NEW
Font size
WorksheetsPHÂN LOẠI TỪ GHÉP - TỪ LÁY
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?
Bánh trái
Bánh cuốn
Bánh rán
Bánh chưng
Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?
Xe máy
Xe cộ
Xe đạp
Xe buýt
Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?
Quần áo
Sách vở
Bàn ghế
Ghế gỗ
Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?
Mới lạ
Mới tinh
Mới cứng
Mới toanh
Từ nào chứa tiếng nóng là từ ghép phân loại trong các từ sau?
Nóng bỏng
Nóng nực
Nóng bức
Nóng tính
Từ ghép nào dưới đây có nghĩa tổng hợp?
Bánh trái
Hoa quả
Sách báo
Tất cả các ý trên đều đúng
Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?
Hoa quả
Hoa lan
Hoa lá
Hoa cỏ
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?
Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ
Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa
Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay
Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?
Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ
Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa
Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay
Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa
Chỉ ra từ láy vần trong các từ láy sau?
Lênh khênh
Lung lay
Xinh xắn
Nhỏ nhắn
Chỉ ra từ láy âm đầu trong các từ láy sau?
Mới mẻ
Lao xao
Loắt choắt
Rưng rưng
Chỉ ra từ láy khuyết âm đầu trong các từ láy sau?
Ầm ĩ
Cũ kĩ
Mỏng manh
Mềm mại
Từ nào chứa tiếng trắng là từ láy cả âm và vần trong các từ sau:
Trong trắng
Trắng trẻo
Trắng tinh
Trăng trắng
Từ láy “nho nhỏ” là:
Láy âm
Láy vần
Láy âm và vần
Láy tiếng
Dãy từ nào chỉ gồm các từ láy tiếng?
đo đỏ, xinh xinh, xanh xanh, rưng rưng
đo đỏ, thăm thẳm, thoang thoảng, vành vạnh
rào rào, xanh xanh, xinh xinh, lâng lâng
ào ào, ồn ào, im ắng, êm ái
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ láy vần?
Lững thững, thướt tha, đủng đỉnh, róc rách
Lững thững, thì thào, lác đác, khúc khích
Lững thững, lộp độp, lách cách, bảng lảng
Lững thững, thẳng thắn, đoàng đoàng, ào ào
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ láy cả âm và vần?
The thé, sang sảng, thoang thoảng, tim tím
Rầm rầm, thì thào, lác đác, khúc khích
Lững thững, lộp độp, lách cách, bảng lảng
Đủng đỉnh, thẳng thắn, đoàng đoàng, ào ào
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ láy âm đầu?
Lững thững, thơm tho, đủng đỉnh, róc rách
Thì thào, lác đác, khúc khích, lộp độp
Lách cách, the thé, sang sảng, đoàng đoàng
Thơm tho, đủng đỉnh, róc rách, thì thào
Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:
cổ kính
cũ kĩ
cuống quýt
quanh co
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: đường nhựa, đường làng, đường sá, đường bộ, đường sắt.
đường nhựa
đường làng
đường sá
đường sắt
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: san sẻ, hư hỏng, mơ mộng, xa tắp, tốt xấu.
san sẻ
hư hỏng
mơ mộng
xa tắp
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: loắt choắt, xanh xao, râm ran, rì rào.
loắt choắt
xanh xao
râm ran
rì rào
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: trăng trắng, mơi mới, rào rào, cưng cứng.
trăng trắng
mơi mới
rào rào
cưng cứng
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: bạn học, bạn đường, bạn bè, bạn vong niên, bạn đời.
bạn đường
bạn bè
bạn vong niên
bạn đời
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: lạnh giá, nóng bức, lạnh ngắt, giá rét.
lạnh giá
nóng bức
lạnh ngắt
giá rét
