NEW
Font size
WorksheetsTin học kì 1
Total questions: 62
Worksheet time: 47mins
Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?
A. Tạo lập hồ sơ, cập nhật hồ sơ
B. Cập nhật hồ sơ, khai thác hồ sơ
C. Tạo lập hồ sơ, khai thác hồ sơ
D. Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ
Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?
A. Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai
B. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên
C. Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối
D.Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.
Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi
B. Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới
C. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng
D. Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra
Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần phải có:
A. Các thiết bị vật lý và cơ sở dữ liệu
B. Cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ cở dữ liêu
C. Hệ cơ sở dữ liệu
D. Các thiết bị vật lý, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, cơ sở dữ liệu
Chức năng của hệ QTCSDL?
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
B. Cung cấp môi trường tạo lập, cập nhật, khai thác và các công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập CSDL.
C. Cung cấp môi trường cập nhật CSDL
D. Cung cấp môi trường khai thác CSDL
Quy trình xây dựng CSDL là:
A. Khảo sát -> Thiết kế -> Kiểm thử
B. Khảo sát -> Kiểm thử -> Thiết kế
C. Thiết kế -> Kiểm thử -> Khảo sát
D. Thiết kế -> Khảo sát -> Kiểm thử
Tìm hiểu yêu cầu của công tác quản lý là công việc của bước nào trong quy trình xây dựng CSDL:
A. Khảo sát
B. Thiết kế
C. Kiểm thử
D. Cả ba bước trên
Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?
A. Người dùng
B. Người lập trình ứng dụng
C. Người quản trị CSDL
D. Người bảo hành các thiết bị máy tính
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
A. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
B. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
C. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
D. Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL
Những nhiệm vụ nào dưới đây không là nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?
A. Duy trì tính nhất quán của CSDL
B. Cập nhật cơ sở dữ liệu
C. Khôi phục CSDL khi có sự cố
D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
MS Access là gì?
A. Phần mềm công cụ
B. Phần mềm hỗ trợ
C. Phần mềm hệ thống
D. Phần mềm ứng dụng
Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
A. Create Table in Design View
B. Create table by using wizard
C.File/open
D. File/New/Blank Database
Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:
A. Table
B. Form
C. Query
D. Report
Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:
A. Format→Design View
B. View→Design View
C. Tools→Design View
D. Edit →Design View
Người ta thường sử dụng cách nào để tạo một đối tượng bảng (table) mới
A.Create table in Design view
B. Create table by using wizard
C. Create table by entering data
D. Create form in Design view
Để mở một bảng ở chế độ thiết kế ta chọn:
A. Click vào nút (design)
B. Bấm Enter
C. Click vào nút ( new)
D. Click vào nút (open)
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:
A. Field Type
B. Description
C. Data Type
D. Field Properties
Giả sử lúc tạo cấu trúc bảng thiếu một trường, để thêm một trường không phải ở vị trí cuối ta chọn vị trí cần thêm, sau đó nháy nút:
Chế độ trang dữ liệu, không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây?
A. Thêm bản ghi mới.
B. Xóa bản ghi.
C. Thêm bớt trường của bảng
D. Chỉnh sửa nội dung của bản ghi.
Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
A. Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính
B. Trường khóa chính có thể nhận giá trị trùng nhau
C. Trường khóa chính có thể để trống
D. Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber
Các trường mà giá trị của chúng xác định được tính duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:
A. Khóa
B. Bản ghi chính
C. Kiểu dữ liệu
D.Trường chính
Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường “gioitinh”, trường “đoàn viên”, ...nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.
A. Number
B. Text
C. Yes/No
D. Auto Number
Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
Để tìm kiếm và thay thế dữ liệu trong bảng ta chọn biểu tượng nào sau đây?
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
A. Record/Sort/Sort Descending
B. Insert/New Record
C. Edit/ Sort Ascending
D. Record/Sort/Sort Ascending
Để lọc danh sách học sinh của hai tổ 1 và 2 của lớp 12A1, ta chọn lọc theo mẫu, trong trường “Tổ” ta gõ vào:
A. 1 or 2
B. 1 and 2
C. 1 + 2
D. 1 , 2
Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :
A. Tính toán cho các trường tính toán
B. Sửa cấu trúc bảng
C Xem, nhập và sửa dữ liệu
D. Lập báo cáo
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:
A. Bảng hoặc mẫu hỏi
B. Bảng hoặc báo cáo
C. Mẫu hỏi hoặc báo cáo
D. Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:
A. Create form in Design View
B. Create form by using Wizard
C. Create form with using Wizard
D. Create form by Design View
Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?
A. Thêm một bản ghi mới
B. Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu
C. Tạo thêm các nút lệnh
D. Thay đổi vị trí các trường dữ liệu
Điều kiện cần để tạo được liên kết là:
A. Phải có ít nhất hai bảng
B. Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi
C. Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu
D. Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2
Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là Sai?
A. Bấm Phím Delete → Yes
B. Click phải chuột, chọn Delete y Yes
C. Edit → Delete → Yes
D. Tools → RelationShip → Delete → Yes
Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
A. Xóa một hồ sơ
B. Thống kê và lập báo cáo
C. Thêm hai hồ sơ
D. Sửa tên trong một hồ sơ.
Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?
A. Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin
B. Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ
C. Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính
D. Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính
Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn, Toán, Lí, Sinh, Sử, Địa. Những việc nào sau đây không thuộc thao tác tìm kiếm?
A. Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất
B. Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất
C. Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất
D. Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn cao nhất
A. Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất
B. Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất
C. Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất
D. Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn cao nhất
Một Hệ CSDL gồm:
A. CSDL và các thiết bị vật lí.
B. Các phần mềm ứng dụng và CSDL.
C. Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.
D. CSDL, hệ QTCSDL, phần mềm ứng dụng để quản trị và khai thác CSDL đó.
Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
C. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL
Quy trình xây dựng CSDL là:
A. Khảo sát->Thiết kế -> Kiểm thử
B. Khảo sát -> Kiểm thử -> Thiết kế
C. Thiết kế -> Kiểm thử -> Khảo sát
D. Thiết kế -> Khảo sát -> Kiểm thử
Nhập dữ liệu cho chương trình là công việc của bước nào trong quy trình xây dựng CSDL
A. Khảo sát
B. Thiết kế
C. Kiểm thử
D. Cả ba bước trên
Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
A. Người lập trình
B. Người dùng
C. Người quản trị CSDL
D. Người bảo hành các thiết bị máy tính
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu là:
A. Ngôn ngữ lập trình Pascal
B. B. Ngôn ngữ C
C. Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán
D. Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL
Những nhiệm vụ nào dưới đây là nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?
A. Tạo lập cơ sở dữ liệu
B. Cập nhật cơ sở dữ liệu
C. Khai thác cơ sở dữ liệu
D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
MS Access là gì?
A. Phần mềm soạn thảo văn bản
B. Phần mềm bảng tính điện tử
C. Phần mềm chỉnh sửa ảnh
D. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
A. File/new/Blank Database
B. Create table by using wizard
C. File/open/<tên tệp>
D. Create Table in Design View
Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:
A. Table
B. Form
C. Quer
D. Report
Để chuyển đổi qua lại giữa chế độ trang dữ liệu và chế độ thiết kế, ta nháy nút:
A. Hình cái bút
B. Hình cái bảng
C. Cái bảng hoặc cái bút
D. Cái bút Design
Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn :
A. Queries
B. Reports
C. Tables
D. Forms
Để mở một bảng ở chế độ trang dữ liệu ta chọn:
A. Click vào nút ( hình cái bảng)
B. Bấm Enter
C. Click vào nút ( new)
D. Click vào nút (open)
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:
A. File Name
B. Field Name
C. Name Field
D. Name
Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xóa một trường đã chọn, ta thực hiện :
A. Rows -> Delete
B. Record -> Delete Rows hoặc nháy nút
C. Edit -> Delete Rows hoặc nháy nút 1
D. Edit ->Delete Rows hoặc nháy nút 2
Chế độ thiết kế, không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây?
A. Thay đổi kiểu dữ liệu của trường
B. Thêm trường
C. Bớt trường
D. Chỉnh sửa nội dung của bản ghi.
Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
A. Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính
B. Khóa chính có thể là một hoặc nhiều trường
C. Một bảng có thể có nhiều khóa chính
D. Có thể thay đổi khóa chính
Trường mà giá trị của chúng xác định duy nhất được mỗi hàng của bảng và có ít sự trùng lặp với các thuộc tính khác được gọi là:
A.Khóa chính
B. Bản ghi chính
C. Kiểu dữ liệu
D.Trường chính
Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...
A. AutoNumber
B. Yes/No
C. Number
D. Currency
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
A. Record/Fillter/Fillter By Form
B. Insert/Colum
C. Record/Sort/Sort Ascending
D. Record/Fillter/Fillter By Selection
Để lọc danh sách học sinh Nữ của tổ 2, ta chọn lọc theo mẫu và nhập điều kiện:
A. “Nữ” trong cột giới tính, 2 trong cột tổ
B. “Nữ” trong cột giới tính, “2” trong cột tổ
C. Nữ trong cột giới tính, “2” trong cột tổ
D. Nữ trong cột giới tính, 2 trong cột tổ
Việc nhập dữ liệu có thể được thực hiện một cách thuận lợi thông qua:
A. Bảng
B. Mẫu hỏi
C. Biểu mẫu
D. Báo cáo
Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Biểu mẫu có nguồn duy nhất là bảng
B. Biểu mẫu có nguồn duy nhất là mẫu hỏi
C. Biểu mẫu có nguồn là bảng hoặc mẫu hỏi
D. Biểu mẫu có nguồn là bảng, mẫu hỏi hoặc chính nó
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:
A. Create form for using Wizard
B. Create form by using Wizard
C. Create form with using Wizard
D. Create form in using Wizard
Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?
A. Xem một bản ghi đã có trên bảng
B. Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu
C. Tạo thêm các nút lệnh
D. Thay đổi vị trí các trường dữ liệu
Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?
A.Xem một bản ghi đã có trên bảng
B. Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu
C. Tạo thêm các nút lệnh
D. Thay đổi vị trí các trường dữ liệu
Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó:
A. Nháy đúp vào đường liên kết g chọn lại trường cần liên kết
B. Edit → RelationShip
C. Tools → RelationShip → Change Field
D. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
