wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ NGỮ - VỊ NGỮ (TIẾT 1)

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào nêu đúng chủ ngữ của câu “Người chiến sĩ đã hi sinh anh dũng cứu ba đã trao cho ba chiếc ví này.”?

a)

Người chiến sĩ

b)

Người chiến sĩ đã hi sinh anh dũng

c)

Người chiến sĩ đã hi sinh anh dũng cứu ba

d)

chiếc ví này

2.

Dòng nào nêu đúng vị ngữ của câu “Những hạt mưa đủ để cho cây cối nhú chồi biếc, hớn hở đón chào mùa xuân.”?

a)

đủ để cho cây cối nhú chồi biếc, hớn hở đón chào mùa xuân

b)

nhú chồi biếc, hớn hở đón chào mùa xuân

c)

hớn hở đón chào mùa xuân

d)

cho cây cối nhú chồi biếc, hớn hở đón chào mùa xuân

3.

Dòng nào nêu đúng chủ ngữ của câu “Những chùm hoa đỏ chói, vàng sáng, tím lịm như nhung đã nảy ra từ nách lá rồi dần dần kết quả.”?

a)

Những chùm hoa

b)

Những chùm hoa đỏ chói, vàng sáng

c)

Những chùm hoa đỏ chói, vàng sáng, tím lịm như nhung

d)

Những chùm hoa đỏ chói, vàng sáng, tím lịm

4.

Dòng nào không thể làm vị ngữ cho chủ ngữ “Mùa thu”?

a)

là mùa của quả chín ngọt thơm.

b)

là mùa của hoa cúc vàng tươi.

c)

là mùa của hoa phượng đỏ rực trời.

d)

là mùa của buổi tựu trường đầy kỉ niệm.

5.

Dòng nào nêu đúng bộ phận vị ngữ của câu “Hoa phượng đón lấy đủ sắc thắm của hoa gạo, hoa vông, bồng bềnh cháy rực suốt hè.”?

a)

cháy rực suốt hè

b)

bồng bềnh cháy rực suốt hè

c)

đón lấy đủ sắc thắm của hoa gạo, hoa vông, bồng bềnh cháy rực suốt hè

d)

lấy đủ sắc thắm của hoa gạo, hoa vông, bồng bềnh cháy rực suốt hè

6.

Dòng nào nêu đúng bộ phận chủ ngữ của câu: “Màu đỏ của những vạt dong riềng giữ vẹn nguyên sắc đỏ của hoa gạo, hoa phượng, hoa vông truyền lại.”?

a)

Màu đỏ

b)

những vạt dong riềng

c)

Màu đỏ của những vạt dong riềng

d)

sắc đỏ của hoa gạo, hoa phượng, hoa vông

7.

Dòng nào nêu đúng vị ngữ của câu “Buổi sáng, ông mặt trời huơ chiếc gậy bằng tia nắng vàng óng ánh, xua đàn mây trắng ra chăn trên cánh đồng trời xanh ngắt.”?

a)

ra chăn trên cánh đồng trời xanh ngắt

b)

huơ chiếc gậy bằng tia nắng vàng óng ánh, xua đàn mây trắng ra chăn trên cánh đồng trời xanh ngắt

c)

xua đàn mây trắng ra chăn trên cánh đồng trời xanh ngắt

d)

huơ chiếc gậy bằng tia nắng vàng óng ánh, xua đàn mây trắng ra chăn

8.

Dòng nào nêu đúng vị ngữ của câu “Cậu bé có quyền nhổ một chiếc đinh ra khỏi hàng rào.”?

a)

ra khỏi hàng rào

b)

có quyền nhổ một chiếc đinh ra khỏi hàng rào

c)

nhổ một chiếc đinh

d)

có quyền nhổ một chiếc đinh

9.

Dòng nào nêu đúng chủ ngữ của câu “Một ngày nọ, khi đã trở thành một chàng trai, cậu bé trở lại bên cây táo.”?

a)

Một ngày nọ

b)

một chàng trai

c)

cậu bé

d)

cây táo

10.

Câu văn “Ngoài kia, sau một mùa đông dài tơi bời dông bão, những chiếc lộc non đã đâm chồi" có chủ ngữ là:

a)

sau một mùa đông dài

b)

một mùa đông dài

c)

những chiếc lộc non

d)

lộc non

11.

Cho câu sau: Hình ảnh người dũng sĩ mặc áo giáp sắt, đội mũ sắt, cưỡi ngựa sắt, vung roi sắt, xông thẳng vào quân giặc.


Là câu sai, vì sao ?

a)

Thiếu chủ ngữ.

b)

Thiếu vị ngữ.

c)

Thiếu trạng ngữ.

d)

Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ.

12.

Chủ ngữ trong câu: “Không gian là khoảng rộng mênh mông, chứa đựng tất cả mọi vật.” là:

a)

Không gian là khoảng rộng

b)

Không gian là khoảng rộng mênh mông

c)

Không gian là khoảng rộng mênh mông, chứa đựng

d)

Không gian

13.

Chủ ngữ của câu “Chợ nổi Cà Mau bán sỉ những thứ rau trái miệt vườn” là những từ ngữ nào?

a)

Chợ nổi

b)

Chợ nổi Cà Mau bán sỉ

c)

Chợ nổi Cà Mau

d)

những thứ rau trái miệt vườn

14.

Chỉ ra bộ phận còn thiếu trong câu “Hôm ấy, vừa sáng sớm tinh mơ."

a)

chủ ngữ

b)

vị ngữ

c)

cả chủ ngữ và vị ngữ

d)

không thiếu bộ phận nào

15.

Chủ ngữ trong câu “Chàng trai ngồi xuống bên cạnh, nắm chặt bàn tay nhăn nheo của người bệnh” là những từ ngữ nào?

a)

Chàng trai ngồi xuống

b)

Chàng trai ngồi xuống bên cạnh

c)

Chàng trai

d)

bàn tay nhăn nheo của người bệnh

16.

Vị ngữ của câu “Bao nhiêu tay lá vươn lên nhịp nhàng” là những từ ngữ nào?

a)

nhịp nhàng

b)

vươn lên nhịp nhàng

c)

lên nhịp nhàng

d)

nhịp nhàng

17.

Vị ngữ trong câu “Ở xa tận đâu, đàn sếu bay qua những cơn bão tuyết cuồn cuộn suốt đêm” là những từ ngữ nào?

a)

những cơn bão tuyết cuồn cuộn suốt đêm.

b)

bay qua những cơn bão tuyết cuồn cuộn suốt đêm.

c)

qua những cơn bão tuyết cuồn cuộn suốt đêm.

d)

cuồn cuộn suốt đêm

18.

Vị ngữ trong “Khi cô mất, để tỏ lòng biết ơn, dân làng đã lập đền thờ và gọi cô là bà Chúa Bèo” là những từ ngữ nào?

a)

là bà Chúa Bèo

b)

đã lập đền thờ và gọi cô là bà Chúa Bèo

c)

gọi cô là bà Chúa Bèo

d)

đã lập đền thờ và gọi cô

19.

Vị ngữ trong câu “Ngoài kia, cây bàng xòe những cành cây mang đầy lá đỏ như muốn nói: Tặng bạn đấy, Ly à!” là những từ ngữ nào?

a)

xòe những cành cây mang đầy lá đỏ như muốn nói: Tặng bạn đấy, Ly à!

b)

như muốn nói: Tặng bạn đấy, Ly à!

c)

Tặng bạn đấy, Ly à!

d)

xòe những cành cây mang đầy lá đỏ

20.

Vị ngữ trong câu “Đây là quãng thời gian ít việc nhất trong năm” là những từ ngữ nào?

a)

là quãng thời gian ít việc nhất trong năm.

b)

là quãng thời gian ít việc nhất.

c)

ít việc nhất trong năm.

d)

ít việc nhất

21.

Câu 21. Xác định chủ ngữ trong câu: Tiếng mưa rơi lộp độp trên những tàu lá chuối.

a)

Tiếng mưa

b)

Tiếng mưa rơi

c)

Tiếng mưa rơi lộp độp

d)

Mưa

22.

Xác định chủ ngữ trong câu: Những con dế bị sặc nước bò ra khỏi tổ.

a)

Những con dế

b)

Con dế

c)

Những con dế bị sặc nước

d)

Tổ

23.

Xác định chủ ngữ trong câu: Tấp nập trên đường những chuyến xe qua.

a)

Tấp nập

b)

Tấp nập trên đường

c)

Chuyến xe

d)

Những chuyến xe qua

24.

Xác định chủ ngữ trong câu: Chú mèo trắng muốt, béo tròn và tinh nghịch nô đùa trên sân.

a)

Chú mèo trắng muốt, béo tròn và tinh nghịch

b)

Chú mèo trắng muốt, béo tròn

c)

Chú mèo trắng muốt

d)

Chú mèo

25.

Xác định chủ ngữ trong câu: Đứng trên đó, Bé trông thấy con đò, xóm chợ, răng trâm bầu và cả những nơi ba má Bé đang đánh giặc.

a)

Bé trông thấy con đò, xóm chợ, răng trâm bầu và cả những nơi ba má Bé

b)

Đứng trên đó, Bé

c)

Đứng trên đó, Bé trông thấy

d)