wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KIỂM TRA GIỮA HKII

Total questions: 18

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

Vôn

b)

mét

c)

Vôn/mét

d)

mét/Vôn

2.

Tính chất cơ bản của điện trường là

a)

gây ra lực tác dụng lên điện tích đặt trong nó

b)

làm nhiễm điện các vật đặt trong nó

c)

gây ra lực tác dụng lên nam châm đặt trong nó

d)

có mang năng lượng rất lớn

3.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác điện giữa chúng sẽ

a)

Tăng 16 lần.

b)

Tăng 4 lần.

c)

Giảm 16 lần

d)

Giảm 4 lần.

4.

Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C, - 7 C và – 8 C. Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

a)

+2 C

b)

-18 C

c)

-12 C

d)

+5 C

5.

Có bốn điện tích điểm Q1, Q2 , Q3 , Q4, đặt gần nhau. Trong đó Q1 hút Q2, nhưng đẩy Q3 , Q3 hút Q4. Vậy:

a)

Q2 hút Q3

b)

Q1 hút Q3

c)

Q2 hút Q4

d)

Q1 đẩy Q4

6.

Trong các quy tắc vẽ các đường sức điện sau đây, quy tắc nào sai ?

a)

Các đường sức không cắt nhau

b)

Tại một điểm bất kì trong điện trường nói chung có thể vẽ được một đường sức đi qua điểm đó

c)

Nơi nào cường độ điện trường lớn hơn thì các đường sức được vẽ dày hơn

d)

Các đường sức nói chung xuất phát từ các điện tích âm, kết thúc tại các điện tích dương

7.

Cho một điện tích điểm q < 0 đứng yên trong chân không và M là một điểm cách q một khoảng d. Gọi E là độ lớn cường độ điện trường của q tại M. Nếu d tăng gấp đôi thì E

<$>

a)

tăng 4 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

8.

Cường độ điện trường do điện tích +Q gây ra tại điểm A cách nó một khoảng r có độ lớn là E. Nếu thay bằng điện tích -2Q và giảm khoảng cách đến A còn một nửa thì cường độ điện trường tại A có độ lớn là

a)

0,25E.

b)

8E.

c)

4E

d)

E.

9.

Đo công của dòng điện bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

Công tơ điện

b)

Ampe kế

c)

Lực kế

d)

Nhiệt kế

10.

Chọn câu sai

a)

Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức của điện trường

b)

Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau

c)

Khi một điện tích chuyển động trong điện trường từ điểm M đến điểm N thì công của lực điện trường càng lớn khi quãng đường đi từ M đến N của điện tích càng dài

d)

Nói chung các đường sức điện xuất phát từ các điện tích dương, kết thúc tại các điện tích âm hoặc ở vô cùng

11.

Biểu thức của định luật Cu- lông là:

a)

F=kq1q2r2F=k\frac{q_1q_2}{r^2}

b)

F=q1q2r2F=\frac{q_1q_2}{r^2}

c)

F=q1q2kr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^2}

d)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

12.

Ion dương được tạo thành từ nguyên tử:

a)

nhận điện tích dương

b)

nhận êlectron

c)

mất êlectron

d)

nhận điện tích dương hoặc mất đi êlectron

13.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E=U.dE=U.d

b)

E=UdE=\frac{U}{d}

14.

Công thức tính cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r

a)

E=k.Qr2E=k.\frac{\left|Q\right|}{r^2}

b)

E=k. QrE=k.\ \frac{\left|Q\right|}{r}

15.

Hiệu điện thế hai điểm MN:

a)

UMN=VMVN=AMNqU_{MN}=V_M-V_N=\frac{A_{MN}}{q}

b)

UMN=VMVN=qAMNU_{MN}=V_M-V_N=\frac{q}{A_{MN}}


16.

Câu 16   Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?

A. Không khí khô.             B. Nước tinh khiết            C. Thủy tinh.            D. dung dịch muối.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17:   Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng hút nhau có thể kết luận

A. chúng đều là điện tích dương                               B. chúng đều là điện tích âm  

C. chúng trái dấu nhau                                       D. chúng cùng dấu nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18:            Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

A. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó. B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

C. truyền lực cho các điện tích.                D. truyền tương tác giữa các điện tích.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D