WorksheetsKT 12 2
Total questions: 17
Worksheet time: 4hrs 15mins
Name
Class
Date
1.
Đai cao chiếm tỉ lệ diện tích lớn nhất ở nước ta là
a)
đai ôn đới gió mùa trên núi.
b)
đai nhiệt đới gió mùa chân núi.
c)
đai cận xích đạo.
d)
đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi.
2.
Nhóm đất có diện tích lớn trong đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là
a)
đất đồng bằng.
b)
đất feralit có mùn.
c)
đất feralit.
d)
đất mùn thô
3.
Nguyên nhân cơ bản nào làm cho giới hạn đai nhiệt đới gió mùa trên núi của miền Nam cao hơn miền Bắc?
a)
địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam.
b)
miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam.
c)
nhiệt độ trung bình năm của miền Nam cao hơn miền Bắc.
d)
miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.
4.
Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về khí hậu giữa Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
tọa độ địa lí khác nhau.
b)
góc nhập xạ khác nhau.
c)
gió mùa Đông Bắc.
d)
dãy Trường Sơn Nam.
5.
Ở nước ta, việc duy trì và phát triển độ phì, chất lượng đất rừng là nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển của
a)
rừng đặc dụng.
b)
rừng phòng hộ.
c)
rừng sản xuất.
d)
rừng ven biển.
6.
Biện pháp nào sau đây không thuộc về kĩ thuật canh tác trên đất dốc để chống xói mòn ở nước ta hiện nay?
a)
Làm ruộng bậc thang.
b)
Đào hố vảy cá.
c)
Trồng cây theo băng.
d)
Bón phân, cải tạo đất.
7.
Hoạt động nào sau đây ở nước ta đã sử dụng tài nguyên khí hậu?
a)
Sản xuất pin mặt trời, phong điện.
b)
Phong điện, thủy điện.
c)
Thủy điện, sản xuất pin mặt trời.
d)
Sản xuất pin mặt trời, nhiệt điện.
8.
Tháng nào sau đây tập trung nhiều bão nhất ở nước ta?
a)
VIII.
b)
IX.
c)
X.
d)
XI.
9.
Khu vực nào sau đây có nguy cơ xảy ra động đất cao nhất ở nước ta?
a)
Đông Bắc.
b)
Tây Bắc.
c)
Trường Sơn Bắc.
d)
Trường Sơn Nam.
10.
Vùng nào sau đây có mùa khô kéo dài nhất nước ta?
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Ven biển Nam Trung Bộ.
c)
Tây Nguyên.
d)
Đồng bằng Nam Bộ.
11.
Chống hạn hán ở nước ta phải luôn kết hợp với chống
a)
lở đất.
b)
trượt đất.
c)
xói mòn.
d)
cháy rừng.
12.
Ý nào sau đây là biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái ở nước ta?
a)
Nguồn nước bị ô nhiễm.
b)
Thiên tai gia tăng.
c)
Khoáng sản bị suy giảm.
d)
Đất đai bị thoái hóa.
13.
Nhận định nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của cơ cấu dân số vàng?
a)
Nguồn lao động dồi dào, khả năng tiếp thu KH - KT cao.
b)
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao, số trẻ em sinh ra hàng năm lớn.
c)
Tỉ lệ người phụ thuộc thấp tạo điều kiện phát triển kinh tế.
d)
Nguồn lao động dồi dào, gây sức ép cho vấn đề giải quyết việc làm.
14.
Đến năm 2035, Việt Nam sẽ có khoảng 4 triệu nam giới thiếu vị hôn thê, đây là hậu quả của đặc điểm dân số nào sau đây?
a)
Cơ cấu dân số trẻ.
b)
Cơ cấu dân số vàng.
c)
Chính sách dân số hiệu quả.
d)
Mất cân bằng giới tính.
15.
Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tình trạng mất cân bằng giới tính ở Việt Nam cao là do
a)
chính sách dân số cùng với tư tưởng trọng nam kinh nữ.
b)
tác động của nền kinh tế nông nghiệp cần nhiều con trai.
c)
tiến bộ về kĩ thuật y tế trong lựa chọn thai nhi.
d)
tâm lí xã hội người Việt Nam thích đông con.
16.
Hạn chế nào sau đây không phải do hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang của lãnh thổ nước ta gây ra?
a)
Hoạt động giao thông Bắc - Nam gặp nhiều khó khăn.
b)
Khó khăn bảo vệ an ninh và chủ quyền quốc gia.
c)
Khí hậu phân hóa diễn biến phức tạp.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn lớn.
17.
Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng vĩ độ ở Tây Á, châu Phi là nhờ
a)
nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam
b)
nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên.
c)
nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông với đường bờ biển dài.
d)
nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
100 %
