Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHTBT nhân thọ _đề 2
Total questions: 160
Worksheet time: 3hrs 40mins
Name
Class
Date
1.
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người nước ngoài làm việc tại Việt Nam có nhu cầu bảo hiểm thì:
a)
A. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam.
b)
B. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài hoạt động tại Việt Nam.
c)
C. Được lựa chọn tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam hoặc sử dụng dịch vụ bảo hiểm qua biên giới theo quy định của pháp luật.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
2.
Luật kinh doanh bảo hiểm không điều chỉnh đối với trường hợp nào?
a)
Doanh nghiệp bảo hiểm
b)
Tổ chức tham gia bảo hiểm
c)
Cơ quan bảo hiểm y tế
d)
Cá nhân tham gia bảo hiểm
3.
Sự đảm bảo của nhà nước đối với kinh doanh bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây?
a)
Quyền và lợi ích hợp pháp của các tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm
b)
Quyền và lợi ích hợp pháp của các doanh nghiệp bảo hiểm
c)
Quyền và lợi ích hợp pháp của các doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
d)
Cả 3 trường hợp trên
4.
Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ chấm dứt trong các trường hợp nào sau đây
a)
A. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm tham gia một hợp đồng bảo hiểm khác cung cấp quyền lợi tương tự
c)
C. Câu A và B đều đúng
d)
D. Câu A và B đều sai
5.
Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm không thực hiện bảo hiểm cho tổn thất nào sau đây
a)
A. Người được bảo hiểm bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn trong thời hạn bảo hiểm.
b)
B. Người được bảo hiểm bị chết trong thời hạn bảo hiểm.
c)
C. Người được bảo hiểm sống đến hết thời hạn bảo hiểm.
d)
D. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình.
6.
Thông thường một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ bị chấm dứt vì không tiếp tục đóng phí bảo hiểm, có thể khôi phục
a)
A. Được khôi phục trong vòng 2 năm kể từ khi mất hiệu lực mà không cần bằng chứng về khả năng đóng phí bảo hiểm của bên mua bảo hiểm.
b)
B. Trong vòng 2 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
c)
C. Được khôi phục tại bất kỳ thời điểm nào kể từ khi mất hiệu lực mà không cần bằng chứng về khả năng đóng phí bảo hiểm của bên mua bảo hiểm.
d)
D. Trong vòng 1 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
7.
Khi hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao cho doanh nghiệp bảo hiểm khác thì các quyền vào nghĩa vụ theo hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao sẽ
a)
A. Thay đổi phí bảo hiểm cho phù hợp với nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp mới
b)
B. Thay đổi điều khoản loại trừ cho phù hợp với điều nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp mới
c)
C. Không thay đổi cho đến khi hết hạn hợp đồng
d)
D. A,B đúng
8.
Doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài được phép hoạt động tại Việt Nam dưới hình thức:
a)
A. Công ty TNHH bảo hiểm.
b)
B. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài.
c)
C. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
d)
D. A, C đúng.
9.
Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được làm gì trong quá trình kinh doanh bảo hiểm?
a)
Hợp tác trong tái bảo hiểm
b)
Thực hiện giải quyết quyền lợi bảo hiểm
c)
Phát triển sản phẩm bảo hiểm
d)
Cả 3 trường hợp trên
10.
Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ không được cạnh tranh liên quan đến những vấn đề gì sau đây?
a)
Mức phí
b)
Chất lượng dịch vụ
c)
Trả hoa hồng cho khách hàng
d)
Năng lực <br />tài chính
11.
Tư vấn bảo hiểm là:
a)
hoạt động hỗ trợ bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, người thụ hưởng hoặc doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện các thủ tục giải quyết bồi thường bảo hiểm là dịch vụ nào trong Phụ trợ bảo hiểm
b)
hoạt động cung cấp dịch vụ tư vấn về chương trình bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm, quản trị rủi ro bảo hiểm và đề phòng, hạn chế tổn thất là dịch vụ nào trong Phụ trợ bảo hiểm?
c)
hoạt động xác định hiện trạng, nguyên nhân, mức độ tổn thất, tính toán phân bổ trách nhiệm bồi thường tổn thất làm cơ sở giải quyết bồi thường bảo hiểm là dịch vụ nào trong Phụ trợ bảo hiểm
d)
Không có đáp án nào đúng
12.
Hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm là:
a)
là hoạt động thu thập, phân tích số liệu thống kê, tính phí bảo hiểm, dự phòng nghiệp vụ, vốn, biên khả năng thanh toán, đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh, xác định giá trị doanh nghiệp để bảo đảm an toàn tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm
b)
là hoạt động xác định hiện trạng, nguyên nhân, mức độ tổn thất, tính toán phân bổ trách nhiệm bồi thường tổn thất làm cơ sở giải quyết bồi thường bảo hiểm
c)
là hoạt động thu thập, phân tích số liệu thống kê, tính phí bảo hiểm, dự phòng nghiệp vụ, vốn, biên khả năng thanh toán, đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh, xác định giá trị doanh nghiệp để bảo đảm an toàn tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm
d)
hoạt động hỗ trợ bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, người thụ hưởng hoặc doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện các thủ tục giải quyết bồi thường bảo hiểm
13.
Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được trích lập theo tỷ lệ phần trăm trên khoản tiền nào dưới đây
a)
A. Tổng doanh thu phí bảo hiểm giữ lại của các Hợp đồng bảo hiểm gốc trong năm tài chính trước liền kề của doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Số tiền bảo hiểm
c)
C. Dự phòng nghiệp vụ
d)
D. Tổng tài sản
14.
Theo Pháp luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây có trách nhiệm nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm?
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài; doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, đại lý bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (trừ doanh nghiệp tái bảo hiểm).
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (trừ doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe).
15.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào dưới đây đúng khi điền vào chỗ ______ của câu sau: Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài______
a)
A. Được kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ tại Việt Nam
b)
B. Không được kinh doanh bảo hiểm tại Việt Nam
c)
C. Được kinh doanh bảo hiểm nhân thọ tại Việt Nam
d)
D. Được kinh doanh bảo hiểm tại Việt Nam
16.
Nội dung nào là nội dung quản lý nhà nước về kinh doanh bảo hiểm nhân thọ?
a)
Tổ chức kênh phân phối sản phẩm bảo hiểm nhân thọ
b)
Thanh tra, kiểm tra hoạt động kinh doanh bảo hiểm, giải quyết khiếu nại tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về kinh doanh bảo hiểm
c)
Xây dựng quy trình khai thác bảo hiểm nhân thọ
d)
Chi trả tiền bảo hiểm
17.
Quản lý nhà nước trong hoạt động giám sát cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm thông qua nội dung nào sau đây?
a)
Việc chấp hành quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong lĩnh vực phụ trợ bảo hiểm
b)
Trách nhiệm của cá nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm
c)
Điều kiện cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm, cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới
d)
Tất cả các nội dung trên
18.
Mức phạt tù cao nhất đối với cá nhân phạm tội gian lận trong kinh doanh bảo hiểm:
a)
A. 01 năm
b)
B. 03 năm
c)
C. 05 năm
d)
D. 07 năm
19.
Phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm đối với cá nhân phạm tội gian lận trong kinh doanh bảo hiểm khi chiếm đoat số tiền bảo hiểm:
a)
A. Từ 20.000.000 đồng đến dưới 50.000.0000 đồng
b)
B. Từ 20.000.000 đồng đến dưới 70.000.0000 đồng
c)
C. Từ 20.000.000 đồng đến dưới 100.000.0000 đồng
d)
D. Từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.0000 đồng
20.
Hành vi nào bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng trong khai thác bảo hiểm nhân thọ và sức khỏe?
a)
A. Không cung cấp đầy đủ thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm, không giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Không thực hiện thông báo cho bên mua bảo hiểm về tình trạng hợp đồng bảo hiểm theo quy định của pháp luật
c)
C. Ép buộc giao kết hợp đồng bảo hiểm bổ trợ kèm theo hợp đồng bảo hiểm chính
d)
D. Cả A, B, C
21.
Chọn 1 phương án đúng về trường hợp hợp đồng bảo hiểm vô hiệu:
a)
A. Bên mua bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm có hành vi lừa dối khi giao kết hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, sự kiện bảo hiểm đã xảy ra nhưng bên mua không biết
c)
C. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm đã mua bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm khác cho cùng đối tượng bảo hiểm đó
d)
D. Không trường hợp nào đúng
22.
Trường hợp có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm, dẫn đến tăng các rủi ro được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng
b)
B. Không có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng
c)
C. Có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm mà không cần thông báo bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm.
d)
D. A, C đúng.
23.
Trong bảo hiểm con người, nếu bên mua bảo hiểm không đóng hoặc đóng không đủ phí bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Khởi kiện đòi bên mua bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm
b)
B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
24.
Trường hợp nào doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực
b)
B. Người được bảo hiểm chết do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
c)
C. Trường hợp một, hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hay thương tật toàn bộ vĩnh viễn cho người được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khác theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Cả 3 đáp án A, B, C doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm
25.
Chọn 1 phương án sai về số tiền bảo hiểm:
a)
A. Là số tiền tối thiểu mà người bảo hiểm có thể phải trả cho người được bảo hiểm
b)
B. Là số tiền tối đa mà người bảo hiểm có thể phải trả cho người được bảo hiểm
c)
C. Được chỉ rõ là một khoản tiền cụ thể trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. B, C đúng
26.
Chọn 1 phương án sai về bảo hiểm trên giá trị:
a)
A. Là bảo hiểm tài sản với số tiền bảo hiểm cao hơn giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng
b)
B. Trong trường hợp giao kết hợp đồng bảo hiểm tài sản trên giá trị do lỗi vô ý của bên mua bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm không phải hoàn lại phí bảo hiểm đã đóng cho bên mua bảo hiểm
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm không được giao kết hợp đồng bảo hiểm tài sản trên giá trị
d)
D. A, C đúng
27.
Chọn 1 phương án sai về tiêu chí để đánh giá mức đô ̣rủi ro
a)
Tần suất xuất hiêṇ rủi ro
b)
Mức độ trầm trọng của rủi ro <br /><br />
c)
Nguy cơ rủi ro
d)
A, B đúng
28.
Chọn 1 phương án đúng về nguy cơ rủi ro
a)
Nguy cơ vâṭ chất
b)
Nguy cơ tinh thần
c)
Nguy cơ đaọ đức
d)
A, B, C đúng
29.
Quyền lợi có thể được bảo hiểm là
a)
A. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu đối với đối tượng được bảo hiểm
b)
B. Quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với đối tượng được bảo hiểm
c)
C. Quyền sử dụng, quyền tài sản đối với đối tượng được bảo hiểm
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
30.
Đối với các dịch vụ bảo hiểm có thu xếp tái bảo hiểm, khi tổn thất xảy ra, người được bảo hiểm:
a)
A. Đòi bồi thường toàn bộ tổn thất từ doanh nghiệp bảo hiểm gốc.
b)
B. Đòi bồi thường phần tổn thất tương đương với tỷ lệ giữ lại của doanh nghiệp bảo hiểm gốc.
c)
C. Đòi bồi thường phần tổn thất tương đương với tỷ lệ nhận tái bảo hiểm của doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm.
d)
D. A,B,C sai.
31.
Chọn 1 phương án sai về mức khấu trừ
a)
<br />Mức khấu trừ theo tỷ lê ̣%/ giá trị tổn thất<br /><br /><br />
b)
Mức khấu trừ theo tỷ lê ̣%/giá tri ̣tổn thất hoặc số tiền bảo hiểm nhưng không thấp hơn một số tiền cụ thể
c)
Mức khấu trừ theo số tiền/giá tri ̣tổn thất hoặc số tiền bảo hiểm
d)
Không trường hợp nào đúng.
32.
Bảo hiểm là phương pháp quản trị rủi ro nào sau đây:
a)
Né tránh rủi ro.<br />
b)
Kiểm soát rủi ro.
c)
Chấp nhận rủi ro.
d)
Chuyển giao rủi ro.<br />
33.
Chọn phương án đúng nhất về đặc điểm của hoạt động bảo hiểm:<br />
a)
A. Quá trình phân phối lại một phần thu nhập quốc dân giữa những người tham gia bảo hiểm. <br />
b)
B. Thực hiện biện pháp chuyển giao rủi ro.
c)
C. Thực hiện theo nguyên lý “Số đông bù số ít”.
d)
D. A, B, C đúng. <br />
34.
Đối với nghiệp vụ bảo hiểm Tử kỳ, phát biểu nào sau đây không đúng
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp NĐbảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm có yếu tố tiết kiệm và bảo hiểm cho trường hợp NĐbảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm không có yếu tố tiết kiệm
d)
D. Nếu đến hết thời hạn bảo hiểm mà NĐbảo hiểm còn sống thì DNBH sẽ không chi trả bất kỳ quyền
35.
Đối với nghiệp vụ bảo hiểm Tử kỳ, phát biểu nào sau đây không đúng
a)
A. Có giá trị hoàn lại, có chia lãi hoặc không chia lãi
b)
B. Có cả 2 yếu tố bảo vệ và tiết kiệm
c)
C. A,B đúng
d)
D. Không có đáp án đúng
36.
Đáp án nào dưới đây đúng khi nói về bảo hiểm sinh kỳ
a)
A. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định, theo đó DNBH phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, sau thời hạn đó DNBH phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chăm sóc sức khỏe được DNBH trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
37.
Đáp án nào dưới đây sai khi nói về bảo hiểm sinh kỳ
a)
A. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó DNBH phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Thông thường, theo loại hình bảo hiểm sinh kỳ, nếu người được bảo hiểm chết trước thời hạn thanh toán thì người bảo hiểm sẽ không thanh toán bất cứ khoản tiền nào.
c)
C. Theo loại hình bảo hiểm sinh kỳ, phí bảo hiểm có thể trả 1 lần vào thời điểm ký kết hợp đồng hoặc có thể được trả làm nhiều lần và không thay đổi trong suốt thời hạn đóng phí.
d)
D. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
38.
Điều kiện để được nhận quyền lợi bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ là
a)
A. Bên mua bảo hiểm còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
b)
B. Người được bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
c)
C. Bên mua bảo hiểm tử vong trước khi kết thúc hợp đồng
d)
D. Người được bảo hiểm tử vong trước khi kết thúc hợp đồng
39.
Nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ là
a)
A. Bảo hiểm hỗn hợp
b)
B. Bảo hiểm trọn đời
c)
C. Bảo hiểm hưu trí
d)
D. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
40.
Chọn 1 phương án đúng về đặc thù của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp
a)
A. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm khi người được bảo hiểm tử vong.
b)
B. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm cả khi người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc chết trong thời hạn bảo hiểm.
c)
C. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm khi hết thời hạn bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
41.
Đáp án nào dưới đây đúng khi nói về bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp
a)
A. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ
b)
B. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm trả tiền định kỳ
c)
C. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm trọn đời và bảo hiểm trả tiền định kỳ
d)
D. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm tử kỳ và bảo hiểm trả tiền định kỳ
42.
Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
a)
A. Bảo hiểm trọn đời
b)
B. Bảo hiểm sinh kỳ
c)
C. Bảo hiểm hỗn hợp
d)
D. Bảo hiểm tử kỳ
43.
Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó DNBH phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là
a)
A. Bảo hiểm hưu trí
b)
B. Bảo hiểm trọn đời
c)
C. Bảo hiểm sinh kỳ
d)
D. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
44.
Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó DNBH phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là
a)
A. Bảo hiểm hưu trí
b)
B. Bảo hiểm trọn đời
c)
C. Bảo hiểm sinh kỳ
d)
D. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
45.
Theo qui định của Pháp luật, nghiệp vụ bảo hiểm nào dưới đây thuộc bảo hiểm nhân thọ
a)
A. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
b)
B. Bảo hiểm xe cơ giới
c)
C. Bảo hiểm nông nghiệp
d)
D. Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh
46.
Bảo hiểm hưu trí là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp
a)
A. Người được bảo hiểm đạt đến độ tuổi xác định được người bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau được người bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Người được bảo hiểm còn sống đến thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm sẽ nhận được một khoản tiền bảo hiểm của người được bảo hiểm.
d)
D. Người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ thưởng bảo hiểm.
47.
Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm đạt đến độ tuổi xác định được DNBH trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là
a)
A. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
b)
B. Bảo hiểm trọn đời
c)
C. Bảo hiểm hưu trí
d)
D. Bảo hiểm sức khỏe
48.
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ mới là sản phẩm:
a)
Được thiết kế mới hoàn toàn so với các sản phẩm đang triển khai trên thị trường;
b)
Là sản phẩm bảo hiểm được biến đổi từ sản phẩm đang được triển khai trên thị trường;
c)
Là sản phẩm được bổ sung thêm các giá trị gia tăng;
d)
Cả 3 trường hợp trên.
49.
Chọn một đáp án đúng: hợp đồng bảo hiểm tử kỳ có đặc điểm là phí bảo hiểm sẽ tăng dần theo STBH và phải dựa trên tuổi tác của NĐBH khi tái tục hợp đồng là loại bảo hiểm tử kỳ nào?
a)
Bảo hiểm tử kỳ có thể tái tục
b)
Bảo hiểm tử kỳ có thể chuyển đổi
c)
Bảo hiểm tử kỳ tăng dần
d)
Bảo hiểm tử kỳ giảm dần
50.
Đối với sản phẩm bảo hiểm hưu trí, phí quản lý hợp đồng là
a)
A. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
b)
B. Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện đang quản lý tài khoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện việc chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới
c)
C. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Khoản phí dùng để trang trai chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi phí hoa hồng đại lý và chi phí khác
51.
Ngày hiệu lực hợp đồng là
a)
Là ngày Hợp đồng bắt đầu có hiệu lực và được ghi nhận tại Trang hợp đồng hoặc Xác nhận thay đổi hợp đồng (nếu có).
b)
Là ngày Hợp đồng được Công ty chấp thuận và phát hành theo Hồ sơ yêu cầu bảo hiểm hợp lệ của Bên mua bảo hiểm.
c)
Là ngày kỷ niệm tương ứng hàng năm của Ngày hiệu lực hợp đồng trong suốt Thời hạn hợp đồng.
d)
Là ngày cuối cùng của Thời hạn hợp đồng và được ghi nhận tại Trang hợp đồng.
52.
Bảng tỷ lệ tử vong trong BHNT được dùng để làm gì?
a)
Tính phí hoạt động
b)
Tính phí thuần
c)
tính giá trị tài khoản
d)
Tính Bảo tức
53.
Phát biểu nào sau đây là đúng đối với sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi
a)
A. Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 70% tổng số lãi thu được
b)
B. Lãi chia cho chủ hợp đồng có thể được thực hiện dưới hình thức trả tiền mặt cho chủ hợp đồng, trả bảo tức tích lũy hoặc gia tăng số tiền bảo hiểm.
c)
C. Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 80% tổng số lãi thu được
d)
D. A và B đúng
54.
Theo quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm, đối với sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp có tham gia chia lãi, trong mọi trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ có trách nhiệm đảm bảo tất cả các chủ HĐ nhận được không thấp hơn________thặng dư của tổng số lãi thu được hoặc chênh lệch thặng dư giữa số thực tế và giả định về tỷ lệ tử vong, lãi suất đầu tư và chi phí, tùy theo số nào lớn hơn
a)
A. 50%
b)
B. 60%
c)
C. 70%
d)
D. Không đáp án nào đúng
55.
Trường hợp nào dưới đây doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm con người:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình
b)
B. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kề từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
c)
C. Người được bảo hiểm chết hoặc bị thương tật vĩnh viễn do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
d)
D. Người được bảo hiểm chết do tự tử sau thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
56.
Khi tham gia bảo hiểm nhân thọ có kỳ hạn, đến đáo hạn hợp đồng nếu không có rủi ro xảy ra, người được bảo hiểm sẽ được chi trả:
a)
A. Số tiền bảo hiểm
b)
B. Bảo tức tích lũy
c)
C. Cả A và B
d)
D. Tất cả đều sai
57.
Người được bảo hiểm được quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cho rút trước một phần hoặc toàn bộ giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí trong các trường hợp sau đây
a)
A. NĐbảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành
b)
B. Không có khả năng đóng phí bảo hiểm
c)
C. NĐbảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động 61% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành/ NĐbảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật
d)
D. NĐbảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành/ NĐbảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật
58.
Trong trường hợp bên mua bảo hiểm không có khả năng đóng phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm hưu trí, bên mua bảo hiểm có quyền
a)
A. Rút giá trị tài khoản và chấm dứt hợp đồng
b)
B. Thảo thuận với doanh nghiệp bảo hiểm về việc tạm thời đóng tài khoản bảo hiểm hưu trí
c)
C. Yêu cầu chấm dứt hợp đồng
d)
D. Không có đáp án nào đúng
59.
Khi người được bảo hiểm chấm dứt hợp đồng lao động hoặc mất việc và không còn là thành viên của hợp đòng bảo hiểm hưu trí nhóm, phát biểu nào sau đây đúng nhất về quyền của người được bảo hiểm
a)
A. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang bảo hiểm xã hội
b)
B. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí cá nhân với giá trị tương ứng tại doanh nghiệp bảo hiểm khác
c)
C. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm của doanh nghiệp mới
d)
D. Chuyển giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí từ hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí cá nhân với giá trị tương ứng tại cùng doanh nghiệp bảo hiểm hoặc Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm của doanh nghiệp mới
60.
Đối với quyền lợi hưu trí định kỳ, doanh nghiệp bảo hiểm phải đảm bảo
a)
A. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm đạt 60 tuổi đối với Nam và 55 tuổi dối với Nữ
b)
B. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiể 15 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 5 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 10 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
61.
Điều kiện tham gia bảo hiểm nhân thọ không bao gồm:
a)
Điều kiện sức khỏe và tuổi tác
b)
Điều kiện giới tính
c)
Điều kiện nghề nghiệp
d)
Điều kiện tài chính
62.
Điều khoản lựa chọn thanh toán trong bảo hiểm nhân thọ:
a)
Cho phép chủ hợp đồng hoặc người thụ hưởng lựa chọn phương thức mà doanh nghiệp bảo hiểm thanh toán quyền lợi bảo hiểm
b)
Không cho phép chủ hợp đồng hoặc người thụ hưởng lựa chọn phương thức mà doanh nghiệp bảo hiểm thanh toán quyền lợi bảo hiểm
c)
Cho phép doanh nghiệp bảo hiểm quy định phương thức thanh toán quyền lợi bảo hiểm
d)
Chủ hợp đồng bảo hiểm chấp nhận phương thức mà doanh nghiệp bảo hiểm thanh toán quyền lợi bảo hiểm theo quy định của cơ quan có thẩm quyền
63.
Quy tắc, điều kiện, điều khoản trong bảo hiểm nhân thọ:
a)
Là văn bản thể hiện các nội dung cơ bản nhất để hình thành giao dịch giữa các bên
b)
Là văn bản có thể có hoặc có thể không
c)
Là văn bản chỉ có trong bảo hiểm nhân thọ trọn đời
d)
Không phương án nào đúng
64.
Nhận định nào không đúng về quy tắc, điều kiện, điều khoản trong bảo hiểm nhân thọ
a)
Là bộ phận không thể thiếu của hợp đồng bảo hiểm
b)
Có thể được ghi vào nội dung hợp đồng bảo hiểm hoặc tách thành văn bản riêng đính kèm
c)
Phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê chuẩn
d)
Là nội dung không có trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ
65.
Điều khoản khôi phục hợp đồng trong bảo hiểm nhân thọ:
a)
Qui định các điều kiện mà người được bảo hiểm phải đáp ứng để khôi phục hiệu lực hợp đồng
b)
Qui định các điều kiện chủ hợp đồng phải đáp ứng để khôi phục hiệu lực hợp đồng.
c)
Qui định các điều kiện mà doanh nghiệp bảo hiểm phải đáp ứng để khôi phục hiệu lực hợp đồng
d)
Qui định các điều kiện mà người thụ hưởng bảo hiềm phải đáp ứng để khôi phục hiệu lực hợp đồng
66.
Điều khoản về kê khai sai tuổi và giới tính trong bảo hiểm nhân thọ quy định:
a)
Nếu tuổi và giới tính bị kê khai sai, và việc kê khai sai này làm sai lệch phí dẫn đến sai lệch số tiền bảo hiểm được mua, DNBH sẽ điều chỉnh số tiền bảo hiểm phù hợp với tuổi đóng của người được bảo hiểm.
b)
Nếu tuổi và giới tính bị kê khai sai, và việc kê khai sai này làm sai lệch phí dẫn đến sai lệch số tiền bảo hiểm được mua, DNBH sẽ huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm
c)
Nếu tuổi và giới tính bị kê khai sai, và việc kê khai sai này làm sai lệch phí dẫn đến sai lệch số tiền bảo hiểm được mua, DNBH sẽ yêu cầu ký kết lại hợp đồng bảo hiểm
d)
Nếu tuổi và giới tính bị kê khai sai, và việc kê khai sai này làm sai lệch phí dẫn đến sai lệch số tiền bảo hiểm được mua, DNBH sẽ điều chỉnh thời hạn của hợp đồng bảo hiểm.
67.
Đái tháo đường là:
a)
A. Tất cả định nghĩa trên
b)
B. Là một rối loạn mạn tính, có thuộc tính tăng glucose máu.
c)
C. Là một rối loạn mạn tính, có thuộc tính kết hợp với những bất thường về chuyển hoá carbohydrat, lipid và protein;.
d)
D. Là một rối loạn mạn tính, luôn gắn liền với xu hướng phát triển các bệnh lý về thận, đáy mắt, thần kinh và các bệnh tim mạch do hậu quả của xơ vữa động mạch.
68.
Có bao nhiêu thể bệnh đái tháo đường:
a)
A. - 2 thể
b)
B. - 3 thể
c)
C. - 4 thể
d)
D. - 5 thể
69.
Chọn câu đúng nhất ~ Cường giáp tại giáp (bệnh Basedow, Grave) được xác định khi
a)
A. T3, T4 cao TSH thấp
b)
B. T3, T4 cao TSH bình thường
c)
C. T3, T4 cao TSH cao
d)
D. Tất cả các câu đều đúng
70.
Chọn đúng / sai ~ Triệu chứng lâm sàng khi chẩn đoán bệnh ở mức độ sốt xuất huyết Dengue: Sốt cao đột ngột, liên tục từ 2-7 ngày và có các dấu hiệu như da xung huyết, phát ban, đau cơ, đau khớp, nhức hai hố mắt.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
71.
Chọn câu đúng nhất ~ Bệnh nào sau đây là bệnh tự miễn hệ thống
a)
A. Xuất huyết giảm tiểu cầu tự miễn
b)
B. Lupus ban đỏ hệ thống
c)
C. Viêm tuyến giáp Hashimoto
d)
D. Đái tháo đường type I
72.
Chọn câu đúng nhất ~ Lupút ban đỏ hệ thống (Systemic lupus erythematosus - SLE)
a)
A. Là một bệnh đa hệ thống nặng, nghiêm trọng, bệnh của mô liên kết và mạch máu, biểu hiện lâm sàng thường gặp là sốt (90%), ban da (85%),viêm khớp và tổn thương thận, tim, phổi.
b)
B. Là một bệnh đa hệ thống, bệnh chất tạo keo, bệnh của mô liên kết, bệnh tự miễn, căn nguyên chưa rõ, có cơ chế miễn dịch, có các tự kháng thể (kháng thể kháng nhân-ANA).
c)
C. Cả hai câu có nội dung đều sai
d)
D. Cả hai câu có nội dung đều đúng.
73.
Viêm phế quản cấp tiến triển lành tính, ở người khoẻ mạnh thường tự khỏi sau<br />2 tuần, không để lại di chứng gì?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
74.
Điều trị viêm phế quản cấp gồm có các thuốc, ngoại trừ:
a)
A. Kháng sinh: khi có bội nhiễm hoặc người có nguy cơ biến chứng: Amoxicilin, <br />Erythromyxin, Cephalexin.
b)
B. Thuốc chống virus: Acyclovir
c)
C. Chống co thắt phế quản: Theophylin, Salbutamol.
d)
D. Thuốc an thần, kháng Histamin
75.
Tìm câu sai ~ cơ chế bệnh sinh của thấp tim gồm có
a)
A. Nghiêng về tự miễn. Có sự tương tự giữa kháng nguyên củaliên cầu và kháng nguyên tim
b)
B. Do hình thành các kháng thể đặc hiệu: Kháng thể chống tim, chống tế bào não, KTchống Glycoprotein…
c)
C. Do có cơ địa di truyền: Dễ mắc bệnh, có nguy cơ tái phát kéo dài suốt đời
d)
D. Là bệnh mắc phải do truyền nhiễm
76.
Tìm câu sai ~ các triệu chứng lâm sàng của Thấp tim gồm có:
a)
A. Nhiễm liên cầu khuẩn ban đầu 50 – 70% bệnh nhân bắt đầu bằng viêm họng
b)
B. Thường biểu hiện bằng viêm khớp cấp ít di chuyển, khỏi để lại di chứng
c)
C. Có thể chỉ biểu hiện kín đáo viêm tim trên điện tim hoặc nhịp nhanh đơn thuần, hoặc viêm màng ngoài tim
d)
D. Có biểu hiện ở các bộ phận khác như hạt Meynet, ban vòng..
77.
Chọn câu đúng nhất ~ Triệu chứng có giá trị để chẩn đoán suy thận cấp:
a)
A. - Thiểu, vô niệu
b)
B. - Tăng kali máu
c)
C. - Tăng urê, Créat máu
d)
D. - Tất cả đều đúng
78.
Chọn đúng/sai ~ Đối với VPQM tắc nghẽn cần thêm chống viêm bằng nhóm Corticoid: <br />xịt Budesonide (Pulmicort) hoặc uống Prednisolon 30 mg / ngày, giảm liều dần hoặc tiêm <br />truyền tĩnh mạch.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai
79.
Chọn câu đúng nhất ~ Thể viêm phổi nào có tỷ lệ tử vong cao:
a)
A. Viêm phổi không điển hình,thường do virus
b)
B. Viêm phổi bệnh viện
c)
C. Viêm phổi do virus cúm A
d)
D. Viêm phổi không có khả năng gây tử vong
80.
Chọn câu đúng nhất ~ Phế quản phế viêm phân biệt với hen phế quản bội nhiễm dựa <br />vào
a)
A. Tiền sử, bệnh sử
b)
B. Hội chứng nhiễm trùng
c)
C. Hội chứng suy hô hấp cấp
d)
D. Chức năng hô hấp
81.
Bảo hiểm bắt buộc là loại hình bảo hiểm do pháp luật quy định về:.
a)
A. Điều kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu. <br />
b)
B. Quy tắc, điều kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu.
c)
C. Điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm tối thiểu
d)
D. Quy tắc, điều kiện bảo hiểm, phí bảo hiểm.<br />
82.
Doanh nghiệp bảo hiểm được cạnh tranh về điều kiện, phạm vi, mức trách nhiệm, mức phí, chất lượng dịch vụ, năng lực bảo hiểm và năng lực tài chính. Việc cạnh tranh phải đảm bảo:
a)
A. Tuân theo quy định của pháp luật về cạnh tranh . <br />
b)
B. Bảo đảm an toàn tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm;
c)
C. Mức phí bảo hiểm phải phù hợp với điều kiện, phạm vi, mức trách nhiệm bảo hiểm
d)
D. A, B, C<br />
83.
Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được hợp tác trong các hoạt động nào sau đây:
a)
A. Tái bảo hiểm, đồng bảo hiểm,
b)
B. Giám định tổn thất, giải quyết quyền lợi bảo hiểm, đề phòng và hạn chế tổn thất,
c)
C. Phát triển nguồn nhân lực, phát triển sản phẩm bảo hiểm, đào tạo và quản lý đại lý bảo hiểm, chia sẻ thông tin để quản trị rủi ro.
d)
D. A, B, C đúng
84.
Bên mua bảo hiểm không có nghĩa vụ
a)
A. Thanh toán các khoản chi phí liên quan đến việc đánh gía rủi ro được bảo hiểm
b)
B. Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiêm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, theo thời hạn và phương thức đã thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Kê khai đầy đủ, trung thực mọi chi tiết liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
85.
Trong bảo hiểm con người, nếu bên mua bảo hiểm không đóng hoặc đóng không đủ phí bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Khởi kiện đòi bên mua bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm
b)
B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
86.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nội dung nào dưới đây không bắt buộc phải có trong hợp đồng bảo hiểm
a)
A. Phí bảo hiểm và phương thức thanh toán, thời hạn bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm, các quy định giải quyết tranh chấp.
b)
B. Đối tượng bảo hiểm, số tiền bảo hiểm, giá trị tài sản được bảo hiểm đối với bảo hiểm tài sản, phạm vi bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm và thời hạn bảo hiểm.
c)
C. Tên, địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng, ngày, tháng, năm giao kết hợp đồng.
d)
D. Thu nhập của bên mua bảo hiểm.
87.
Trong bảo hiểm con người, nếu bên mua bảo hiểm không đóng hoặc đóng không đủ phí bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền
a)
A. Khởi kiện đòi bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm
b)
B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. A,B đúng
d)
D. A,B sai
88.
Chọn phương án đúng:
a)
A. Nhân viên bảo hiểm trực tiếp khai thác dịch vụ bảo hiểm và khách hàng cùng được hưởng hoa hồng bảo hiểm.
b)
B. Nhân viên bảo hiểm trực tiếp khai thác dịch vụ bảo hiểm không được phép hưởng hoa hồng bảo hiểm.
c)
C. Nhân viên bảo hiểm trực tiếp khai thác dịch vụ bảo hiểm được phép hưởng hoa hồng bảo hiểm.
d)
D. Nhân viên bảo hiểm trực tiếp khai thác dịch vụ bảo hiểm không được phép hưởng hoa hồng bảo hiểm, khoản hoa hồng đó phải trả cho khách hàng tham gia bảo hiểm. <br />
89.
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người nước ngoài làm việc tại Việt Nam có nhu cầu bảo hiểm thì:
a)
A. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam.
b)
B. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài hoạt động tại Việt Nam.
c)
C. Được lựa chọn tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam hoặc sử dụng dịch vụ bảo hiểm qua biên giới
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
90.
Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài phải đáp ứng quy định về vốn pháp định:
a)
A. 400 tỷ đồng
b)
B. 500 tỷ đồng
c)
C. 200 tỷ đồng
d)
D. 300 tỷ đồng
91.
Điều kiện cần của 1 tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm là gì?
a)
Tổ chức đó đã thành lập được 2 năm
b)
Tổ chức đó đã thành lập được 5 năm
c)
Tổ chức đó không cần có tư cách pháp nhân
d)
Tổ chức đó có tư cách pháp nhân, được thành lập và hoạt động hợp pháp
92.
Điều kiện cần của 1 cá nhân cung cấp dịch vụ tư vấn bảo hiểm là gì?
a)
Cá nhân có bằng cao đẳng trở lên
b)
Cá nhân có bằng đại học trở lên
c)
Cá nhân đủ 18 tuổi trở lên
d)
Cá nhân đủ 18 tuổi trở lên, có hành vi dân sự đầy đủ
93.
Theo quy định của Chính phủ Việt Nam, chủ thể nào được phép cung cấp dịch vụ bảo hiểm, dịch vụ phụ trợ bảo hiểm, dịch vụ tư vấn bảo hiểm qua biên giới?
a)
Doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài
b)
Tổ chức nước ngoài
c)
Cá nhân nước ngoài
d)
Cả 3 chủ thể trên
94.
Điều kiện để cá nhân được cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm là gì?
a)
Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ
b)
Có văn bằng từ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm. Trường hợp không có văn bằng từ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm thì phải có văn bằng từ đại học trở lên về chuyên ngành khác và chứng chỉ về tư vấn bảo hiểm do cơ sở đào tạo được thành lập và hoạt động hợp pháp ở trong nước hoặc ở nước ngoài cấp.
c)
Là công dân Việt Nam
d)
Đáp án A và B
95.
Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng tối đa đối với hợp đồng bảo hiểm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe:<br />
a)
A. 10% <br />
b)
B. 25% tính trên mức phí quy định
c)
C. 20%
d)
D. 15%
96.
Các đối tượng nào sau đây có trách nhiệm nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm<br />
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm <br />
b)
B. Đại lý bảo hiểm
c)
C. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
d)
D. A,B,C đúng. <br />
97.
Hành vi sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản, biểu phí khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản của Bộ Tài chính bị xử phạt hành chính số tiền:
a)
A. 30 - 50 triệu đồng
b)
B. 40 - 60 triệu đồng
c)
C. 50 - 70 triệu đồng
d)
D. 60 - 70 triệu đồng
98.
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài trả hoa hồng bảo hiểm cao hơn tỷ lệ, trả hoa hồng bảo hiểm không đúng đối tượng hoặc nghiệp vụ theo quy định của pháp luật thì:
a)
A. Phạt tiền từ 60 - 70 triệu
b)
B. Phạt tiền từ 70 - 80 triệu
c)
C. Phạt tiền từ 80 - 90 triệu
d)
D. Phạt tiền từ 90 - 100 triệu
99.
Hành vi vi phạm trích nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm không đúng thời hạn theo quy định pháp luật thì bị phạt:
a)
A. Phạt cảnh cáo
b)
B. Phạt tiền 20 - 30 triệu đồng
c)
C. Phạt tiền 40 - 50 triệu đồng
d)
D. Đáp án khác
100.
Phát biểu nào dưới đây sai
a)
A. Bên mua bảo hiểm không thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm có thể thỏa thuận sửa đổi, bổ sung phí bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, trừ trường hợp pháp luật có qui định khác
c)
C. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm thì hợp đồng BH sẽ chấm dứt
d)
D. Bên mua bảo hiểm có thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
101.
Bên mua bảo hiểm không có nghĩa vụ
a)
A. Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Kê khai đầy đủ, trung thực mọi chi tiết liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Thanh toán các khoản chi phí liên quan đến việc đánh giá rủi ro được bảo hiểm.
102.
Trong bảo hiểm con người, nếu bên mua bảo hiểm không đóng hoặc đóng không đủ phí bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền
a)
A. Khởi kiện đòi bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm
b)
B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. A,B đúng
d)
D. A,B sai
103.
Trong hợp đồng bảo hiểm con người, khi người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc ốm đau thuộc phạm vi bảo hiểm mà lỗi do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì
a)
A. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền bảo hiểm từ doanh nghiệp bảo hiểm và số tiền bồi thường từ người thứ ba.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
c)
C. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền từ doanh nghiệp bảo hiểm hoặc người thứ ba tùy theo số nào lớn hơn.
d)
D. A,B đúng.
104.
Việc yêu cầu tham gia bảo hiểm được thực hiện bởi
a)
A. Đại lý bảo hiểm.
b)
B. Môi giới bảo hiểm.
c)
C. Bên mua bảo hiểm.
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm
105.
Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là
a)
A. Phí bảo hiểm.
b)
B. Số tiền bồi thường.
c)
C. Giá trị bảo hiểm.
d)
D. Số tiền bảo hiểm.
106.
Chọn 1 phương án sai về tiêu chí để đánh giá mức đô ̣rủi ro
a)
Tần suất xuất hiêṇ rủi ro
b)
Mức độ trầm trọng của rủi ro <br /><br />
c)
Nguy cơ rủi ro
d)
A, B đúng
107.
Chọn 1 phương án đúng về nguy cơ rủi ro
a)
Nguy cơ vâṭ chất
b)
Nguy cơ tinh thần
c)
Nguy cơ đaọ đức
d)
A, B, C đúng
108.
Quyền lợi có thể được bảo hiểm là quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Đối tượng bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Đại lý bảo hiểm
109.
Anh A mua một sản phẩm bảo hiểm nhân thọ tặng cháu B là con người bạn thân nhân dịp sinh nhật, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ
a)
A. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện anh A đủ điều kiện tài chính đóng phí.
b)
B. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện tăng phí.
c)
C. Không chấp thuận bảo hiểm vì anh A không có quyền lợi có thể được bảo hiểm với cháu B.
d)
D. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện Người thụ hưởng phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm với anh A.
110.
Trong trường hợp một người thụ hưởng nào đó cố ý gây ra cái chết cho người được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm xử lý như thế nào là đúng?
a)
Không trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
b)
Trả lại số phí bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng
c)
Trả lại số phí bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng sau khi trừ đi những chi phí hợp lý
d)
Trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thỏa thuận trong hợp đồng
111.
Chọn phương án sai về đặc điểm của lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm:
a)
A. Bảo hiểm là một sản phẩm vô hình. <br />
b)
B. Bảo hiểm có chu trình sản xuất ngược.
c)
C. Tâm lý chung của người tham gia bảo hiểm là muốn sự kiện bảo hiểm xảy ra
d)
D. A, B đúng <br />
112.
Khi có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm, dẫn đến tăng các rủi ro được bảo hiểm: <br />
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền tính lại phí bảo hiểm cho toàn bộ hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm không có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
113.
Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp:
a)
A. Tổn thất xảy ra thuộc phạm vi bảo hiểm <br />
b)
B. Tổn thất xảy ra không thuộc phạm vi bảo hiểm
c)
C. Tổn thất xảy ra thuộc các trường hợp quy định tại điều khoản loại trừ bảo hiểm
d)
D. B và C đúng <br />
114.
Điều kiện để được nhận quyền lợi bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ là
a)
A. Bên mua bảo hiểm còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
b)
B. Người được bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
c)
C. Bên mua bảo hiểm tử vong trước khi kết thúc hợp đồng
d)
D. Người được bảo hiểm tử vong trước khi kết thúc hợp đồng
115.
Bà B tham gia 1 hợp đồng bảo hiểm nhân thọ sinh kỳ có thời hạn đến năm bà B 55 tuổi. Bà B vẫn còn sống đến ngày đáo hạn HĐ lúc 55 tuổi. Lúc này, bà B hoặc người thụ hưởng của bà B sẽ
a)
A. Không nhận được gì
b)
B. Nhận được lương hưu
c)
C. Nhận được STbảo hiểm của hợp đồng sinh kỳ này
d)
D. Nhận được tiền mặt trả định kỳ
116.
Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm đạt đến độ tuổi xác định được DNBH trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là
a)
A. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
b)
B. Bảo hiểm trọn đời
c)
C. Bảo hiểm hưu trí
d)
D. Bảo hiểm sức khỏe
117.
bảo hiểm hưu trí là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp_________đạt đến độ tuổi xác định được DNBH trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
a)
A. Bên mua bảo hiểm (không đồng thời là người được bảo hiểm)
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. Người thụ hưởng (không đồng thời là NĐbảo hiểm)
d)
D. Cả A, C đều đúng
118.
Phát biểu nào sau đây đúng về sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được tính các khoản phí khác ngoài phí bảo hiểm
b)
B. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có yêu cầu riêng về điều kiện đại lý
c)
C. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
d)
D. Đều thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
119.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sản phẩm bảo hiểm liên kết chung
a)
A. Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
b)
B. Có cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
c)
C. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung của DNBH nhưng không thấp hơn tỷ suất đầu tư tối thiểu được DNBH cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp
120.
Điền vào chỗ trống đáp án đúng: "Bảo hiểm tử kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp _____ chết trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đồng
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Tất cả các đáp án trên
121.
Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
d)
D. A, B, C sai.
122.
Điền vào chỗ trống đáp án đúng: "Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm ____ đến một thời hạn nhất định theo đó doanh nghiệp bảo heiemr phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn ____ đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm"
a)
A. Sống
b)
B. Chết
c)
C. Sống hoặc chết
d)
D. A, B, C đều đúng
123.
Trong nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ, khi người được bảo hiểm còn sống nhưng chưa đạt đến thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đòng bảo hiểm, DNBH có trách nhiệm
a)
A. Không chi trả bất cứ quyền lợi bảo hiểm nào cả
b)
B. Chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm
c)
C. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
d)
D. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng
124.
Đối với nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời, DNBH không có trách nhiệm đối với sự kiện nào sau đây
a)
A. BMBH chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
b)
B. Người thụ hưởng chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
c)
C. NĐbảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
d)
D. A, B đúng
125.
Bảo hiểm trả tiền định kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp _____ sống đến một thời hạn nhất định, sau thời hạn đó DNBH phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
a)
A. Bên mua bảo hiểm (không đồng thời là người được bảo hiểm)
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. Người thụ hưởng (không đồng thời là NĐbảo hiểm)
d)
D. Cả A, C đều đúng
126.
Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ mới là sản phẩm:
a)
Được thiết kế mới hoàn toàn so với các sản phẩm đang triển khai trên thị trường;
b)
Là sản phẩm bảo hiểm được biến đổi từ sản phẩm đang được triển khai trên thị trường;
c)
Là sản phẩm được bổ sung thêm các giá trị gia tăng;
d)
Cả 3 trường hợp trên.
127.
“Tuổi tham gia bảo hiểm”
a)
là tuổi của Người mua bảo hiểm vào Ngày có hiệu lực của hợp đồng, tính theo lần sinh nhật vừa qua.
b)
là tuổi của Người được bảo hiểm vào Ngày có hiệu lực của hợp đồng, tính theo lần sinh nhật vừa qua.
c)
là tuổi của Người thụ hưởng vào Ngày có hiệu lực của hợp đồng, tính theo lần sinh nhật vừa qua.
d)
Cả A,B,C đúng
128.
Bảo hiểm tạm thời
a)
Là quyền lợi dành cho khách hàng trong thời gian công ty đang tiến hành thẩm định Hồ sơ yêu cầu bảo hiểm.
b)
Thời gian bảo hiểm tạm thời được tính từ khi Công ty đóng dấu xác nhận đã nhận đầy đủ hồ sơ yêu cầu bảo hiểm hợp lệ và đã nhận được đầy đủ phí bảo hiểm tạm tính.
c)
Thời gian bảo hiểm tạm thời được tính từ khi Công ty đóng dấu xác nhận đã nhận đầy đủ hồ sơ yêu cầu bảo hiểm hợp lệ và đã nhận được đầy đủ phí bảo hiểm tạm tính.
d)
Cả A,B,C đúng
129.
Các bảng tỷ lệ tử vong thường có đặc điểm chung là:
a)
Tỷ lệ tử vong hầu như tăng dần theo độ tuổi.
b)
Tỷ lệ tử vong của nữ thường thấp hơn của nam giới (ở Ấn Độ, Băng la đét cao hơn)
c)
Tỷ lệ tử vong của những bảng lập sau thường thấp hơn những bảng lập trước, vì xu hướng chung là tuổi thọ của con người ngày càng cao, do mức sống và các điều kiện kinh tế - xã hội ngày càng cao và tốt hơn.
d)
Cả A, B, và C
130.
Điều khoản thời gian gia hạn nộp phí quy định:
a)
Một khoảng thời gian xác định mà phí bảo hiểm đến kỳ thanh toán sẽ được gia hạn mà không bị phạt
b)
Một khoảng thời gian xác định mà phí bảo hiểm đến kỳ thanh toán sẽ được gia hạn và bị phạt với lãi suất rất thấp
c)
Một khoảng thời gian xác định mà phí bảo hiểm đến kỳ thanh toán sẽ được gia hạn mà không bị phạt
d)
Thời gian tối thiểu khách hang có thể nợ phí bảo hiểm
131.
Số tiền bảo hiểm hoặc phương thức xác định số tiền bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ:
a)
Được bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
Được xác định căn cứ vào giá trị bảo hiểm
c)
Do bên mua bảo hiểm quyết định dựa theo nhu cầu tài chính trong tương lai.
d)
Do doanh nghiệp bảo hiểm xác định và được sự chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
132.
Phát biểu nào sau đây là đúng đối với sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi:
a)
Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 70% tổng số lãi thu được
b)
Lãi chia cho chủ hợp đồng có thể được thực hiện dưới hình thức trả tiền mặt cho chủ hợp đồng, trả bảo tức tích lũy hoặc gia tăng số tiền bảo hiểm.
c)
Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 80% tổng số lãi thu được
d)
A và B đúng
133.
Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ chấm dứt trong các trường hợp nào sau đây:
a)
Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm.
b)
Bên mua bảo hiểm tham gia một hợp đồng bảo hiểm khác cung cấp quyền lợi tương tự
c)
Câu A và B đều đúng
d)
Câu A và B đều sai
134.
Anh A mua một sản phẩm bảo hiểm nhân thọ tặng cháu B là con người bạn thân nhân dịp sinh nhật, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
Không chấp thuận bảo hiểm vì anh A không có quyền lợi có thể được bảo hiểm với cháu B
b)
Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện anh A đủ điều kiện tài chính đóng phí
c)
Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện Người thụ hưởng phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm với anh A.
d)
Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện tăng phí
135.
Một tư vấn viên cần thẩm định yếu tố thông tin nào của khách hàng để tư vấn cho khách hàng các giải phải pháp tài chính phù hợp nhất và có thể giúp bộp hợp đồng phát hành nhanh nhất?
a)
Nghề nghiệp
b)
Sức Khỏe
c)
Tài chính
d)
Cả A, B và C
136.
Mục tiêu của việc Thẩm định tài chính là gì?
a)
Xác định mệnh giá bảo hiểm phù hợp với NĐBH
b)
Đánh giá khả năng đóng phí và duy trì hợp đồng của BMBH
c)
Đánh giá nguy cơ trục lợi bảo hiểm và rửa tiền
d)
Cả A, B và C
137.
Chọn câu đúng nhất ~ Nguyên nhân xơ gan hay gặp nhất ở nước ta là :
a)
A. - Do chất độc
b)
B. - Do rượu
c)
C. - Do suy tim
d)
D. - Do viêm gan siêu vi
138.
Chọn câu đúng nhất ~ Xơ gan giai đoạn còn bù có nhiều biểu hiện, ngoại trừ triệu chứng:
a)
A. - Mệt mỏi, chán ăn, khó tiêu
b)
B. - Có các nốt sao mạch ở da mặt, cổ, ngực, lòng bàn tay
c)
C. - Thiếu máu đẳng sắc
d)
D. - Cổ chướng toàn thể, dịch thấm, số lượng nhiều
139.
Chọn câu đúng nhất ~ Biến chứng của xơ gan bao gồm:
a)
A. - Xuất huyết tiêu hóa
b)
B. - Xơ gan ung thư hóa
c)
C. - Hôn mê gan
d)
D. - Tất cả đều đúng
140.
Chọn câu sai ~ sinh lý Máu gồm các đặc điểm
a)
A. - gồm các huyết cầu và huyết tương chiếm 7 – 9% tổng trọng lượng cơ thể.
b)
B. - trong máu huyết tương chiếm 60%, huyết cầu chiếm 40%.
c)
C. - huyết tương gồm huyết thanh và fibrinogen
d)
D. - huyết cầu gồm hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.
141.
. Chọn câu đúng ~ Máu ở người chiếm
a)
A) 10-15% trọng lượng cơ thể
b)
B) 15-20% trọng lượng cơ thể
c)
C) 7-9% trọng lượng cơ thể
d)
D) 5% trọng lượng cơ thể
142.
Chọn câu đúng ~ hồng cầu phát triền:
a)
A. Ở tủy xương.
b)
B. Trưởng thành ở tuyến ức
c)
C. Ởgan
d)
D. Ở lách
143.
. Chọn câu đúng nhất ~ Dị ứng
a)
A. Dị ứng là tình trạng bệnh lý của phản ứng miễn dịch với dị nguyên gây ra tổn thương tổ chức và rối loạn chức năng của các cơ quan.
b)
B. Dị ứng là bệnh lý gây ra tổn thương tổ chức và rối loạn chức năng của các cơ quan.
c)
C. Dị ứng là tình trạng dị nguyên gây ra tổn thương tổ chức và rối loạn chức năng của các cơ quan.
d)
D. Dị ứng là phản ứng miễn dịch với dị nguyên.
144.
Chọn câu đúng nhất ~ Sốc phản vệ là tình trạng dị ứng do quá mẫn type:
a)
A. Type II
b)
B. Type I
c)
C. Type III
d)
D. Type IV
145.
Chọn câu đúng nhất ~ Viêm phế quản mạn tính (chronic bronchitis)
a)
A. Là một tình trạng viêm tăng tiết nhầy mạn tính của niêm mạc phế quản, gây ho và <br />khạc đờm liên tục hoặc tái phát từng đợt ít nhất 3 tháng trong một năm và ít nhất <br />là 2 năm liền.
b)
B. Là một tình trạng viêm niêm mạc phế quản, gây ho và khạc đờm liên tục hoặc tái <br />phát từng đợt ít nhất 3 tháng trong một năm và ít nhất là 2 năm liền.
c)
C. Là một tình trạng viêm tăng tiết nhầy mạn tính của niêm mạc phế quản, khạc đờm <br />liên tục hoặc tái phát từng đợt ít nhất 3 tháng trong một năm và ít nhất là 2 năm <br />liền.
d)
D. Là một tình trạng viêm tăng tiết nhầy mạn tính của niêm mạc phế quản, gây ho và <br />khạc đờm liên tục.
146.
Chọn câu đúng nhất ~ Viêm phế quản mạn tính tắc nghẽn có các đặc điểm nào sau đây:
a)
A. Ho và khạc đờm nhầy trong là triệu chứng chính
b)
B. Có từng đợt tái diễn hoặc thường xuyên ho khạc đờm nhầy mủ
c)
C. Ho khạc đờm trong hoặc có nhầy mủ, kèm các cơn khó thở thường xuyên
d)
D. Ho khạc đờm trong hoặc có nhầy mủ, kèm các cơn khó thở không thường xuyên
147.
Câu nào sau đây khi nói về Viêm phế quản mạn tính tắc nghẽn là sai?
a)
A. Triệu chứng chính là khó thở, do tắc nghẽn lan rộng và thường xuyên của phế <br />quản.
b)
B. Còn gọi là bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD : Chronic Obstructive Pulmonary <br />Disease) .
c)
C. Có rối loạn thông khí phổi
d)
D. Có thể điều trị khỏi.
148.
Chọn đúng/sai ~ Hội chứng Cushing, hội chứng Conn, hội chứng cường giáp, hội<br />chứng Eisenmenger là những nguyên nhân của THA.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
149.
Chọn đúng/sai ~ Hormon ngừa thai, cam thảo, carbenoloxone, ACTH, corticoid, <br />cyclosporine, các IMAO, các chất kháng viêm không steroid là những chất gây tăng huyết áp.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
150.
Chọn câu đúng nhất ~ Nêu đúng những điểm cơ bản về giải phẫu & chức năng sinh l{ của hệ tiêu hóa:
a)
A) Hệ tiêu hóa bao gồm ống tiêu hóa và gan
b)
B) Ống tiêu hóa trên bao gồm dạ dày, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng,
c)
C) Ống tiêu hóa dưới bao gồm đại tràng, trực tràng và hậu môn.
d)
D) Hệ tiêu hóa bao gồm ống tiêu hóa và các cơ quan phụ thuộc
151.
Chọn đáp án sai: Trong thời gian HĐ còn hiệu lực
a)
BMBH có thể thông báo bằng văn bản đến Công ty để yêu cầu các thay đổi liên quan đến hợp đồng. Các thay đổi này sẽ có hiệu lực ngay khi công ty nhận được yêu cầu thông báo thay đổi
b)
HĐ có thể: Tiếp tục duy trì QLBH cho NĐBH với các điều kiện không thay đổi nếu như các thông tin thay đổi không làm tăng rủi ro bảo hiểm.
c)
BMBH có thể thông báo bằng văn bản đến Công ty để yêu cầu các thay đổi liên quan đến hợp đồng. Các thay đổi này sẽ chỉ có hiệu lực sau khi được Công ty chấp thuận bằng văn bản
d)
HĐ có thể: Thay đổi phí BH và/hoặc STBH; và/hoặc loại trừ một số QLBH; hoặc chấm dứt <br />hợp đồng nếu như các thông tin thay đổi làm tăng rủi ro bảo hiểm.
152.
Bên mua bảo hiểm trong bảo hiểm nhân thọ có thể lựa chọn đóng phí bảo hiểm:
a)
Một lần khi ký kết hợp đồng bảo hiểm
b)
Định kỳ hàng năm
c)
Nhiều lần theo thời hạn thoả thuận
d)
Cả 3 phương án trên
153.
Các bên trong bảo hiểm nhân thọ bao gồm:
a)
Người tham gia bảo hiểm và người được bảo hiểm
b)
Người tham gia bảo hiểm và người thụ hưởng bảo hiểm
c)
Người tham gia bảo hiểm, người được bảo hiểm và người thụ hưởng bảo hiểm
d)
Doanh nghiệp bảo hiểm, người tham gia bảo hiểm, người được bảo hiểm và người thụ hưởng bảo hiểm
154.
Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm quy định:
a)
Trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm khi xẩy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
Trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm chỉ phải chi trả một phân tiền bảo hiểm khi xẩy ra sự kiện bảo hiểm.
c)
Trường hợp hợp đồng bảo hiểm hết hiệu lực
d)
Trường hợp khách hàng có thể đơn phương huỷ hợp đồng bảo hiểm
155.
Chọn đáp án đúng để điền vào ____ : _____________ là khoản tiền mặt mà khách hàng nhận được khi hủy hợp đồng trước thời hạn, áp dụng cho các sản phẩm có yếu tố tiết kiệm. Giá trị hoàn lại xuất phát từ nguồn phí dự phòng được trích lập từ phí bảo hiểm thu được và sự tích lũy từ việc đầu tư phí bảo hiểm.
a)
Giá trị hoàn lại
b)
Phí bảo hiểm
c)
Số tiền bảo hiểm
d)
Giá trị tài khoản
156.
Chọn đáp án sai
a)
Phí bảo hiểm đóng thêm (Khoản đầu tư thêm): là khoản tiền Bên mua bảo hiểm nộp thêm cho DNBH trong thời gian Hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực sau khi đã đóng đầy đủ tất cả khoản phí bảo hiểm đến hạn. Phí bảo hiểm đóng thêm sẽ được phân bổ vào giá trị tài khoản tích lũy thêm, sau khi trừ đi phí ban đầu (nếu có)
b)
Phí bảo hiểm cơ bản: khoản phí bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm chính, được quy định trong Giấy chứng nhận bảo hiểm nhân thọ và các sửa đổi, bổ sung Giấy Chứng nhận bảo hiểm nhân thọ, nếu có.
c)
Phí bảo hiểm rủi ro Là số tiền được tích lũy từ các khoản phí bảo hiểm cơ bản được phân bổ sau khi đã trừ đi các loại chi phí hợp lý.
d)
Số tiền bảo hiểm (STBH): Số tiền bảo hiểm là số tiền được dùng làm cơ sở để xác định quyền lợi bảo hiểm theo quy định. Số tiền bảo hiểm được bên mua bảo hiểm lựa chọn phù hợp với những quy định của công ty bảo hiểm và được ghi tại giấy yêu cầu bảo hiểm hoặc trong phụ lục của hợp đồng
157.
Chọn câu đúng nhất ~ Triệu chứng có giá trị để chẩn đoán suy thận cấp:
a)
A. - Thiểu, vô niệu
b)
B. - Tăng kali máu
c)
C. - Tăng urê, Créat máu
d)
D. - Tất cả đều đúng
158.
Chọn câu đúng nhất ~ Nguyên nhân gây suy thận cấp trước thận thường do:
a)
A. - Choáng mất máu, mất nước, sốc nhiễm trùng
b)
B. - Nhiễm độc kim loại nặng
c)
C. - Tăng calci máu
d)
D. - Cả A và C đều đúng
159.
Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ đều được triển khai:
a)
A. Bảo hiểm trách nhiệm
b)
B. Bảo hiểm tài sản
c)
c. Bảo hiểm sức khỏe
d)
D. Không trường hợp nào đúng
160.
Tổ chức nào kinh doanh bảo hiểm?
a)
Tổ chức bảo hiểm tiền gửi
b)
Tổ chức bảo hiểm y tế
c)
Tổ chức bảo hiểm xã hội
d)
Hợp tác xã bảo hiểm
Reset
