NEW
Font size
WorksheetsTỪ ĐỒNG ÂM
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Từ đồng âm là những từ như thế nào?
Giống nhau về âm, hoàn toàn khác nhau về nghĩa.
Giống nhau về nghĩa, hoàn toàn khác nhau về âm.
Giống nhau về âm.
Giống nhau về nghĩa.
Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?
con
đá
ngựa
con, đá
Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?
ruồi
đậu
mâm
xôi
Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò từ nào là từ đồng âm?
kiến
bò
đĩa
thịt
Từ bò trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?
Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé
Ngang như cua bò
Chưa học bò đã lo học chạy
Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ
Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?
Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.
Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.
Mẹ tôi vác cày ra đồng để cày ruộng.
Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.
Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là người cùng làm việc?
Trống đồng
Đồng nghiệp
Đồng ruộng
Đồng tiền
Bà già đi chợ Cầu Đông
Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?
Thầy bói gieo quẻ nói rằng
Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.
Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài cao dao trên?
Cầu Đông
chăng
răng
lợi
Bà già đi chợ Cầu Đông
Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?
Thầy bói gieo quẻ nói rằng
Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.
Hai từ lợi trong dòng thơ cuối của bài ca dao trên có nghĩa là:
Lợi ích
Tiện lợi
Răng lợi
Lợi lộc
Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió” và “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?
Đó là từ nhiều nghĩa
Đó là từ đồng âm
Đó là từ đồng nghĩa
Đó là từ trái nghĩa
Từ nào chứa tiếng “hữu” có nghĩa là bạn?
Hữu tình
Hữu ích
Bằng hữu
Hữu ngạn
Từ “trong” ở hai cụm từ “không khí nhẹ và trong” và “trong không khí mát mẻ” có quan hệ với nhau như thế nào?
Từ đồng âm
Từ nhiều nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ đồng nghĩa
Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)?
truyền thống
truyền bá
lan truyền
truyền ngôi
Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?
Đồng hương
Thần đồng
Đồng nghĩa
Đồng chí
Từ nào dưới đây có tiếng “lạc” không có nghĩa là “rớt lại; sai”?
lạc hậu
mạch lạc
lạc điệu
lạc đề
Trong các từ sau đây, từ nào có tiếng công có nghĩa là: “của chung, của nhà nước”?
công cụ
công trái
công nhiệp
công an
Tiếng trung trong từ nào có nghĩa là ở giữa?
trung nghĩa
trung thu
trung kiên
trung hiếu
Dãy từ nào dưới đây chỉ bao gồm các từ đồng âm?
mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.
hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.
rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.
ngật ngưỡng, lênh khênh, chót vót, đủng đỉnh.
Dãy từ nào dưới đây chỉ bao gồm các từ đồng âm?
Mênh mông, lộp độp, mềm mại, rào rào
Nhi đồng, trẻ em, thiếu nhi, con trẻ
Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt
Đồng nội, đồng hành, đồng tiền, trống đồng
Chỉ ra những từ có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết trong dãy các từ sau: truyền thống, truyền bá, truyền tin, truyền nghề
truyền thống, truyền bá
truyền bá, truyền tin
truyền tin, truyền nghề
truyền thống, truyền nghề
