wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn cuối kì 1 BSNC TV Đề 1

Total questions: 16

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Từ khắc nghiệt trong câu “Thiên nhiên thật khắc nghiệt” có thể thay thế bằng từ nào?

a)

cay nghiệt

b)

cay đắng

c)

nghiệt ngã

2.

Câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Vùng đất này có nhiều sỏi đá nên khó trồng trọt.

b)

Dù công việc này khó khăn nhưng chú vẫn kiên trì theo đuổi.

c)

Tuy không nhặt đá thì chú không có đất trồng trọt.

d)

Vùng đất này khó trồng trọt vì có nhiều sỏi đá.

3.

Chọn từ đồng âm thích hợp để điền vào chỗ trống: Vào ……..ngày 11 – 10, Quang Hải tỏa………….sau khi ghi bàn thắng vào lưới Ma – lay – si – a.

a)

chiều

b)

sáng

c)

tối

d)

trưa

4.

Thành ngữ nào không đồng nghĩa với Một nắng hai sương?

a)

Đầu tắt mặt tối

b)

Thức khuya dậy sớm

c)

Chân lấm tay bùn

d)

Lá lành đùm lá rách

5.

Từ bén trong những câu nào là từ nhiều nghĩa?

a)

Cậu bé đi vội, chân bước không bén đất.

b)

Con dao này sắc bén quá!

c)

Họ đã quen hơi bén tiếng.

d)

Cậu ấy thật nhạy bén.

6.

Chọn một từ có nghĩa khác biệt so với các từ còn lại.

a)

số đỏ

b)

đỏ rực

c)

đỏ chói

d)

đỏ chót

7.

Câu: “Nhà tớ ở kia rồi nhé cậu. ” có mấy đại từ nhân xưng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Điền từ thích hợp nhất vào chỗ trống sau: Vì thương dân, Bác Hồ đã … tìm đường cứu nước.

a)

hi sinh

b)

chết

c)

ra đi

d)

mất

9.

Từ nào dưới đây có nghĩa là truyền thống văn hóa lâu đời và tốt đẹp?

a)

văn chương

b)

văn vẻ

c)

văn hiến

d)

văn tự

10.

Từ mùi thơm thuộc từ loại:

a)

danh từ

b)

đại từ

c)

quan hệ từ

d)

động từ

11.

Câu "ăn xôi đậu để thi đậu" từ "đậu" thuộc:

a)

Từ đồng nghĩa

b)

Từ trái nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ đồng âm

12.

Khoanh vào chữ cái đứng trước dòng chỉ gồm các từ láy:

a)

không khí, lạ lùng, nồng nàn, no nê, hăng hắc

b)

rậm rạp, rơm rạ, nồng nàn, no nê, hăng hắc.

c)

rậm rạp, lạ lùng, nồng nàn, no nê, hăng hắc.

13.

Từ điền vào chỗ trống của câu: "Ở…….gặp lành." là:

a)

ác

b)

tốt

c)

xấu

d)

hiền

14.

Trong các từ sau từ nào không phải là danh từ?

a)

niềm vui

b)

màu xanh

c)

nụ cười

d)

lầy lội

15.

Thành ngữ nào dưới đây nói về tinh thần dũng cảm?

a)

Chân lấm tay bùn.

b)

Đi sớm về khuya.

c)

Vào sinh ra tử.

d)

Một nắng hai sương.

16.

Câu: "Ngoài ra, ông còn đảm nhiệm cương vị chủ biên tập tạp chí." thuộc kiểu câu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?