NEW
Font size
WorksheetsTỪ TRÁI NGHĨA
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “nóng bức”?
ngột ngạt
lạnh giá
lạnh lùng
nóng nực
Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “công bằng”?
đúng đắn
sai lầm
thiên vị
lầm lạc
Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “ban ngày”?
ban sáng
ban trưa
ban chiều
ban đêm
Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “ít ỏi”?
nhiều
lớn
to
rộng
Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “sống”?
còn
mất
chết
tan biến
Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “già nua”?
trẻ trung
thanh niên
non
bé con
Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “nắng”?
mát
mưa
gió
đêm
Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “ác độc”?
ngoan ngoãn
thân thiện
gần gũi
hiền lành
Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “vui sướng”?
đau nhức
đau khổ
đau đớn
đau nhói
Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “hạnh phúc”?
bất mãn
bất lực
bất công
bất hạnh
Từ nào sau đây không trái nghĩa với từ “khỏe”?
ốm
yếu
đau
ủ rũ
Từ nào sau đây không trái nghĩa với từ “hào phóng”?
bủn xỉn
keo kiệt
hèn nhát
ki bo
Từ nào sau đây không trái nghĩa với từ “tốt bụng”?
xấu xa
độc ác
xấu xí
xấu tính
Từ nào sau đây không trái nghĩa với từ “ghét bỏ”?
yêu thương
quý mến
vui thích
yêu quý
Từ nào sau đây không trái nghĩa với từ “hòa bình”?
chiến tranh
xung đột
khắc nghiệt
bất hòa
Những từ nào sau đây trái nghĩa với từ “giữ gìn”?
tàn phá, tàn lụi, hủy hoại
phá hoại, phá phách, tàn phá
hủy hoại, phá hoại, phá vỡ
tiêu hủy, tàn phá, lụi tàn
Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “đoàn kết”?
chia rẽ
vỡ tan
tranh cãi
chia ly
Những từ nào sau đây trái nghĩa với từ “thương yêu”?
hận thù, thù địch, phẫn nộ
căm ghét, căm thù, giận dỗi
tức giận, ghét bỏ, thù địch
ghét bỏ, thù ghét, hận thù
Lựa chọn cặp từ trái nghĩa trong các cặp sau:
xa – hẹp
rộng – thấp
xa - cao
cao – thấp
Lựa chọn cặp từ trái nghĩa trong các cặp từ sau:
mặn - chua
cay – mặn
chua - cay
nhạt – mặn
Lựa chọn cặp từ trái nghĩa trong các cặp từ sau:
cao thượng – thấp hèn
sang trọng – vinh hiển
giàu có – hèn nhát
nghèo – cao thượng
Lựa chọn cặp từ trái nghĩa trong các cặp từ sau:
xinh đẹp – xấu xí
xinh xắn - trắng trẻo
xinh đẹp - xấu tính
đẹp đẽ - xấu nết
Lựa chọn cặp từ trái nghĩa trong các cặp từ sau:
gọn gàng – xấu xí
tin cậy – xa lạ
công bằng – khó khăn
khéo léo – vụng về
Lựa chọn cặp từ không trái nghĩa trong các cặp từ sau:
nhàn rỗi – bận bịu
chung - riêng
mạnh – yếu
nông – rộng
Lựa chọn cặp từ không trái nghĩa trong các cặp từ sau:
thiên vị - công bằng
yêu - ghét
xa lạ - thân thiết
tử tế - bất hạnh
Lựa chọn cặp từ không trái nghĩa trong các cặp từ sau:
nông - sâu
cao – gần
rộng – hẹp
thoáng đãng – ngột ngạt
Lựa chọn cặp từ không trái nghĩa trong các cặp sau:
thẳng băng – gập ghềnh
khó khăn – thuận lợi
lên – xuống
khúc khuỷu – gập ghềnh
Lựa chọn từ trái nghĩa với từ được gạch chân và phù hợp nhất điền vào chỗ trống:
“Chị hoa ………… nàng xuân bằng tấm áo rực rỡ sắc màu và tạm biệt bà chúa đông bằng hương thơm tỏa ngát khu vườn”
gặp gỡ
đón chào
xin chào
bắt gặp
Lựa chọn từ trái nghĩa với từ được gạch chân và phù hợp nhất điền vào chỗ trống:
“Chết ……….còn hơn sống nhục”
sang
vinh
cao thượng
sang trọng
Lựa chọn từ trái nghĩa với từ được gạch chân và phù hợp nhất điền vào chỗ trống:
“Để bảo vệ sự sống còn của Đất nước, bao chiến sĩ anh dũng đã……………..”
chết
ra đi
mất
hi sinh
