô C2 trở thành ?

a)

=A3+B3

b)

=A1+B2

c)

=A2+B1

d)

=A2+B3

8.

Cho dữ liệu như hình. Ở ô C1sau khi bấm Enter thì kết quả nhận được là :

a)

A1+A2

b)

7

c)

5

d)

4

9.

Muốn Xóa cột hoặc hàng ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Insert

b)

Cut

c)

Delete

d)

Copy

10.

Để chèn thêm hàng, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chọn một hàng. Chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

b)

Nháy chọn một hàng. Chọn lệnh Delete trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

c)

Nháy chọn một cột. Chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

d)

Nháy chọn một cột. Chọn lệnh Delete trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

11.

Để xóa cột, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chọn một hàng. Chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

b)

Nháy chọn một hàng. Chọn lệnh Delete trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

c)

Nháy chọn một cột. Chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

d)

Nháy chọn một cột. Chọn lệnh Delete trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

12.

Để xóa hàng, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chọn một hàng. Chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

b)

Nháy chọn một hàng. Chọn lệnh Delete trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

c)

Nháy chọn một cột. Chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

d)

Nháy chọn một cột. Chọn lệnh Delete trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

13.

Biết rằng ô C2 được sao chép từ ô C1 có chứa công thức =A1+B1. Trong ô C2 sẽ là công thức gì?

a)

=A1+B1

b)

=A3+B3

c)

=A2+B2

d)

=A4+B4

14.

Để di chuyển nội dung ô tính, em sử dụng cặp lệnh nào sau đây?

a)

Cut/Paste

b)

Copy/Past

c)

Copy/Cut

d)

Cut/Copy

15.

Lệnh nào sau đây dùng để tăng số chữ số thập phân?

a)
b)
16.

Lệnh nào sau đây dùng để giảm số chữ số thập phân?

a)
b)
17.

Lệnh nào sau đây dùng để kẻ đường biên cho các ô tính?

a)
b)
c)
d)
18.

Để sao chép định dạng em nháy chuột chọn ô có định dạng muốn sao chép và sử dụng lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
19.

Hàm tính tổng có tên là gì?

a)

Max

b)

Sum

c)

Min

d)

Average

20.

Hàm tính trung bình cộng có tên là gì?

a)

Average

b)

Sum

c)

Min

d)

Max

21.

Để xác định giá trị nhỏ nhất, em sử dụng hàm nào sau đây?

a)

Sum

b)

Average

c)

Max

d)

Min

22.

Cách nhập hàm nào sau đây không đúng?

a)

=Sum(15,24,45)

b)

=SUM(15,24,45)

c)

=sum(15,24,45)

d)

= SUM(15,24,45)

23.

Thanh công thức của Excel dùng để:

a)

Nhập và hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính

b)

Nhập địa chỉ ô đang được chọn

c)

Hiển thị công thức

d)

Xử lý dữ liệu

24.

Khi nhập công thức vào ô, em phải gõ dấu nào trước tiên:

a)

Dấu cộng (+)

b)

Dấu (#) .

c)

Dấu ngoặc đơn ( )

d)

Dấu bằng (=)

25.

Muốn chọn hai khối không kề nhau ta nhấn cần nhấn giữ phím:

a)

Shift

b)

Alt

c)

Enter

d)

Ctrl

26.

Trong các phần mềm có tên sau, phần mềm nào là phần mềm bảng tính?

a)

MicroSoft Word

b)

MicroSoft PowerPoint

c)

MicroSoft Excel

d)

MicroSoft Access

27.

Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp em?

a)

Soạn thảo văn bản.

b)

Xem dữ liệu.

c)

Luyện tập gõ phím.

d)

So sánh, sắp xếp, tính toán.

28.

Địa chỉ của khối ô là:

a)

B1:E4

b)

A2-C4

c)

A1,E4

d)

B1;E4

29.

Giả sử trong ô D3 chứa công thức =B3+C3. Ta thực hiện sao chép nội dung công thức trong ô D3 sang ô D4 thì kết quả của ô D4 sẽ là:

A. B. C. D.

a)

= B4+D4

b)

= B3+C3

c)

=B3+D3

d)

= B4+C4

30.

Để tính tổng giá trị trong các ô E3 và F7, sau đó nhân với 10% ta thực hiện bằng công thức nào sau đây?

a)

(E3+F7)10%.

b)

(E3+F7)*10%

c)

= (E3+F7)*10%

d)

= (E3+F7)10%

31.

Để tính tổng giá trị trong các ô C1 và C2, sau đó chia cho giá trị trong Ô B3 . Công thức nào đúng trong các công thức sau đây :

a)

= (C1+C2)/B3

b)

=C1+C2\B3

c)

= (C1 + C2 )\B3

d)

(C1+C2)/B3

32.

Ô tính C3 có công thức =A3+B3. Nếu em sao chép ô C3 sang ô C5 thì ở ô C5 sẽ là:

a)

=A3+B3

b)

=A5+B5

c)

=A5+D5

d)

=B5+C5

33.

Để xóa cột, chọn cột cần xóa ta thực hiện:

a)

Nhấn phím Delete

b)

Nhấn phím Enter

c)

Chọn Edit ->Delete

d)

Vào Format ->Delete

34.

Địa chỉ của một ô là:

a)

Cặp tên cột và tên hàng;

b)

Tên của hàng và cột nằm gần nhau;

c)

Tên của một khối bất kì trong trang tính

d)

Tên của hàng mà con đang trỏ tới

35.

Để di chuyển qua lại, lên xuống giữa các ô:

a)

Dùng phím Backspace

b)

Dùng phím mũi tên

c)

Dùng phím Enter

d)

Dùng phím Spacebar

36.

Khối là một nhóm ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật. Theo em trong trang tính khối có thể là:

a)

A. A3: A5

b)

B. A3: B5

c)

C. A3 : B3

d)

Cả A, B và C

37.

Muốn biết kết quả biểu thức (32 – 7)2 – (6 – 5 )3 tại ô A3 nhập công thức:

a)

=(32 – 7)2 – (6 – 5 )3

b)

=(32 – 7)^2 – (6 – 5 )^3

c)

=(32 – 7)^2 – (6 – 5 )3

d)

=(32 – 7)2 – (6 – 5 )*(6 – 5)

38.

Muốn lưu trang tính em thực hiện

a)

A.Chọn File -> Save -> gõ

tên

b)

B.Chọn View ->Save ->gõ

tên

c)

C.Chọn File -> Save as ->

Gõ lại tên khác

d)

Cả A, B, C đều đúng

39.

Để nhập dữ liệu vào một ô ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô và nhập công thức

b)

Nhập dữ liệu trên thanh công thức

c)

Nháy chuột vào ô và nhập công thức

d)

Tất cả đều đúng

40.

Kết quả nào sau đây là của biểu thức SUM(6 – 5)

a)

11

b)

1

c)

-1

d)

Tất cả sai

41.

Khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương tình báo lỗi

a)

#VALUE

b)

#NAME

c)

#DIV/0!

d)

#N/A

42.

Hộp tên cho biết thông tin:

a)

A.Tên của cột

b)

B.Tên của hàng

c)

C.Địa chỉ ô tính được chọn

d)

Cả A, B, C sai

43.

Trong các công thức sau công thức nào viết đúng

a)

=Sum(A1;A2;A3;A4)

b)

=SUM(A1,A2,A3,A4)

c)

=Sum(A1;A4)

d)

=Sum(A1-A4)

44.

Trong ô tính xuất hiện ###### vì:

a)

Độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.

b)

Độ rộng của hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.

c)

Tính toán ra kết quả sai.

d)

Công thức nhập sai.

45.

Phím tắt để mở một trang tính mới là

a)

Alt+N

b)

Ctrl +N

c)

Ctrl +O

d)

Ctrl+V

46.

Ô A1 của trang tính có số 4.753; Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 1 lần vào nút thì kết quả hiển thị ở ô A1 sẽ là:

a)

4.753

b)

4.75

c)

4.76

d)

4.7530

47.

Để tô màu nền ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
48.

Để định dạng kiểu gạch chân ta sử dụng nút lệnh

a)
b)
c)
d)
49.

Các nút lệnh dùng để làm gì trong máy tính?

a)

Điều chỉnh cỡ chữ

b)

Điều chỉnh Font chữ

c)

Điều chỉnh màu chữ

d)

Điều chỉnh kiểu chữ

50.

Để kẻ đường biên trang tính ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
51.

Biểu tượng nào là biểu tượng của bảng tính?

a)
b)
c)
d)
52.

Trong chương trình bảng tính, Đâu là địa chỉ của ô tính trong bảng tính?

a)

C12

b)

1C2

c)

2C1

d)

21C

53.

Trong chương trình bảng tính, ký hiệu khối ô từ ô B2 đến ô F5, ta viết

a)

B2..F5

b)

B2:F5

c)

B2;F5

d)

F5.B2

54.

Trong chương trình bảng tính, Để căn dữ liệu vào bên trái ô tính ta sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
55.

Trong chương trình bảng tính, Để gộp nhiều ô lại với nhau, các ô này phải liền kề nhau và cùng nằm trên 1 đường thẳng ta sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
56.

Ô B6 là ô nằm ở vị trí

a)

Cột B hàng 6

b)

Hàng B cột 6

c)

Từ hàng 1 đến hàng 6 và cột A

d)

Ô đó có chứa dữ liệu B6

57.

Thông tin được lưu dưới dạng bảng có ưu điểm gì

a)

Dễ theo dõi, tính toán nhanh chóng

b)

Dễ sắp xếp, dễ theo dõi, tính toán nhanh chóng

c)

Dễ sắp xếp

d)

Tính toán nhanh chóng

58.

Địa chỉ của một ô là

a)

Cặp tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên đó

b)

Tên hàng mà ô đó nằm trên đó

c)

Tên cột mà ô đó nằm trên đó

d)

Tên khối mà khối đó nằm trên đó

59.

Trong các công thức tính trung bình cộng, công thức nào đúng.

a)

=Avarage(A1:A5)

b)

=Average(A1:A5)

c)

=Averaga(A1:A5)

d)

=Avarege(A1:A5)

60.

Để xóa cột, chọn cột cần xóa ta thực hiện:

a)

Nhấn phím Delete

b)

Nhấn phím Enter

c)

Chọn Home /Delete

d)

Vào Format /Delete

61.

Khối là một nhóm ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật. Theo em trong trang tính khối có thể là:

a)

A3: A5

b)

A3: B5

c)

A3 : B3

d)

Cả ba đáp án kia

62.

Kết quả nào sau đây là của biểu thức =Sum(6) - max(5)

a)

11

b)

1

c)

Không tính được

d)

Tất cả đều sai

63.

Thanh công thức dùng để:

a)

Hiển thị nội dung ô tính được chọn

b)

Nhập dữ liệu cho ô tính được chọn

c)

Hiển thị công thức trong ô tính được chọn

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng

64.

Giao của một hàng và một cột được gọi là :

a)

dữ liệu

b)

Cột

c)

Hàng

d)

Ô

65.

Theo mặc định, dữ liệu văn bản được căn lề

a)

TRÁI

b)

PHẢI

c)

HAI BÊN

d)

GIỮA

66.

Theo mặc định, dữ liệu số được căn lề

a)

TRÁI

b)

PHẢI

c)

GIỮA

d)

HAI BÊN

67.

Giả sử cần tính tổng giá trị trong các ô C2 và D4, sau đó nhân với giá trị ô B2. Công thức nào sau đây đúng

a)

(D4 +C2)*B2

b)

D4 + C2*B2

c)

(D4+c2)*b2

d)

=(B2*(D4+C2)

e)

=(D4+C2)*B2

68.

Thanh công thức là gì?

a)

Hiển thị nội dung ô tính đang chọn

b)

Hiển thị địa chỉ ô tính đang chọn

c)

Hiển thị công thức hoặc nội ô tính đang chọn

d)

Hiển thị địa chỉ khối ô tính đang chọn

69.

Hộp tên cho em biết được gì

a)

Công thức đang chọn

b)

Hiển thị địa chỉ ô tính đang chọn

c)

Hiện thị nội dung ô tính đang chọn

d)

Hiển thị công thức ô tính đang chọn

70.

Trong bảng tính sheet1 thì người ta gọi là gì ?

a)

Địa chỉ ô tính

b)

Tên trang tính

c)

Khối

d)

Thanh công thức

71.

Để lưu bảng tính với một tên khác. Ta chọn

a)

File/ Save As

b)

File/ Save

c)

Ctrl + S

d)

Chọn vào biểu tượng Save

72.

Hãy cho biết biểu tượng sau đây có ý nghĩa gì?

a)

Sao chép

b)

Dán

c)

Di chuyển

d)

Tất cả đều đúng

73.

Trong Excel 2013, đuôi file của Excel là

a)

*.xlsx

b)

*.docx

c)

*.pptx

d)

Tất cả đều đúng

74.

Để chèn thêm một cột trống ở trước một cột khác, ta chọn

a)

Nháy chuột phải vào vị trí cột cần chèn cột phía trước, chọn Insert

b)
c)

Tất cả đều đúng

75.

Hàm Sum được gọi là hàm?

a)

Hàm tính tổng

b)

Hàm tính trung bình cộng

c)

Hàm làm tròn số

d)

Hàm xác định giá trị lớn nhất

e)

Hàm xác định giá trị nhỏ nhất

76.

Hàm Average được gọi là hàm?

a)

Hàm tính tổng

b)

Hàm tính trung bình cộng

c)

Hàm làm tròn số

d)

Hàm xác định giá trị lớn nhất

e)

Hàm xác định giá trị nhỏ nhất

77.

Hàm MAX được gọi là hàm?

a)

Hàm tính tổng

b)

Hàm tính trung bình cộng

c)

Hàm làm tròn số

d)

Hàm xác định giá trị lớn nhất

e)

Hàm xác định giá trị nhỏ nhất

78.

Hàm MIN được gọi là hàm?

a)

Hàm tính tổng

b)

Hàm tính trung bình cộng

c)

Hàm làm tròn số

d)

Hàm xác định giá trị lớn nhất

e)

Hàm xác định giá trị nhỏ nhất

79.

Để mở một chương trình bảng tính có sẵn trong một ổ đĩa/ thư mục, ta có thể thực hiện như thế nào?

a)

File/ Open, chọn ổ đĩa/ thư mục, chọn tập tin cần mở, chọn Open

b)

Nháy chuột phải 1 lần vào tập tin cần mở, chọn Open

c)

Nháy chuột trái 2 lần vào tập tin cần mở

d)

Tất cả đều đúng

80.

Các thành phần đặc trưng trên màn hình làm việc của chương trình bảng tính Excel:

a)

A. Bảng chọn File và dải lệnh Home

b)

B. Trang tính và thanh công thức

c)

C. Dải lệnh Formula và dải lệnh Data

d)

D. Cả B và C

81.

Một bảng tính gồm bao nhiêu trang tính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều trang tính

82.

Trên trang tính, một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là:

a)

Hàng

b)

Cột

c)

Khối

d)

Ô tính

83.

Trong chương trình bảng tính, các kiểu dữ liệu cơ bản gồm:

a)

Kiểu số và kiểu kí tự.

b)

Kiểu ngày.

c)

Kiểu thời trang.

d)

Kiểu số.

84.

Trong chương trình bảng tính, thanh công thức cho biết:

a)

Địa chỉ của ô được chọn.

b)

Khối ô được chọn.

c)

Hàng hoặc cột được chọn.

d)

Dữ liệu hoặc công thức của ô được chọn

85.

Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính:

1. Nhấn Enter

2. Nhập công thức

3. Gõ dấu =

4. Chọn ô tính

a)

4; 3; 2; 1

b)

1; 3; 2; 4

c)

4; 2; 1; 3

d)

3; 4; 2; 1

86.

Để chọn ô tính H100 ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chuột chọn ô tính H100

b)

Gõ vào hộp tên địa chỉ H100

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

87.

Câu nào sau đây SAI?

a)

Miền làm việc chính của bảng tính gồm các cột và các hàng.

b)

Miền giao nhau giữa cột và hàng là ô tính dùng để chứa dữ liệu.

c)

Địa chỉ ô tính là cặp địa chỉ tên cột và tên hàng mà ô nằm trên đó.

d)

Trên trang tính chỉ chọn được một khối duy nhất.

88.

Để sửa dữ liệu trong ô tính, ta thực hiện:

a)

Nháy đúp chuột trái vào ô cần sửa

b)

Nháy chuột vào ô cần sửa

c)

Nháy đúp chuột phải vào ô cần sửa

d)

Nháy chuột phải vào ô cần sửa

89.

Để thoát khỏi Excel, ta chọn lệnh:

a)

File\Open

b)

File\Exit

c)

File\New

d)

File\Save

90.

Để mở trang tính mới, ta chọn lệnh:

a)

File\Open

b)

File\New

c)

File\Save

d)

File\Exit

91.

Để lưu trang tính, ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
92.

Theo mặc định, loại dữ liệu nào sau đây được căn lề trái trong ô tính?

a)

Dữ liệu số

b)

Dữ liệu kí tự

c)

Dữ liệu kiểu ngày tháng

d)

Dữ liệu phần trăm

93.

Để khởi động chương trình bảng tính ta nháy đúp chuột vào biểu tượng nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
94.

Để chọn hàng ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy vào hàng đó

b)

Nháy vào ô tính bất kì

c)

Nháy vào tên hàng đó

d)

Nháy vào tên cột đó

95.

Để chọn một cột ta thực hiện thao tác sau:

a)

Nháy vào cột

b)

Nháy vào ô tính trên cột

c)

Nháy bất kì

d)

Nháy vào nút tên cột

96.

Để chọn một khối ta thực hiện thao tác sau:

a)

Nháy chọn các ô tính trong khối

b)

Kéo thả chuột từ ô tính ở 1 góc của khối tới ô tính ở góc đối diện của khối

c)

Nháy chuột ở ô tính ở góc trên trái và ô tính ở góc dưới phải

d)

Nháy chuột ở ô đầu tiên đến ô cuối cùng

97.

Thao tác nháy chuột chọn một ô gọi là:

a)

Kích hoạt ô tính

b)

Sao chép ô tính

c)

Di chuyển ô tính

d)

Nhập dữ liệu

98.

Thành phần nào có trên màn hình Excel nhưng lại không có trên màn hình Word?

a)

Thanh tiêu đề

b)

Thanh công thức

c)

Dải lệnh

d)

Thanh trạng thái

99.

Mặc định, một bảng tính có bao nhiêu trang tính?

a)

1 trang tính

b)

2 trang tính

c)

3 trang tính

d)

Nhiều trang tính

100.

Giả sử trong hộp tên có nội dung là "F8". Điều đó có nghĩa là:

a)

Phím chức năng F8

b)

Phông chữ hiện thời là F8

c)

Ô ở cột F hàng 8 đang được chọn

d)

Ô ở hàng F cột 8 đang được chọn

101.

Ô tính đang được kích hoạt khác với ô tính khác ở điểm nào?

a)

Ô tính có viền đậm xung quanh

b)

Ô tính có đường viền nhấp nháy

c)

Ô tính có màu nền khác

d)

Ô tính không có gì khác

102.

Giả sử trong hộp tên có nội dung là "F8". Điều đó có nghĩa là:

a)

Phím chức năng F8

b)

Phông chữ hiện thời là F8

c)

Ô ở cột F hàng 8 đang được chọn

d)

Ô ở hàng F cột 8 đang được chọn