wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 7 - TIN 12

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

Tạo dư thừa dữ liệu

b)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

c)

Tạo sự không nhất quán dữ liệu

d)

Tạo tính thẩm mĩ

2.

Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

a)

Database Tools/ Relationships

b)

Insert/ Relationships

c)

Edit/ Insert/ Relationships

d)

Edit/ Relationships

3.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính( trường khóa làm khóa chính)

2. Chọn các tham số liên kết

3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết

4. Mở cửa sổ Relationships

a)

2 - 4 - 1 - 3

b)

4 - 3 - 1 - 2

c)

4 - 2 - 3 - 1

d)

3 - 1 - 4 - 2

4.

Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì :

a)

Phải có ít nhất một trường là khóa chính

b)

Cả hai trường phải là khóa chính

c)

Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính

d)

Một trường là khóa chính, một trường không

5.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

c)

Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

6.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

7.

Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận

a)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu

b)

Vì một hai bảng này đang đóng

c)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu(data type), khác chiều dài (field size)

d)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ cùng kiểu dữ liệu(data type)

8.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó:

a)

Nháy đúp vào đường liên kết - chọn lại trường cần liên kết

b)

Edit - RelationShip

c)

Tools - RelationShip - Change Field

d)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

9.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

Chọn hai bảng và nhấn phím Delete

b)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

d)

Chọn 1 bảng rồi nhấn phím delete

10.

khi xây dựng CSDL, liên kết được tạo giữa các bảng cho phép ..I..dữ liệu từ ..II.. bảng. Hãy chọn từ thích hợp vào chỗ trống.

a)

I là tổng hợp, II là một

b)

I là tổng hợp, II là nhiều

c)

I là tách, II là một

d)

I là tách, II là hai

11.

Chức năng của nút lệnh sau là gì

a)

Sao chép nhanh một bảng thành hai bảng

b)

Lấy dữ liệu của bảng này thêm vào bảng khác

c)

Để liên kết các bảng

d)

Một chức nằng khác các chức năng kia

12.

a)

Sửa nhanh các lỗi cho bảng

b)

Mở cửa sổ để chọn các bảng

c)

Thêm bảng mới

d)

Bổ sung dữ liệu vào bảng

13.

“Khi xây dựng CSDL, liên kết được tạo giữa các bảng cho phép …… dữ liệu từ …… bảng”. Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

tổng hợp - nhiều

b)

tổng hợp - một

c)

tách - một

d)

tách – nhiều

14.
a)

Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG

b)

Bảng KHACH HANG và bảng MAT HANG liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG

c)

Bảng MAT HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG

d)

Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG

15.

a)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường và kiểu dữ liệu.

b)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường.

c)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng độ lớn.

d)

Không thể tạo được mối liên kết giữa 2 bảng này.

16.

Chức năng của nút lệnh sau là gì

a)

Sửa nhanh các lỗi cho bảng

b)

Thêm bảng mới

c)

Mở cửa sổ để chọn các bảng

d)

Bổ sung dữ liệu vào bảng