wayground logo

Lembar Kerja Gratis yang Dapat Dicetak

BARU

Ukuran huruf

S
M
L
XL
Lembar kerja

KT45_K6-7_VS3

Total soal: 33

Worksheet time: 17mins

Nama
Kelas
Tanggal
1.

Chức năng của phím F1 dùng để?

a)

Bật Menu Help.

b)

Sửa tên cho File, thư mục, Shortcut...đang được chọn.

c)

Gọi chức năng tìm kiếm trên hầu hết các phần mềm thông dụng.

d)

Reload - tải lại hoặc Refresh - làm mới chương trình.

2.

Chức năng của phím F2 dùng để?

a)

Xổ xuống thanh địa chỉ - Address Bar.

b)

Sửa tên cho File, thư mục, Shortcut...đang được chọn.

c)

Bật Menu Help.

d)

Gọi chức năng tìm kiếm trên hầu hết các phần mềm thông dụng.

3.

Chức năng của phím F3 dùng để?

a)

Xổ xuống thanh địa chỉ - Address Bar.

b)

Sửa tên cho File, thư mục, Shortcut...đang được chọn.

c)

Bật Menu Help.

d)

Gọi chức năng tìm kiếm trên hầu hết các phần mềm thông dụng.

4.

Chức năng của phím F4 dùng để?

a)

Xổ xuống thanh địa chỉ - Address Bar.

b)

Reload - tải lại hoặc Refresh - làm mới chương trình.

c)

Bật Menu Help.

d)

Gọi chức năng tìm kiếm trên hầu hết các phần mềm thông dụng.

5.

Chức năng của phím F5 dùng để?

a)

Xổ xuống thanh địa chỉ - Address Bar.

b)

Reload - tải lại hoặc Refresh - làm mới chương trình.

c)

Bật Menu Help.

d)

Gọi chức năng tìm kiếm trên hầu hết các phần mềm thông dụng.

6.

Chức năng của phím F6 dùng để?

a)

Bôi đen toàn bộ thanh địa chỉ trên các trình duyệt Web.

b)

Sửa tên cho File, thư mục, Shortcut...đang được chọn.

c)

Hủy bỏ - Cancel một hoạt động đang thực hiện, thoát ra khỏi ứng dụng nào đó đang hoạt động.

d)

Gọi chức năng tìm kiếm trên hầu hết các phần mềm thông dụng.

7.

Chức năng của phím F7 dùng để?

a)

Xổ xuống thanh địa chỉ - Address Bar.

b)

Sửa tên cho File, thư mục, Shortcut...đang được chọn.

c)

Bật Menu Help.

d)

Kiểm tra chính tả và ngữ pháp trên Microsoft Word.

8.

Chức năng của phím F8 dùng để?

a)

Bôi đen toàn bộ nội dung văn bản trong Word.

b)

Gọi chức năng tìm kiếm trên hầu hết các phần mềm thông dụng.

c)

Bật Menu Help.

d)

Kiểm tra chính tả và ngữ pháp trên Microsoft Word.

9.

Chức năng của phím F9 dùng để?

a)

Sửa tên cho File, thư mục, Shortcut ... đang được chọn.

b)

Reload - tải lại hoặc Refresh - làm mới chương trình.

c)

Để tích hợp vào danh sách phím nóng - Hotkey ở một số phần mềm.

d)

Xổ xuống thanh địa chỉ - Address Bar.

10.

Chức năng của phím F10 dùng để?

a)

Hủy bỏ - Cancle một hoạt động đang thực hiện, thoát ra khỏi một ứng dụng nào đó đang hoạt động.

b)

Reload - tải lại hoặc Refresh - làm mới chương trình.

c)

Hiển thị thanh Menu Bar trên các cửa sổ đang dùng.

d)

Kiểm tra chính tả và ngữ pháp trên Microsoft Word.

e)

Để tích hợp vào danh sách phím nóng - Hotkey ở một số phần mềm.

11.

Chức năng của phím F11 dùng để?

a)

Giúp gọi các tùy chọn khởi động.

b)

Reload - tải lại hoặc Refresh - làm mới chương trình.

c)

Mở chế độ màn hình trên các trình duyệt phổ biến.

d)

Gọi chức năng tìm kiếm trên hầu hết các phần mềm thông dụng.

12.

Chức năng của phím F12 dùng để?

a)

Bôi đen toàn bộ thanh địa chỉ trên các trình duyệt Web.

b)

Sửa tên File, thư mục, Shortcut ... đang được chọn.

c)

Mở cửa sổ Save As trong Word.

d)

Gọi chức năng tìm kiếm trên hầu hết các phần mềm thông dụng.

13.

Chức năng của phím ESC dùng để?

a)

Kiểm tra chính tả và ngữ pháp trên Microsoft Word.

b)

Hủy bỏ - Cancle một hoạt động đang thực hiện, thoát ra khỏi một ứng dụng nào đó đang hoạt động.

c)

Mở cửa sổ Save As trong Word.

d)

Gọi chức năng tìm kiếm trên hầu hết các phần mềm thông dụng.

14.

Chức năng của phím Windows dùng để?

a)

Mở Menu Start của Windows và được dùng kèm với các phím khác để thực hiện một chức năng nào đó.

b)

Hủy bỏ - Cancle một hoạt động đang thực hiện, thoát ra khỏi một ứng dụng nào đó đang hoạt động.

c)

Di chuyển dấu nháy, đẩy chữ sang phải một khoảng rộng.

d)

Bật/ tắt chế độ viết đè - Overwrite trong các trình xử lý văn bản.

15.

Chức năng của phím Insert dùng để?

a)

Mở Menu Start của Windows và được dùng kèm với các phím khác để thực hiện một chức năng nào đó.

b)

Lui dấu nháy về phía trái một ký tự và xóa ký tự tại vị trí đó nếu có.

c)

Di chuyển dấu nháy, đẩy chữ sang phải một khoảng rộng.

d)

Bật/ tắt chế độ viết đè - Overwrite trong các trình xử lý văn bản.

16.

CPU làm những công việc chủ yếu nào?

a)

Lưu trữ.

b)

Xử lý.

c)

Điều khiển.

d)

Cả 3 đáp án bên.

17.

Thông tin xung quanh ta tồn tại dưới mấy dạng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Chỉ ra 3 thiết bị cùng loại.

a)

Màn hình, bàn phím, chuột, máy in.

b)

Bàn phím, chuột, máy in, máy vẽ.

c)

Máy in, máy vẽ, màn hình, loa.

d)

Màn hình, micro, máy quét, chuột.

19.

Trong hệ điều hành Windows, xâu kí tự nào dưới đây không thể dùng làm tên tệp tin?

a)

Giaymoi.doc

b)

Baitap.pas

c)

Anh.bmp

d)

http://vtv.vn

20.

Thư mục nằm ngoài cùng, không còn thư mục nào khác chứa nó, gọi là...?

a)

Thư mục cha.

b)

Thư mục nguồn.

c)

Thư mục gốc.

d)

Thư mục rỗng.

21.

Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?

a)

Windows XP.

b)

Microsoft Word.

c)

Linux.

d)

Unix.

22.

Một thư mục có thể chứa tệp tin và thư mục con trong đó. Vậy một tệp tin có thể chứa tệp tin và thư mục trong đó được không?

a)

Có.

b)

Không.

c)

Chỉ chứa được tệp tin, không chứa thư mục con.

d)

Chỉ chứa được thư mục con, không chứa được tệp tin.

23.

Trong hệ điều hành Windows, phải nhấn giữ phím nào khi chọn nhiều tệp tin hoặc các thư mục rời rạc?

a)

Alt.

b)

Shift.

c)

Ctrl.

d)

Enter.

24.

Trong hệ điều hành Windows, thuộc tính nào dưới đây dùng để hiển thị Taskbar trên các cửa sổ chương trình?

a)

Lock the Taskbar.

b)

Auto-Hide the Taskbar.

c)

Keep the Taskbar on top other Windows.

d)

Show the Clock.

25.

Muốn thay đổi các thông số khu vực trong hệ điều hành Windows như múi giờ, đơn vị tiền tệ, cách viết số, ... ta sử dụng chương trình nào trong các chương trình sau?

a)

Microsoft Paint.

b)

Control Panel.

c)

System Tools.

d)

Caculator.

26.

Muốn thay đổi các thông số của hệ thống máy tính sao cho dữ liệu ngày được hiển thị dưới dạng "Tuesday, November 17, 2020" ta khai báo tại thẻ lệnh Date của hộp thoại Customize Regional Options như sau:

a)

Tại Short Date Format hay Long Date Format nhập: dddd, MMMM dd, yyyy

b)

Tại Short Date Format hay Long Date Format nhập: MMMM dd, yyyy

c)

Tại Short Date Format hay Long Date Format nhập: dddd, dd MMMM, yyyy

d)

Tại Short Date Format hay Long Date Format nhập: dd MMMM, yyyy

27.

Trong hệ điều hành Windows, thanh hiển thị tên chương trình nằm trên cùng của cửa sổ được gọi là?

a)

Standard Bar.

b)

Title Bar.

c)

Status Bar.

d)

Scroll Bar.

28.

Virus máy tính không thể lây lan qua

a)

Mạng máy tính.

b)

Đĩa CD.

c)

Thẻ nhớ Flash.

d)

USB.

29.

Chương trình nào là chương trình diệt Virus?

a)

Kaspersky.

b)

Microsoft Office.

c)

Outlook Express.

d)

Winrar.

30.

Virus máy tính là gì?

a)

Một loại bệnh có thể lây lan cho con người khi sử dụng Internet.

b)

Một chương trình hay đoạn chương trình có khả năng tự nhân bản hay sao chép chính nó từ đối tượng lây nhiễm này sang đối tượng khác.

c)

Một người tin tặc truy cập vào máy tính của người khác để sao chép các tập tin một cách không hợp lệ.

d)

Tất cả đều sai.

31.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Chỉ cần một phần mềm diệt Virus là có thể tiêu diệt tất cả Virus.

b)

Tại một thời điểm một phần mềm quét Virus chỉ diệt được một số loại Virus nhất định.

c)

Một phần mềm quét Virus chỉ diệt được duy nhất duy nhất một loại Virus.

d)

Máy tính không kết nối Internet thì không bị nhiễm Virus.

32.

Trong các thuật ngữ dưới đây, thuật ngữ nào không chỉ dịch vụ Internet:

a)

www - Word Wide Web.

b)

Chat.

c)

Email.

d)

TCP/IP - Transmission Control Protocol/ Internet Protocol.

33.

Một diễn đàn trên Internet dùng để:

a)

Các thành viên giao lưu trực tuyến với nhau.

b)

Các thành viên thảo luận trực tuyến với nhau.

c)

Các thành viên có thể trao đổi, học hỏi về nhiều lĩnh vực có cùng sự quan tâm.

d)

Tìm kiếm thông tin.