WorksheetsLINK ON 1 DIA 10
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "nhiều nước quanh năm "
a)
Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
b)
Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
c)
Khí hậu ôn đới lục địa.
d)
Khí hậu xích đạo.
2.
Ở nước ta, nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng rõ rệt nhất tới chế độ nước của sông là
a)
Chế độ mưa.
b)
Địa hình.
c)
Thực vật.
d)
Hồ, đầm.
3.
Hoạt động kinh tế - xã hội có tác động rõ rệt nhất tới chế độ nước của sông Hồng là
a)
Sản xuất nông nghiệp ở vùng cao Tây Bắc.
b)
Xây dựng hệ thống thủy điện trên sông Đà.
c)
Khai thác rừng ở vùng thượng lưu sông.
d)
Khai thác cát ở lòng sông.
4.
Sông Nin ( sông dài nhất thế giới ) nằm ở
a)
Châu Âu.
b)
Châu
c)
d)
Châu Phi.
5.
Sông A – ma – dôn ( sông có diện tích lưu vực lớn nhất thế giới ) nằm ở
a)
Châu Âu.
b)
Châu
c)
d)
Châu Phi.
6.
Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả
a)
Mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.
b)
Mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.
c)
Mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.
d)
Sông hầu như không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.
7.
Đại bộ nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ:
a)
Nước trên mặt thấm xuống
b)
Nước ở biển, đại dương thấm vào
c)
Nước từ các lớp dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên
d)
Từ khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện và không đổi từ đó đến nay
8.
Sóng biển là
a)
Hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.
b)
Sự chuyển động của nước biển từ ngoai khơi xô vào bờ.
c)
Hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.
d)
Sự di chuyển của các biển theo các hướng khác nhau
9.
Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là
a)
Các dông biển.
b)
Gió thổi.
c)
Động đất, núi lửa
d)
Hoạt động của tàu bè, khai thác dầu ngoai khơi,...
10.
Thủy triều được hình thành do
a)
Sức hút của thiên thể trong hệ mặt trời, chủ yếu là sức hút của mặt trời.
b)
Sức hút của mặt trời và mặt trăng,trong đó sức hút của mặt trười là chủ yếu.
c)
Sức hút của mặt trời và mặt trăng, trong đó sứ hút của mặt trăng là chủ yếu.
d)
Sức hút của các thiên thể trong hệ mặt trời, chủ yếu là sức hút của các hành tinh.
11.
Nguồn cung cấp nước chủ yếu chủ yếu cho sông Nin là:
a)
Nước mưa
b)
Nước ngầm
c)
Nước băng tuyết tan
d)
Nước từ hồ Victora
12.
Dòng biển lạnh là dòng biển
a)
Có nhiệt độ nước thấp hơn nhiệt độ của các dòng biển nóng.
b)
Có nhiệt độ nước thấp hơn nhiệt độ của khối nước xung quanh.
c)
Có nhiệt độ nước thấp hơn 0o
d)
13.
Thổ nhưỡng là
a)
Lớp vật chất vụn bở trên bề mặt lục địa, được hình thành từ quá trình phong hóa đá.
b)
Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì.
c)
Lớp vật chất vụn bở, trên đó con người tiến hành các hoạt động trồng trọt.
d)
Lớp vật chất tự nhiên, được con người cải tạo và đưa vào sản xuất nông nghiệp.
14.
Độ phì của đất là
a)
Khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cho thực vật.
b)
Độ tơi xốp của đất, trên đó thực vật có thể sinh trưởng và phát triển.
c)
Lượng chất hữu cơ trong đất để cung cấp chất dinh dưỡng cho thực vật.
d)
Lượng chất vi sinh trong đất.
15.
Đất mẹ là nguồn cung cấp chất vô cơ trong đất, có vai trò quyết định tới
a)
Độ tơi xốp của đất.
b)
Lượng chất dinh dưỡng trong đất.
c)
Thành phần khoáng vật, thành phần cơ giới của đất.
d)
Khả năng thẩm thấu nước và không khí của đất.
16.
Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
a)
Quá trình phá hủy đá xảy ra chậm, làm cho quá trình hình thành đất yếu.
b)
Quá trình phá hủy đá xảy ra nhanh, lớp đất phủ dày.
c)
Quá trình phá hủy đá không diễn ra được, không có lớp đất phủ lên bề mặt.
d)
Đá bị phá hủy rất nhanh, lớp đất phủ trên bề mặt rất dày.
17.
So với miền núi thì miền đồng bằng thường có
a)
Tầng đất mỏng hơn và cũng ít chất dinh dưỡng hơn.
b)
Tầng đất mỏng hơn nhưng giàu chất dinh dưỡng hơn.
c)
Tầng đất dày hơn nhưng nghèo chất dinh dưỡng hơn.
d)
Tầng đất dày hơn và cũng nhiều chất dinh dưỡng hơn.
18.
Quá trình nào sau đây tạo nên đặc điểm đất ở miền đồng bằng
a)
Phong hóa.
b)
Vận chuyển.
c)
Bồi tụ.
d)
Bóc mòn.
19.
Nguồn gốc tạo thành trực tiếp của mọi loại đất:
a)
Đá gốc
b)
Đá mẹ
c)
Đá trầm tích
d)
Đá badan
100 %
