wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Vật Lý 8 HK1

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Một tàu ngầm đang lặn dưới biển. lúc đầu áp kế đặt ngoài tàu chỉ 175 000 N/m3, lúc sau áp kế chỉ 1 165 000 N/m3. Nhận xét nào đúng?

a)

Tàu lặn xuống

b)

tàu nổi lên

c)

tàu đi về phía trước

d)

tàu đi về phía sau

2.

Hút bớt không khí trong hộp giấy, ta thấy vỏ hộp bị bẹp vì:

a)

Lực hút mạnh làm hộp bẹp

b)

Áp suất bên trong hộp tăng lên ...

c)

Áp suất bên trong hộp giảm ....

d)

Hút mạnh làm yếu thành hộp ..

3.

Hiện tượng nào không do áp suất gây ra?

a)

Cốc nước đầy đậy miếng bìa, dốc ngược nước không chảy ra

b)

Con người có thể hút không khí vào phổi

c)

khó rút chân ra khỏi bùn

d)

Vật rơi từ trên cao xuống

4.

chuyển động vật nào sau đây được coi là đều?

a)

ô tô chạy trên đường

b)

đầu tàu hỏa lúc vào ga

c)

máy bay hạ cánh

d)

đầu cánh quạt đang quay ổn định

5.

Một vật được coi đứng yên so với vật mốc khi

a)

vật không chuyển động

b)

vật không dịch chuyển

c)

vật không thay đổi vị trí so với vật mốc

d)

khoảng cách từ vật đến vật mốc không đổi

6.

Vì sao nói lực là đại lượng vecto ?

a)

Vì lực có điểm đặt, độ lớn, phương, chiều

b)

Vì lực có điểm đặt

c)

Vì lực có độ lớn

d)

Vì lực có phương

e)

Vì lực có điểm đặt, chiều

7.

Vật đang đứng yên trên mặt nằm ngang, các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau:

a)

Trọng lực P và lực ma sát F

b)

Trọng lực P và phản lực N của mặt bàn

c)

trọng lực P và lực đàn hồi F

d)

lực ma sát F và phản lực N

8.

Một người đi xe đạp, quãng đường đầu dài 100m đi hết 30s, quãng đường thứ hai dài 60m đi hết 20s. Vận tốc trung bình là:

a)

2,5 m/s

b)

3 m/s

c)

3,2 m/s

d)

4 m/s

9.

Muốn biểu diễn vecto lực, cần biết các yếu tố:

a)

điểm đặt, phương, chiều

b)

điểm đặt, phương, độ lớn

c)

điểm đặt, phương, chiều, độ lớn

d)

điểm đặt, chiều, độ lớn

10.

Tại sao tác dụng lực đẩy theo phương ngang lên bàn vẫn đứng yên?

a)

do lực hút trái đất tác dụng vào bàn quá lớn so lực đẩy

b)

do lực đẩy tác dụng vào bàn chưa đúng chỗ

c)

do lực đẩy cân bằng với lực ma sát

d)

do lực đẩy tác dụng vào bàn chưa đúng hướng

11.

Hành khách đang ngồi trên ô tô chuyển động bỗng thấy mình nghiêng người sang phải, oto đã:

a)

đột ngột rẽ phải

b)

đột ngột rẽ trái

c)

đột ngột tăng tốc

d)

đột ngột giảm tốc

12.

Trường hợp nào lực ma sát không phải ma sát lăn?

a)

ma sát giữa các viên bi trong ổ trục quay

b)

ma sát giữa bánh xe và mặt đường

c)

ma sát giữa con lăn và mặt đường

d)

ma sát giữa khăn lau với mặt sàn

13.

phát biểu nào sau đây đúng khái niệm áp lực?

a)

là lực ép lên mặt bị ép

b)

là trọng lượng của vật ép

c)

là lực ép có phương vuông góc lên mặt bị ép

d)

là trọng lượng vật ép vuông góc lên mặt sàn

14.

Trường hợp nào không liên quan đến quán tính?

a)

khi áo có bụi ta giũ mạnh cho sách bụi

b)

khi lái xe tăng ga, xe lập tức tăng tốc

c)

bút tắt mực, ta vẩy mạnh cho ra mực

d)

khi đang chạy vấp ngã, sẽ ngã về phía trước

15.

đơn vị đo áp suất là gì?

a)

niu tơn (N)

b)

mét vuông (m2)

c)

niu tơn trên mét (N/m)

d)

niu tơn trên mét vuông (N/m2)

16.

phát biểu nào đúng khi nói về áp suất chất lỏng

a)

chỉ gây lên đáy bình

b)

chỉ gây lên thành bình

c)

chỉ gây ra trong lòng chất lỏng

d)

chất lỏng gây áp suất lên cả đáy bình, thành bình và trong lòng chất lỏng

17.

Một vật thả vào dầu, trọng lượng vật lớn hơn lực đẩy acsimet thì:

a)

vật nổi

b)

vật chìm

c)

vật lơ lửng

d)

vật lúc nổi lúc chìm

18.

xe tăng 45 tấn, diện tích tiếp xúc bản xích 1,25m2. áp suất xe tăng lên mặt đất:

a)

36 N/m2

b)

18 000 N/m2

c)

36 000 N/m2

d)

360 000 N/m2

19.

Dùng cần cẩu nâng thùng hàng 2,5 tấn lên 12m. Tính công:

a)

30J

b)

300J

c)

30kJ

d)

300kJ

20.

Lực nào sau đây không phải áp lực?

a)

trọng lượng quyển sách đặt trên bàn

b)

lực búa tác dụng lên mũ đinh

c)

lực kéo vật chuyển động trên mặt sàn

d)

lực lưỡi dao tác dụng vào vật

21.

ô tô nặng 1800 kg, diện tích tiếp xúc 300 cm2. áp lực và sáp suất là:

a)

18 000N; 600 000 N/m2

b)

180N; 600 000 N/m2

c)

1800N; 600 000 N/m2

d)

18 000N; 60 000 N/m2

22.

Ba quả cầu cùng thể tích, quả 1 làm bằng nhôm, quả 2 bằng đồng, quả 3 bằng sắt cùng nhúng vào một chất lỏng, so sánh lực đẩy acsimet:

a)

F1A > F2A >F3A

b)

F1A < F2A <F3A

c)

F1A =F2A =F3A

d)

F1A <F2A > F3A

23.

Vật nằm trên bàn nằm ngang, búng cho vật chuyển động sau đó vật chuey6n3 động chậm dần là do:

a)

lực ma sát

b)

trọng lực

c)

lực bng1 tay

d)

quán tính

24.

Cách làm nào giảm lực ma sát

a)

tăng độ nhám

b)

tăng độ nhẵn

c)

tăng lực ép

d)

tăng diện tích tiếp xúc

25.

Nhà lan cách trường 2km, lan đi mất 10 phút. vận tốc trung bình của Lan

a)

0,2 km/h

b)

200 m/s

c)

3,33 m/s

d)

2 km/h

26.

D(ường nhà Nam dài 7,2 km, vận tốc đi là 1 m/s. thời gian Nam đi là:

a)

0,5h

b)

1h

c)

1,5h

d)

2h

27.

Xe từ thành phố A tới B vận tốc 30km/h. thời gian đi 1h30ph. Độ dài quãng đường:

a)

39 km

b)

45 km

c)

2700 km

d)

10 km