wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ TRÁI NGHĨA

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “nóng bức”?

a)

ngột ngạt

b)

lạnh giá

c)

lạnh lùng

d)

nóng nực

2.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “công bằng”?

a)

đúng đắn

b)

sai lầm

c)

thiên vị

d)

lầm lạc

3.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “ban ngày”?

a)

ban sáng

b)

ban trưa

c)

ban chiều

d)

ban đêm

4.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “ít ỏi”?

a)

nhiều

b)

lớn

c)

to

d)

rộng

5.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “sống”?

a)

còn

b)

mất

c)

chết

d)

tan biến

6.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “già nua”?

a)

trẻ trung

b)

thanh niên

c)

non

d)

bé con

7.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “nắng”?

a)

mát

b)

mưa

c)

gió

d)

đêm

8.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “ác độc”?

a)

ngoan ngoãn

b)

thân thiện

c)

gần gũi

d)

hiền lành

9.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “vui sướng”?

a)

đau nhức

b)

đau khổ

c)

đau đớn

d)

đau nhói

10.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “hạnh phúc”?

a)

bất mãn

b)

bất lực

c)

bất công

d)

bất hạnh

11.

Từ nào sau đây không trái nghĩa với từ “khỏe”?

a)

ốm

b)

yếu

c)

đau

d)

ủ rũ

12.

Từ nào sau đây không trái nghĩa với từ “hào phóng”?

a)

bủn xỉn

b)

keo kiệt

c)

hèn nhát

d)

ki bo

13.

Từ nào sau đây không trái nghĩa với từ “tốt bụng”?

a)

xấu xa

b)

độc ác

c)

xấu xí

d)

xấu tính

14.

Từ nào sau đây không trái nghĩa với từ “ghét bỏ”?

a)

yêu thương

b)

quý mến

c)

vui thích

d)

yêu quý

15.

Từ nào sau đây không trái nghĩa với từ “hòa bình”?

a)

chiến tranh

b)

xung đột

c)

khắc nghiệt

d)

bất hòa

16.

Những từ nào sau đây trái nghĩa với từ “giữ gìn”?

a)

tàn phá, tàn lụi, hủy hoại

b)

phá hoại, phá phách, tàn phá

c)

hủy hoại, phá hoại, phá vỡ

d)

tiêu hủy, tàn phá, lụi tàn

17.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “đoàn kết”?

a)

chia rẽ

b)

vỡ tan

c)

tranh cãi

d)

chia ly

18.

Những từ nào sau đây trái nghĩa với từ “thương yêu”?

a)

hận thù, thù địch, phẫn nộ

b)

căm ghét, căm thù, giận dỗi

c)

tức giận, ghét bỏ, thù địch

d)

ghét bỏ, thù ghét, hận thù

19.

Lựa chọn cặp từ trái nghĩa trong các cặp sau:

a)

xa – hẹp

b)

rộng – thấp

c)

xa - cao

d)

cao – thấp

20.

Lựa chọn cặp từ trái nghĩa trong các cặp từ sau:

a)

mặn - chua

b)

cay – mặn

c)

chua - cay

d)

nhạt – mặn

21.

Lựa chọn cặp từ trái nghĩa trong các cặp từ sau:

a)

cao thượng – thấp hèn

b)

sang trọng – vinh hiển

c)

giàu có – hèn nhát

d)

nghèo – cao thượng

22.

Lựa chọn cặp từ trái nghĩa trong các cặp từ sau:

a)

xinh đẹp – xấu xí

b)

xinh xắn - trắng trẻo

c)

xinh đẹp - xấu tính

d)

đẹp đẽ - xấu nết

23.

Lựa chọn cặp từ trái nghĩa trong các cặp từ sau:

a)

gọn gàng – xấu xí

b)

tin cậy – xa lạ

c)

công bằng – khó khăn

d)

khéo léo – vụng về

24.

Lựa chọn cặp từ không trái nghĩa trong các cặp từ sau:

a)

nhàn rỗi – bận bịu

b)

chung - riêng

c)

mạnh – yếu

d)

nông – rộng

25.

Lựa chọn cặp từ không trái nghĩa trong các cặp từ sau:

a)

thiên vị - công bằng

b)

yêu - ghét

c)

xa lạ - thân thiết

d)

tử tế - bất hạnh

26.

Lựa chọn cặp từ không trái nghĩa trong các cặp từ sau:

a)

nông - sâu

b)

cao – gần

c)

rộng – hẹp

d)

thoáng đãng – ngột ngạt

27.

Lựa chọn cặp từ không trái nghĩa trong các cặp sau:

a)

thẳng băng – gập ghềnh

b)

khó khăn – thuận lợi

c)

lên – xuống

d)

khúc khuỷu – gập ghềnh

28.

Lựa chọn từ trái nghĩa với từ được gạch chân và phù hợp nhất điền vào chỗ trống:


“Chị hoa ………… nàng xuân bằng tấm áo rực rỡ sắc màu và tạm biệt bà chúa đông bằng hương thơm tỏa ngát khu vườn”

a)

gặp gỡ

b)

đón chào

c)

xin chào

d)

bắt gặp

29.

Lựa chọn từ trái nghĩa với từ được gạch chân và phù hợp nhất điền vào chỗ trống:


“Chết ……….còn hơn sống nhục

a)

sang

b)

vinh

c)

cao thượng

d)

sang trọng

30.

Lựa chọn từ trái nghĩa với từ được gạch chân và phù hợp nhất điền vào chỗ trống:


“Để bảo vệ sự sống còn của Đất nước, bao chiến sĩ anh dũng đã……………..”

a)

chết

b)

ra đi

c)

mất

d)

hi sinh