wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 8-HKI

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào tính chất nào dưới đây mà ta khẳng định được trong chất lỏng là chất tinh khiết

a)

không màu, không mùi

b)

không tan trong nước

c)

lọc được qua giấy lọc

d)

có nhiệt độ sôi nhất định

2.

Cách hợp lí nhất để tách muối từ nước biển?

a)

lọc

b)

chưng cất

c)

bay hơi

d)

không tách được

3.

Rượu etylic (cồn) sôi ở 78,3 oC, nước sôi ở 100oC. Muốn tách rượu ra khỏi hồn hợp nước có thể dùng cách nào trong số các cách cho dưới đây?

a)

lọc

b)

bay hơi

c)

chưng cất ở nhiệt độ khoảng 80oC

d)

không tách được

4.

Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?

a)

Gam

b)

Kilogam

c)

Đơn vị cacbon (đvC)

d)

Cả 3 đơn vị

5.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn đơn chất?

a)

Zn, MgO, S

b)

N2, Mn, Ba

c)

NO, FeO, CuS

d)

H2O, F2, N2

6.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học.

a)

từ 2 nguyên tố

b)

từ 3 nguyên tố

c)

từ 4 nguyên tố trở lên

d)

từ 1 nguyên tố

7.

Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học.

a)

chỉ từ 2 nguyên tố

b)

chỉ từ 3 nguyên tố

c)

từ 2 nguyên tố trở lên

d)

chỉ từ 1 nguyên tố

8.

Trong các quá trình biến đổi sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lí?

a)

Đốt cồn 90o (rượu etilic) trong không khí, tạo ra khí cacbonic và nước.

b)

Đốt bột nhôm trong không khí tạo ra nhôm oxit

c)

Chế biến gỗ thành bàn ghế

d)

Điện phân nước ta thu được khí hidro và khí oxi

9.

CTHH của hợp chất gồm 2K, 1S, 4O là

a)

2KS4O

b)

K2S1O

c)

K2SO4

d)

KSO4

10.

Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các sản phẩm.........tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

bằng

d)

tùy phản ứng

11.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử

a)

e và p

b)

n và e

c)

p và n

d)

p, e và n

12.

Các hạt cấu tạo nên nhân nguyên tử

a)

e và p

b)

n và e

c)

p và n

d)

p, e và n

13.

Mol là lượng chất có chứa

a)

6.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất

b)

6.1022 nguyên tử hoặc phân tử chất

c)

9.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất

d)

9.1022 nguyên tử hoặc phân tử chất

14.

Một mol của bất kì chất khí nào ở điều kiện tiêu chuẩn đều chiếm thể tích là

a)

2,24 lít

b)

22,4 lít

c)

24 lít

d)

2,4 lít

15.

Cho PTHH: 2NaOH+ CuSO4 = Na2SO4 + Cu(OH)2. Tỉ số phân tử NaOH: Số phân tử CuSO4 : Số phân tử Na2SO4 : Số phân tử Cu(OH)2

a)

1:1:1:1

b)

1:2:1:1

c)

2:1:1:1

d)

2:2:1:1

16.

Cho PTHH 2Fe + 3Cl2 = 2FeCl3. Tỉ lệ số nguyên tử Fe: Số phân tử Cl2 : Số phân tử FeCl3

a)

2:3:2

b)

3:2:3

c)

2:6:2

d)

1:3:1

17.

Công thức chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất là

a)

n= Mm\frac{M}{m}  

b)

n= mV\frac{m}{V}  

c)

n= mM\frac{m}{M}  

d)

n= Vm\frac{V}{m}  

18.

Cho PTHH: 4K + O2 = 2K2O. Tỉ lệ số nguyên tử K : Số phân tử O2 : Số phân tử K2O là

a)

2:4:1

b)

4:2:1

c)

2:1:4

d)

4:1:2

19.

Các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố được gọi là các dạng

a)

thù hình

b)

hỗn hợp

c)

hợp kim

d)

hóa hợp

20.

Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

1 loại

d)

4 loại

21.

Hãy chọn CTHH đúng

a)

CaPO4

b)

Ca3(PO4)2

c)

Ca2(PO4)3

d)

Ca3(PO4)3

22.

Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Giá trị của x là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Nguyên tử P có hóa trị V trong hợp chất nào sau đây?

a)

P2O3

b)

P2O5

c)

P4O4

d)

P4O10

24.

Nguyên tử S có hóa trị VI trong hợp chất nào sau đây?

a)

SO3

b)

H2S

c)

SO2

d)

CaS

25.

Nước sông hồ thuộc loại

a)

đơn chất

b)

hợp chất

c)

chất tinh khiết

d)

hỗn hợp

26.

CTHH của hợp chất tạo bởi Fe (III) và nhóm OH (I)

a)

Fe3OH

b)

Fe(OH)3

c)

Fe(OH3)

d)

Fe3OH

27.

CTHH của hợp chất tạo bởi Fe (III) và O

a)

Fe2O3

b)

Fe3O2

c)

Fe2O3

d)

2Fe3O

28.

Phân tử khối của hợp chất SO3 bằng

a)

64 đvC

b)

80 đvC

c)

48 đvC

d)

32 đvC

29.

Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống: .......+2HCl=CuCl2 + H2O

a)

Cu

b)

CuO

c)

Fe

d)

Fe2O3

30.

Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống: .......+H2SO4 = ZnSO4 + H2

a)

Zn

b)

ZnO

c)

S

d)

O2

31.

Cho Al2O3+ H2SO4=Al2(SO4)3 + H2O. Lập PTHH hệ số của H2SO4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Cho Fe+O2=Fe3O4. Lập PTHH hệ số của oxilà

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống: .....+2HCl= FeCl2 + H2O

a)

Fe

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4

34.

Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi bị gỉ?

a)

tăng

b)

giảm

c)

không thay đổi

d)

không thể biết

35.

Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống: .....+6HCl= 2FeCl3 + 3H2O

a)

Fe

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4