NEW
Font size
WorksheetsSÁNG TRONG - LỜI VIỆT
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
Câu 1: Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “vui vẻ”:
Đau buồn
Dũng cảm
Sung sướng
Lười biếng
Câu 2: Điền vào chỗ chấm một từ trái nghĩa để hoàn chỉnh thành ngữ sau:
Hẹp nhà ……….bụng.
Tốt
Đau
Rộng
Xấu
Câu 3: Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “kiên trì”?
Nhẫn nại.
Chán nản.
Dũng cảm.
Hậu đậu.
Câu 4: Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “cảm động”?
Xúc động
Hiếu động
Hoạt động
Thụ động
Câu 5: Điền vào chỗ chấm một từ trái nghĩa để hoàn chỉnh thành ngữ sau:
Xấu người ……… nết.
Tốt
Đẹp
Rộng
Xấu
Câu 6: Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “thắng lợi”?
Thua cuộc
Chiến bại
Tổn thất
Thất thoát
Câu 7: Từ đồng nghĩa với “trung thực” là:
Nết na.
Dịu dàng.
Gian dối.
Thật thà
Câu 8: Điền vào chỗ chấm một từ trái nghĩa để hoàn chỉnh thành ngữ sau:
Trên kính ……… nhường.
Cao
Thấp
Trẻ
Dưới
Câu 9: Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ “khổng lồ”?
Tí hon
To
To kềnh
Cồng kềnh.
Câu 10: Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “hòa bình”?
Bình yên
Yên tĩnh
Lặng yên
Bình thản
Câu 11: Điền vào chỗ chấm một từ trái nghĩa để hoàn chỉnh câu sau: Thức ….… dậy sớm.
Đêm
Khuya
Trễ
Tối
Câu 12: Điền vào chỗ chấm một từ trái nghĩa để hoàn chỉnh thành ngữ sau:
Gần mực thì đen, gần đèn thì……………
Sáng
Tối
Chói
Mờ
Câu 13: Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “dũng cảm” ?
Lì lợm
Dữ dằn
Gan dạ
Nhút nhát
Câu 14: Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ “nhút nhát”?
Hèn nhát
Chăm chỉ
Lười biếng
Tự tin
Câu 15: Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?
Hiền lành
Lễ phép
Vui vẻ
Siêng năng
