wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第33課

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

にげます

a)

Nắm tay

b)

Bắt lấy

c)

Bỏ đi

d)

Chạy trốn

2.

まもります

a)

Tuân thủ, bỏ cuộc

b)

Bỏ cuộc, từ bỏ

c)

Truyền đạt

d)

Lau dọn

3.

はじまります

a)

Tăng lên

b)

Mở cửa

c)

Bắt đầu

d)

Đóng cửa

4.

ちゅういします

a)

Lưu trữ

b)

Chú ý

c)

Xóa đi

d)

Phớt lờ

5.

はずします

a)

Đến nơi

b)

Tháo bỏ, rời bỏ

c)

Làm xong

d)

Về tới

6.

Chỗ ngồi

a)

せき

b)

シェキ

c)

いす

d)

けき

7.

Ký hiệu

a)

ファイト

b)

ボール

c)

マーク

d)

きとく

8.

Quy tắc

a)

かぞく

b)

きぞく

c)

がそく

d)

きそく

9.

Cửa ra

a)

だしぐち

b)

いりぐち

c)

はいりぐち

d)

でぐち

10.

Miễn phí

a)

むじょう

b)

むりょう

c)

むりょ

d)

しりょう

11.

しようちゅうは( )といういみです。

a)

つかった

b)

つかわない

c)

つかっています

d)

つかっている

12.

すみません、この漢字は( )読みますか。

a)

なんと

b)

なにと

c)

どうと

d)

どういう

13.

( )五分しかないからいそげ!

a)

まで

b)

あとで

c)

から

d)

あと

14.

ごみは( )あるからまってて!

a)

もう

b)

よく

c)

だけ

d)

まだ

15.

あっ、危ない。車 ( )ちゅういしろ!

a)

b)

c)

d)

16.

あそこに「止まれ」と( )。

a)

読みます

b)

書いてあります

c)

読んでいます

d)

かざってあります

17.

A:田中さんは来ますか。

B:ええ、来ると( )。

a)

言いました

b)

伝えていただけません

c)

言わなかった

d)

言っていました

18.

スキーに行ったら、( )にちゅういしてください。

a)

みず

b)

やけど

c)

けが

d)

19.

「 」ははらわなくてもいいという意味です。

a)

むりょう

b)

きんえん

c)

きつえん

d)

ゆうりょう

20.

ちゃんと( )をまもれ!

a)

べんきょう

b)

しごと

c)

にんぎょう

d)

きそく

21.

きんえんはどういう意味ですか。

4 lines
22.

みちをわたるとき、何にちゅういしたほうがいいですか。

4 lines
23.

Làm ơn hãy nhắn với thầy giáo rằng tôi đến muộn 30 phút.

4 lines
24.

「出口」nghĩa là gì thế?

4 lines
25.

「飲食店」は何と読みますか。

4 lines
26.

昨日、先生は何と言っていましたか。

4 lines
27.

Ở tường thì có viết gì thế?

4 lines
28.

Nguy hiểm! Mau chạy đi!

4 lines
29.

Ê, mang cái ghê lại đây!

4 lines
30.

Nguy hiểm! Tắt nguồn điện đi!

4 lines