wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ ĐỒNG ÂM

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm, hoàn toàn khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa, hoàn toàn khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

2.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

con

b)

đá

c)

ngựa

d)

con, đá

3.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

4.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

c)

đĩa

d)

thịt

5.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé

b)

Ngang như cua bò

c)

Chưa học bò đã lo học chạy

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ

6.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Mẹ tôi vác cày ra đồng để cày ruộng.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

7.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là người cùng làm việc?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

8.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài cao dao trên?

a)

Cầu Đông

b)

chăng

c)

răng

d)

lợi

9.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Hai từ lợi trong dòng thơ cuối của bài ca dao trên có nghĩa là:

a)

Lợi ích

b)

Tiện lợi

c)

Răng lợi

d)

Lợi lộc

10.

Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió”“nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là từ nhiều nghĩa

b)

Đó là từ đồng âm

c)

Đó là từ đồng nghĩa

d)

Đó là từ trái nghĩa

11.

Từ nào chứa tiếng “hữu” có nghĩa là bạn?

a)

Hữu tình

b)

Hữu ích

c)

Bằng hữu

d)

Hữu ngạn

12.

Từ “trong” ở hai cụm từ “không khí nhẹ và trong”“trong không khí mát mẻ” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ trái nghĩa

d)

Từ đồng nghĩa

13.

Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)?

a)

truyền thống

b)

truyền bá

c)

lan truyền

d)

truyền ngôi

14.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

15.

Từ nào dưới đây có tiếng “lạc” không có nghĩa là “rớt lại; sai”?

a)

lạc hậu

b)

mạch lạc

c)

lạc điệu

d)

lạc đề

16.

Trong các từ sau đây, từ nào có tiếng công có nghĩa là: “của chung, của nhà nước”?

a)

công cụ

b)

công trái

c)

công nhiệp

d)

công an

17.

Tiếng trung trong từ nào có nghĩa là ở giữa?

a)

trung nghĩa

b)

trung thu

c)

trung kiên

d)

trung hiếu

18.

Dãy từ nào dưới đây chỉ bao gồm các từ đồng âm?

a)

mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

ngật ngưỡng, lênh khênh, chót vót, đủng đỉnh.

19.

Dãy từ nào dưới đây chỉ bao gồm các từ đồng âm?

a)

Mênh mông, lộp độp, mềm mại, rào rào

b)

Nhi đồng, trẻ em, thiếu nhi, con trẻ

c)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt

d)

Đồng nội, đồng hành, đồng tiền, trống đồng

20.

Chỉ ra những từ có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết trong dãy các từ sau: truyền thống, truyền bá, truyền tin, truyền nghề

a)

truyền thống, truyền bá

b)

truyền bá, truyền tin

c)

truyền tin, truyền nghề

d)

truyền thống, truyền nghề