wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV101- Bài 11

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

베트남어로 번역해보세요.

Anh만 할 수 있다.

a)

Chỉ anh làm được thôi.

b)

Anh làm được

c)

Anh chỉ làm thôi.

2.

베트남어로 번역해보세요.

Em은 먹는 것만 잘 하다

a)

Chỉ em ăn

b)

Em chỉ giỏi ăn thôi

c)

Em giỏi lắm

3.

베트남어로 번역해보세요.

비밀이야.Em만 알아요.

a)

Bí mật. Chỉ em biết thôi

b)

Bí mật. Em biết

c)

Bí mật. Chỉ em không biết.

4.

베트남어로 번역해보세요.

쉬는 날에 민지만 일해요.

a)

Min Ji làm việc

b)

Min Ji chỉ làm việc

c)

Chỉ có Min Ji làm việc vào ngày nghỉ

5.

베트남어로 번역해보세요.

골프를 좋아하는 사람이 성우만이 있다.

a)

Chỉ Sungwoo là thích chơi golf thôi

b)

Sungwoo chơi gôn mỗi ngày

c)

Sungwoo thích chơi gôn

6.

베트남어로 번역해보세요.

Anh은 베트남어를 공부하는 것만 좋아해요.

a)

Chỉ anh biết tiếng việt

b)

Anh chỉ thích học tiếng việt thôi

c)

Anh học tiếng Việt

7.

베트남어로 번역해보세요.

Em은 주스만 마셔요.

a)

Em chỉ uống bia thôi

b)

em chỉ uống nước ép trái cây thôi

c)

chỉ em uống thôi

8.

베트남어로 번역해보세요.

anh는 em만 사랑해.

a)

Anh yêu em

b)

anh chỉ yêu mình em thôi

c)

chỉ yêu thôi

9.

베트남어로 번역해보세요.

나는 돈이 없어서 라면만 먹어요.

a)

Tôi không có tiền

b)

Tôi không có tiền nên chỉ ăn mỳ gói thôi

c)

tôi thích ăn mì gói

10.

베트남어로 번역해보세요

일이 없어서 집에만 있어요.

a)

Không có việc

b)

Vì không có việc nên tôi chỉ ở nhà.

c)

tôi thích ở nhà