wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 8,đề 9

Total questions: 102

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

yếu tố nào chi phối sự hoạt động thống nhất của các cơ quan trong cơ thể?

a)

sự phối hợp giữa hệ cơ quan trong cơ thể

b)

sự điều khiển của hệ thần kinh và hệ nội tiết

c)

sự thống nhất giữa cấu trúc và chức năng

d)

sự thống nhất giữa tế bào và mô

2.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?

a)

Thanh quản

b)

Thực quản

c)

Khí quản

d)

Phế quản

3.

Loại sụn nào dưới đây có vai trò đậy kín đường hô hấp khi chúng ta nuốt thức ăn ?

a)

Sụn thanh nhiệt

b)

Sụn nhẫn

c)

Sụn giáp

d)

Tất cả các phương án còn lại

4.

Khí quản người được tạo thành bởi bao nhiêu vòng sụn khuyết hình chữ C ?

a)

20 – 25 vòng sụn

b)

15 – 20 vòng sụn

c)

10 – 15 vòng sụn

d)

25 – 30 vòng sụn

5.

Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác ?

a)

Khí quản

b)

Thanh quản

c)

Phổi

d)

Phế quản

6.

Phổi người trưởng thành có khoảng

a)

200 – 300 triệu phế nang.

b)

800 – 900 triệu phế nang.

c)

700 – 800 triệu phế nang.

d)

500 – 600 triệu phế nang.

7.

Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với

a)

họng và phế quản.

b)

phế quản và mũi.

c)

họng và thanh quản

d)

thanh quản và phế quản.

8.

Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại ?

a)

Phế quản

b)

Khí quản

c)

Thanh quản

d)

Họng

9.

Mỗi lá phổi được bao bọc bên ngoài bởi mấy lớp màng ?

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp

10.

Lớp màng ngoài của phổi còn có tên gọi khác là

a)

lá thành.

b)

lá tạng.

c)

phế nang.

d)

phế quản.

11.

Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào ?

a)

Cơ lưng xô và cơ liên sườn

b)

Cơ ức đòn chũm và cơ hoành

c)

Cơ liên sườn và cơ nhị đầu

d)

Cơ liên sườn và cơ hoành

12.

Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?

a)

Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co

b)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co

d)

Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn

13.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

Khí nitơ

b)

Khí cacbônic

c)

Khí ôxi

d)

Khí hiđrô

14.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế

a)

bổ sung.

b)

chủ động.

c)

thẩm thấu.

d)

khuếch tán.

15.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế

a)

bổ sung.

b)

chủ động.

c)

thẩm thấu.

d)

khuếch tán.

16.

Khi chúng ta thở ra thì

a)

cơ liên sườn ngoài co.

b)

cơ hoành co.

c)

thể tích lồng ngực giảm.

d)

thể tích lồng ngực tăng.

17.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

a)

dung tích sống của phổi.

b)

lượng khí cặn của phổi.

c)

khoảng chết trong đường dẫn khí.

d)

lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.

18.

Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?

a)

Hêrôin

b)

Côcain

c)

Moocphin

d)

Nicôtin

19.

Loại khí nào dưới đây thường gây viêm, sưng lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí và có thể gây chết người khi dùng với liều cao ?

a)

N2

b)

O2

c)

H2

d)

NO2

20.

Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong ?

a)

N2

b)

CO2

c)

H2

d)

CO

21.

Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)

Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hoá chất độc hại

b)

Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở

c)

Nói không với thuốc lá

d)

Tất cả các phương án còn lại

22.

Hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ đường hô hấp của bạn ?

a)

Tất cả các phương án đưa ra

b)

Trồng nhiều cây xanh

c)

Xả rác đúng nơi quy định

d)

Đeo khẩu trang trong môi trường có nhiều khói bụi

23.

Bệnh nào dưới đây được xem là một trong Tứ chứng nan y của nền Y học cổ ?

a)

Tiểu đường

b)

Ung thư

c)

Lao phổi

d)

Thống phong

24.

Loại khí nào dưới đây không độc hại đối với con người ?

a)

NO2

b)

N2

c)

CO

d)

CO2

25.

Hiệu quả trao đổi khí có mối liên hệ mật thiết với trạng thái và khả năng hoạt động của hệ cơ quan nào ?

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Hệ sinh dục

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

26.

Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp ?

a)

Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.

b)

Vì khi hít thở sâu thì ôxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.

c)

Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

27.

Trong các nhóm máu: A, B, O, AB. Nhóm máu nào được cho là nhóm máu hiếm ?

a)

Nhóm máu A

b)

Nhóm máu B

c)

Nhóm máu O

d)

Nhóm máu AB

28.

Đâu là loài vật duy nhất thuộc lớp thú có thể bay ?

a)

Dơi

b)

Chim bồ câu

c)

Vẹt

d)

Cú mèo

29.

Khi thiếu vitamin A thì nên ăn những loại rau, củ, quả có màu gì ?

a)

Xanh

b)

Vàng

c)

Trắng

d)

Đỏ

30.

Nhà bác học nổi tiếng nào gắn liền với thuyết tiến hóa, chọn lọc tự nhiên ?

a)

Thomas Hunt Morgan

b)

Charles Darwin

c)

Gregor Mendel

31.

Ếch có thể sống trong môi trường nước mặn không?

a)

b)

Không

32.

3. Đúng hay sai? Cảm lạnh thông thường gây ra do virus.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Bạch cầu đươc phân chia thành mấy loại chính ?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

34.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người ?

a)

Hình đĩa, lõm hai mặt

b)

Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán

c)

Màu đỏ hồng

d)

ham gia vào chức năng vận chuyển khí

35.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?

a)

O2

b)

N2

c)

CO2

d)

CO

36.

Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây ?

a)

Tiêu chảy

b)

Lao động nặng

c)

Sốt cao

d)

Tất cả các phương án còn lại

37.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích ?

a)

45%

b)

55%

c)

60%

d)

70%

38.

Bạch cầu nào tham gia hoạt động tiết kháng thể?

a)

Bạch cầu mônô

b)

Bạch cầu trung tính

c)

Bạch cầu limphô B

d)

Bạch cầu limphô T

39.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá ?

a)

Kháng nguyên – kháng thể

b)

Kháng nguyên – kháng sinh

c)

Kháng sinh – kháng thể

d)

Vi khuẩn – prôtêin độc

40.

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là

a)

chất kháng sinh.

b)

kháng thể.

c)

kháng nguyên.

d)

prôtêin độc.

41.

Con người không có khả năng mắc phải căn bệnh nào dưới đây ?

a)

Toi gà

b)

Cúm gia cầm

c)

Dịch hạch

d)

Cúm lợn

42.

Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông ?

a)

Cl-

b)

Ca2+

c)

Na+

d)

Ba2+

43.

Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại nước mô.

b)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

c)

Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết thanh.

d)

Nước mô khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

44.

Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu ?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu AB

45.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu AB

46.

Trong hệ bạch huyết của người, phân hệ nhỏ thu bạch huyết ở

a)

nửa trên bên phải cơ thể.

b)

nửa dưới bên phải cơ thể.

c)

nửa trên bên trái và phần dưới cơ thể.

d)

nửa dưới bên phải và phần trên cơ thể.

47.

Thành phần nào dưới đây có ở cả máu và dịch bạch huyết ?

a)

Huyết tương

b)

Tất cả các phương án còn lại

c)

Tiểu cầu

d)

Bạch cầu

48.

Sự luân chuyển bạch huyết trong hệ bạch huyết (BH) diễn ra theo trình tự như thế nào ?

a)

Mao mạch BH – ống BH – mạch BH – hạch BH – mạch BH – tĩnh mạch

b)

Mao mạch BH – mạch BH – ống BH – mạch BH – hạch BH – tĩnh mạch

c)

Mao mạch BH – mạch BH – hạch BH – ống BH – mạch BH – tĩnh mạch

d)

Mao mạch BH – mạch BH – hạch BH – mạch BH - ống BH – tĩnh mạch

49.

Bệnh xơ vữa động mạch có mối liên hệ mật thiết với loại chất nào dưới đây ?

a)

Phôtpholipit

b)

Ơstrôgen

c)

Côlesterôn

d)

Testosterôn

50.

Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào ?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Động mạch chủ

d)

Động mạch phổi

51.

Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào ?

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Cả 3 loại mạch

52.

Mao mạch có điểm gì đặc biệt để tăng hiệu quả trao đổi chất với tế bào ?

a)

Vận tốc dòng máu chảy rất chậm

b)

Thành mạch chỉ được cấu tạo bởi một lớp biểu bì

c)

Phân nhánh dày đặc đến từng tế bào

d)

Tất cả các phương án còn lại

53.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng

b)

Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn

c)

Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3

d)

Tất cả các phương án còn lại

54.

Ở trạng thái nghỉ ngơi thì so với người bình thường, vận động viên có

a)

nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.

b)

nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.

c)

nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.

d)

nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.

55.

Ý nào dưới đây không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người?

a)

Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học.

b)

Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học.

c)

Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học.

d)

Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học.

56.

Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có 4 ngăn?

a)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

b)

Trâu, bò cừu, dê.

c)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.

d)

Ngựa, thỏ, chuột.

57.

Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

a)

Hô hấp bằng phổi.

b)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

c)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

d)

Hô hấp bằng mang.

58.

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

a)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.

b)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

c)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở.

d)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

59.

Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát lưỡng cư?

a)

Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn.

b)

Vì phổi thú có kích thươc lớn hơn.

c)

Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn.

d)

Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.

60.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

61.

Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

a)

Tim - Động Mạch - Tĩnh mạch -Mao mạch - Tim.

b)

Tim -Động Mạch -Mao mạch - Tĩnh mạch - Tim.

c)

Tim -- Mao mạch -Động Mạch - Tĩnh mạch - Tim.

d)

Tim - Tĩnh mạch - Mao mạch -à Động Mạch - Tim.

62.

Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích - Bộ phận điều khiển -Bộ phận thực hiện - Bộ phận tiếp nhận kích thích.

b)

Bộ phận điều khiển - Bộ phận tiếp nhận kích thích - Bộ phận thực hiện - Bộ phận tiếp nhận kích thích.

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích - Bộ phận thực hiện- Bộ phận điều khiển - Bộ phận tiếp nhận kích thích.

d)

Bộ phận thực hiện - Bộ phận tiếp nhận kích thích - Bộ phận điều khiển- Bộ phận tiếp nhận kích thích.

63.

Câu 2. Chọn chức năng của da người

a)

A. Bài tiết

b)

B. Cảm ứng

c)

C. Điều hòa thân nhiệt

d)

D. Điều khiển hoạt động

e)

E. Tạo vẻ đẹp

64.

Khi trong cơ thể thiếu hoocmôn insulin, sẽ bị bệnh nào?

a)

Rối loạn tiết hoocmôn

b)

Bướu cổ

c)

Béo phì

d)

Đái tháo đường

65.

Nếu một người nào đó bị tai nạn hư mất 1 quả thận thì cơ thể bài tiết như thế nào?

a)

Giảm đi một nửa

b)

Bài tiết bổ sung cho da

c)

Bình thường

d)

Bài tiết gấp đôi.

66.

Điều khiển hoạt động của các nội quan là do

a)

Hệ thần kinh vận động

b)

Sợi trục

c)

Hệ thần kinh sinh dưỡng

d)

Thân nơron

67.

Trong các tuyến sau, tuyến nào không phải là tuyến nội tiết

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến yên

c)

Buồng trứng

d)

Tinh hoàn

68.

Trung ương của hệ thần kinh

a)

Não, tủy sống, dây thần kinh

b)

Não, dây thần kinh

c)

Não, tủy sống

d)

Dây thần kinh, hạch thần kinh

69.

Cơ quan điều hoà, phối hợp các cử động phức tạp của não bộ là

a)

Trụ não

b)

Đại não

c)

Não trung gian

d)

Tiểu não

70.

Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước?

a)

Thụ quan

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến nhờn

d)

Tầng tế bào sống

71.

Bệnh nào dưới đây là một trong những bệnh ngoài da ?

a)

Tả

b)

Sốt xuất huyết

c)

Hắc lào

d)

Thương hàn

72.

Phản xạ nào dưới đây có thể bị mất đi nếu không thường xuyên củng cố ?

a)

Co chân lại khi bị kim châm

b)

Bật dậy khi nghe thấy tiếng chuông báo thức

c)

Đỏ bừng mặt khi uống rượu

d)

Vã mồ hôi khi lao động nặng nhọc

73.

Loại hooc môn nào sau đây KHÔNG do tuyến trên thận tiết ra:

a)

cooctizon

b)

tiroxin

c)

adrenalin

d)

noradrenalin

74.

Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là gì ?

a)

Kháng nguyên

b)

Enzim

c)

Hoocmôn

d)

Kháng thể

75.

Sản phẩm tiết của các tuyến nội tiết được phân bố đi khắp cơ thể qua con đường nào ?

a)

Đường máu

b)

Ống tiêu hóa

c)

Đường bạch huyết

d)

Hệ thống ống dẫn chuyên biệt

76.

Ở nữ giới, hoocmôn nào có tác dụng sinh lí tương tự như testôstêrôn ở nam giới

a)

Ađrênalin

b)

Insulin

c)

Prôgestêrôn

d)

Ơstrôgen

77.

Cooctizôn do tuyến nội tiết nào tiết ra ?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến trên thận

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến tuỵ

78.

Tinh trùng người có chiều dài khoảng

a)

0,1 mm

b)

0,03 mm

c)

0,06 mm

d)

0,01 mm

79.

Tế bào trứng ở người có đường kính khoảng

a)

0,65 – 0,7 mm.

b)

0,05 – 0,12 mm

c)

0,15 – 0,25 mm

d)

0,3 – 0,45 mm

80.

Trong cơ quan sinh dục nữ, sự thụ tinh thường diễn ra ở đâu?

a)

Âm đạo

b)

Ống dẫn trứng

c)

Buồng trứng

d)

Tử cung

81.

Con người có tất cả bao nhiêu đôi dây thần kinh não ?

a)

6 đôi

b)

31 đôi

c)

12 đôi

d)

24 đôi

82.

Kính hội tụ còn có tên gọi khác là

a)

kính râm

b)

kính cận

c)

kính lão

d)

kính lúp

83.

Bộ phận thuộc cơ quan sinh dục nữa là:

a)

Tuyến tiền liệt

b)

Tuyến tiền đình

c)

Túi tinh

d)

ống đái

84.

Khả năng nào sau đây chỉ có ở người mà không có ở động vật:

a)

Phản xạ có điều kiện

b)

Phản xạ không điều kiện

c)

Tư duy trừu tượng

d)

Trao đổi thông tin

85.

Tế bào thụ cảm thính giác có ở:

a)

Chuỗi xương tai

b)

Ống bán khuyên

c)

Màng nhĩ

d)

Cơ quan Coocti

86.

Hệ bài tiết không thải ra ngoài môi trường thành phần nào dưới đây ?

a)

Mồ hôi

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Tất cả các phương án còn lại

87.

Trong quá trình trao đổi chất, máu và nước mô sẽ cung cấp cho tế bào những gì ?

a)

Khí ôxi và chất thải

b)

Khí cacbônic và chất thải

c)

Khí ôxi và chất dinh dưỡng

d)

Khí cacbônic và chất dinh dưỡng

88.

Trong quá trình trao đổi chất ở cấp độ tế bào, trừ khí cacbônic, các sản phẩm phân huỷ sẽ được thải vào môi trường trong và đưa đến

a)

cơ quan sinh dục.

b)

cơ quan hô hấp

c)

cơ quan tiêu hoá.

d)

cơ quan bài tiết.

89.

Hệ cơ quan nào là cầu nối trung gian giữa trao đổi chất ở cấp độ tế bào và trao đổi chất ở cấp độ cơ thể ?

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

90.

Loại dịch cơ thể mà tại đó diễn ra sự trao đổi chất trực tiếp với tế bào là

a)

nước mô.

b)

dịch bạch huyết.

c)

máu.

d)

nước bọt.

91.

Đồng hoá xảy ra quá trình nào dưới đây ?

a)

Giải phóng năng lượng

b)

Tổng hợp chất hữu cơ đơn giản từ những chất hữu cơ phức tạp

c)

Tích luỹ năng lượng

d)

Phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản

92.

Chuyển hoá cơ bản là

a)

năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực.

b)

năng lượng tích luỹ khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực.

c)

năng lượng tích luỹ khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi.

d)

năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi.

93.

Năng lượng giải phóng trong quá trình dị hoá được sử dụng để làm gì ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Sinh công

c)

Sinh nhiệt

d)

Tổng hợp chất mới

94.

Đối tượng nào dưới đây có quá trình dị hoá diễn ra mạnh mẽ hơn quá trình đồng hoá ?

a)

Người cao tuổi

b)

Thanh niên

c)

Trẻ sơ sinh

d)

Thiếu niên

95.

Vào mùa hè, để chống nóng thì chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Sử dụng áo chống nắng, đội mũ và đeo khẩu trang khi ra đường

c)

Mặc quần áo thoáng mát, tạo điều kiện cho da toả nhiệt

d)

Bôi kem chống nắng khi đi bơi, tắm biển

96.

Trẻ em có thể bị béo phì vì nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Mắc phải một bệnh lý nào đó

b)

Tất cả các phương án còn lại

c)

Lười vận động

d)

Ăn quá nhiều thực phẩm giàu năng lượng : sôcôla, mỡ động vật, đồ chiên xào…

97.

Khi lập khẩu phần ăn, chúng ta cần tuân thủ nguyên tắc nào sau đây ?

a)

Đảm bảo đủ lượng thức ăn phù hợp với nhu cầu của từng đối tượng

b)

Đảm bảo cân đối thành phần các chất hữu cơ, cung cấp đủ muối khoáng và vitamin

c)

Đảm bảo cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể

d)

Tất cả các phương án còn lại

98.

Khẩu phần ăn là lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong

a)

một giờ

b)

một tuần.

c)

một bữa.

d)

một ngày.

99.

Vì sao trong khẩu phần ăn, chúng ta nên chú trọng đến rau và hoa quả tươi ?

1. Vì những loại thức ăn này chứa nhiều chất xơ, giúp cho hoạt động tiêu hoá và hấp thụ thức ăn được dễ dàng hơn.

2. Vì những loại thực phẩm này cung cấp đầy đủ tất cả các nhu cầu dinh dưỡng cần thiết của con người.

3. Vì những loại thức phẩm này giúp bổ sung vitamin và khoáng chất, tạo điều khiện thuận lợi cho hoạt động chuyển hoá vật chất và năng lượng của cơ thể.

a)

1, 2, 3

b)

1, 2

c)

1, 3

d)

2, 3

100.

Nhu cầu dinh dưỡng của con người phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ?

a)

Giới tính

b)

Độ tuổi

c)

Hình thức lao động

d)

Trạng thái sinh lí của cơ thể

e)

Tất cả các ý trên

101.

Vì sao vào mùa đông, da chúng ta thường bị tím tái ?

a)

Tất cả các phương án còn lại.

b)

Vì cơ thể bị mất máu do bị sốc nhiệt nên da mất đi vẻ hồng hào.

c)

Vì nhiệt độ thấp khiến cho mạch máu dưới da bị vỡ và tạo nên các vết bầm tím.

d)

Vì các mạch máu dưới da co lại để hạn chế sự toả nhiệt nên sắc da trở nên nhợt nhạt.

102.

Khi lao động nặng, cơ thể sẽ toả nhiệt bằng cách nào ?

a)

Dãn mạch máu dưới da

b)

Run

c)

Vã mồ hôi

d)

Tăng hô hấp