wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÂN LOẠI TỪ GHÉP - TỪ LÁY

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

2.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Xe máy

b)

Xe cộ

c)

Xe đạp

d)

Xe buýt

3.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

4.

Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Mới lạ

b)

Mới tinh

c)

Mới cứng

d)

Mới toanh

5.

Từ nào chứa tiếng nóng là từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Nóng bỏng

b)

Nóng nực

c)

Nóng bức

d)

Nóng tính

6.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa tổng hợp?

a)

Bánh trái

b)

Hoa quả

c)

Sách báo

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

7.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa lá

d)

Hoa cỏ

8.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

9.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

10.

Chỉ ra từ láy vần trong các từ láy sau?

a)

Lênh khênh

b)

Lung lay

c)

Xinh xắn

d)

Nhỏ nhắn

11.

Chỉ ra từ láy âm đầu trong các từ láy sau?

a)

Mới mẻ

b)

Lao xao

c)

Loắt choắt

d)

Rưng rưng

12.

Chỉ ra từ láy khuyết âm đầu trong các từ láy sau?

a)

Ầm ĩ

b)

Cũ kĩ

c)

Mỏng manh

d)

Mềm mại

13.

Từ nào chứa tiếng trắng là từ láy cả âm và vần trong các từ sau:

a)

Trong trắng

b)

Trắng trẻo

c)

Trắng tinh

d)

Trăng trắng

14.

Từ láy “nho nhỏ” là:

a)

Láy âm

b)

Láy vần

c)

Láy âm và vần

d)

Láy tiếng

15.

Dãy từ nào chỉ gồm các từ láy tiếng?

a)

đo đỏ, xinh xinh, xanh xanh, rưng rưng

b)

đo đỏ, thăm thẳm, thoang thoảng, vành vạnh

c)

rào rào, xanh xanh, xinh xinh, lâng lâng

d)

ào ào, ồn ào, im ắng, êm ái

16.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ láy vần?

a)

Lững thững, thướt tha, đủng đỉnh, róc rách

b)

Lững thững, thì thào, lác đác, khúc khích

c)

Lững thững, lộp độp, lách cách, bảng lảng

d)

Lững thững, thẳng thắn, đoàng đoàng, ào ào

17.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ láy cả âm và vần?

a)

The thé, sang sảng, thoang thoảng, tim tím

b)

Rầm rầm, thì thào, lác đác, khúc khích

c)

Lững thững, lộp độp, lách cách, bảng lảng

d)

Đủng đỉnh, thẳng thắn, đoàng đoàng, ào ào

18.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ láy âm đầu?

a)

Lững thững, thơm tho, đủng đỉnh, róc rách

b)

Thì thào, lác đác, khúc khích, lộp độp

c)

Lách cách, the thé, sang sảng, đoàng đoàng

d)

Thơm tho, đủng đỉnh, róc rách, thì thào

19.

Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:

a)

cổ kính

b)

cũ kĩ

c)

cuống quýt

d)

quanh co

20.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: đường nhựa, đường làng, đường sá, đường bộ, đường sắt.

a)

đường nhựa

b)

đường làng

c)

đường sá

d)

đường sắt

21.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: san sẻ, hư hỏng, mơ mộng, xa tắp, tốt xấu.

a)

san sẻ

b)

hư hỏng

c)

mơ mộng

d)

xa tắp

22.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: loắt choắt, xanh xao, râm ran, rì rào.

a)

loắt choắt

b)

xanh xao

c)

râm ran

d)

rì rào

23.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: trăng trắng, mơi mới, rào rào, cưng cứng.

a)

trăng trắng

b)

mơi mới

c)

rào rào

d)

cưng cứng

24.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: bạn học, bạn đường, bạn bè, bạn vong niên, bạn đời.

a)

bạn đường

b)

bạn bè

c)

bạn vong niên

d)

bạn đời

25.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: lạnh giá, nóng bức, lạnh ngắt, giá rét.

a)

lạnh giá

b)

nóng bức

c)

lạnh ngắt

d)

giá rét