NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsnhân thọ đề 1
Total questions: 80
Worksheet time: 1hrs 19mins
Name
Class
Date
1.
Theo pháp luật Việt Nam, đối tượng nào được phép cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới tại Việt Nam?
a)
A. Cá nhân nước ngoài
b)
B. Tổ chức thành lập và hoạt động tại Việt Nam
c)
C. Tổ chức nước ngoài
d)
D. Cả A và C
2.
Chọn phương án đúng nhất:
a)
A Cá nhân, tổ chức nước ngoài được phép cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới cho doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm tại Việt Nam.<br /><br />Cá nhân, tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới cho các cá nhân, tổ chức không phải là doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm tại Việt Nam thì phải hợp tác với tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
b)
B. Cá nhân, tổ chức nước ngoài được phép cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới cho doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm tại Việt Nam.<br /><br />Cá nhân, tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới cho các cá nhân, tổ chức không phải là doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm tại Việt Nam thì phải hợp tác với cá nhân cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
c)
C. Cá nhân, tổ chức nước ngoài được phép cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới cho doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm tại Việt Nam.<br /><br />Cá nhân, tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới cho các cá nhân, tổ chức không phải là doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm tại Việt Nam thì phải hợp tác với công ty môi giới bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
d)
D. Cá nhân, tổ chức nước ngoài được phép cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới cho doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm tại Việt Nam.<br /><br />Cá nhân, tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới cho các cá nhân, tổ chức không phải là doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm tại Việt Nam thì phải hợp tác với công ty bảo hiểm bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
3.
Khung xử phạt hành chính cho hành vi Cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm không đúng loại hình dịch vụ phụ trợ bảo hiểm được quyền cung cấp là:
a)
Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000
b)
Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000
c)
Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 80.000.000
d)
Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000
4.
Ngoài mức xử phạt cho hành vi Hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm không được lập bằng văn bản là Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng, thì hình thức xử phạt bổ dung nào được áp dụng:
a)
A.Tước quyền sử dụng Chứng chỉ về tư vấn bảo hiểm từ 01 đến 03 tháng đối với cá nhân có hành vi vi phạm
b)
B. Đình chỉ hoạt động cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm từ 01 đến 03 tháng đối với cá nhân có hành vi vi phạm
c)
C. Đình chỉ hoạt động cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm từ 01 đến 06 tháng đối với cá nhân có hành vi vi phạm
d)
D. Không có đáp án đúng
5.
Chọn phương án đúng: Mức xử phạt đối với Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ thực hiện hành vi vi phạm quy định về chống tài trợ khủng bố là:
a)
A. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi không áp dụng các biện pháp nhận biết, cập nhật thông tin nhận biết khách hàng theo quy định tại Điều 34 Luật Phòng, chống khủng bố;
b)
B. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi tổ chức hoặc tạo điều kiện thực hiện hành vi rửa tiền chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự
c)
C. Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi không tố giác tài trợ khủng bố.
d)
D. A và C
6.
Chọn phương án đúng nhất:
a)
Tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm không được cung cấp dịch vụ hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm cho hợp đồng bảo hiểm mà tổ chức đó đồng thời là bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng
b)
Tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm không được cung cấp dịch vụ giám định tổn thất bảo hiểm cho hợp đồng bảo hiểm mà tổ chức đó đồng thời là bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng
c)
Tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm không được cung cấp dịch vụ giám định tổn thất bảo hiểm và hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm cho hợp đồng bảo hiểm mà tổ chức đó đồng thời là bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng
d)
Tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm không được cung cấp dịch vụ giám định tổn thất bảo hiểm và hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm cho hợp đồng bảo hiểm mà tổ chức đó đồng thời là bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm
7.
Chọn phương án đúng nhất: Cá nhân trực tiếp thực hiện hoạt động tư vấn bảo hiểm phải đáp ứng một trong các điều kiện về văn bằng, chứng chỉ như sau:
a)
A. Có văn bằng từ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm; Có văn bằng từ đại học trở lên về chuyên ngành khác và chứng chỉ về tư vấn bảo hiểm.
b)
B. Có văn bằng từ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm; Có văn bằng từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành khác và chứng chỉ về tư vấn bảo hiểm.
c)
C. Có văn bằng từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành bảo hiểm; Có văn bằng từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành khác và chứng chỉ về tư vấn bảo hiểm.
d)
D. Có văn bằng từ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm; Có chứng chỉ về tư vấn bảo hiểm.
8.
Chọn phương án đúng nhất: Điều kiện thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn bảo hiểm đối với Tổ chức Việt Nam là
a)
A. Là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm
b)
B. Có tổng tài sản tối thiểu 2.000 tỷ đồng Việt Nam vào năm liền kề trước năm nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
c)
C. Cả A và B
d)
D. Không có đáp án đúng
9.
Chọn phương án sai:
a)
A. Bộ Tài chính ban hành các quy tắc, điều khoản bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu đối với từng loại hình bảo hiểm bắt buộc.
b)
B. Các sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe phải được Bộ Tài chính phê chuẩn trước khi triển khai
c)
C. Các sản phẩm bảo hiểm do Chính phủ quy định hoặc Thủ tướng Chính phủ quyết định thực hiện theo các văn bản hướng dẫn riêng
d)
D. Bộ Tài chính ban hành các quy tắc, điều khoản bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu đối với mọi hình bảo hiểm.
10.
Chọn phương án đúng: Trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài nhượng tái bảo hiểm theo chỉ định của người được bảo hiểm, tỷ lệ tái bảo hiểm chỉ định tối đa là:
a)
A. 90% mức trách nhiệm bảo hiểm
b)
B. 80% mức trách nhiệm bảo hiểm
c)
C. 70% mức trách nhiệm bảo hiểm
d)
D. 60% mức trách nhiệm bảo hiểm
11.
Chọn phương án đúng nhất: Đối với doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe được sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi vào Mua trái phiếu Chính phủ, tín phiếu kho bạc, trái phiếu kho bạc, công trái xây dựng tổ quốc, trái phiếu chính quyền địa phương và trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh không hạn chế; Gửi tiền tại các tổ chức tín dụng không hạn chế thì còn được phép sửu dụng vào mục đích nào?
a)
A. Kinh doanh bất động sản theo quy định tại Luật kinh doanh bất động sản tối đa 30% vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm; Góp vốn vào các doanh nghiệp khác tối đa 20% vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm
b)
B. Kinh doanh bất động sản theo quy định tại Luật kinh doanh bất động sản tối đa 20% vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm; Góp vốn vào các doanh nghiệp khác tối đa 30% vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm
c)
C. Kinh doanh bất động sản theo quy định tại Luật kinh doanh bất động sản tối đa 20% vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm; Góp vốn vào các doanh nghiệp khác tối đa 20% vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm
d)
D. Kinh doanh bất động sản theo quy định tại Luật kinh doanh bất động sản tối đa 30% vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm; Góp vốn vào các doanh nghiệp khác tối đa 30% vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm
12.
Chọn phương án đúng nhất về hành vi bị cấm trong khai thác bảo hiểm:
a)
A. Các tổ chức, cá nhân can thiệp trái pháp luật đến quyền lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm của khách hàng.
b)
B. Dùng ảnh hưởng của bất kỳ tổ chức, cá nhân nào để yêu cầu, ngăn cản hoặc ép buộc đơn vị cấp dưới hoặc những người có liên quan phải tham gia bảo hiểm tại DNBH theo chỉ định dưới mọi hình thức.
c)
C. DNBH tranh thủ uy tín, ảnh hưởng và chỉ đạo dưới mọi hình thức của bất kỳ tổ chức, cá nhân nào để cung cấp dịch vụ BH, làm ảnh hưởng đến quyền lợi và lợi ích chính đáng của khách hàng.
d)
D. A, B, C đúng
13.
Chọn phương án đúng nhất: Nội dung đào tạo chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm, phần kiến thức chuyên môn Đối với chứng chỉ tư vấn bảo hiểm gồm những nội dung nào?
a)
A. Kiến thức về đối tượng được bảo hiểm; kiến thức về điều kiện, điều khoản bảo hiểm; quy trình tư vấn về chương trình bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm
b)
B. Kiến thức về đối tượng được bảo hiểm; kiến thức về điều kiện, điều khoản bảo hiểm; quy trình tư vấn về chương trình bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm, quản trị rủi ro bảo hiểm và đề phòng hạn chế tổn thất
c)
C. Kiến thức về đối tượng được bảo hiểm; kiến thức về điều kiện, điều khoản bảo hiểm; quy trình giải quyết bồi thường bảo hiểm
d)
D. Kiến thức về đối tượng được bảo hiểm; kiến thức về điều kiện, điều khoản bảo hiểm; quy trình tư vấn về chương trình bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm, quản trị rủi ro bảo hiểm
14.
Cơ quan có trách nhiệm Kiểm tra, giám sát việc tổ chức thi, cấp, thu hồi chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm?
a)
A. Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm
b)
B. Viện Phát triển Bảo hiểm
c)
C. Bộ Tài Chính
d)
D. Bộ Công Thương
15.
Chọn phương án đúng nhất
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có thể tái bảo hiểm cho các doanh nghiệp bảo hiểm khác, kể cả doanh nghiệp bảo hiểm ở nước ngoài
b)
B. Trong trường hợp tái bảo hiểm cho các doanh nghiệp bảo hiểm ở nước ngoài, doanh nghiệp bảo hiểm phải tái bảo hiểm một phần trách nhiệm đã nhận bảo hiểm cho doanh nghiệp kinh doanh tái bảo hiểm trong nước theo quy định của Chính phủ
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm có thể tái bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác, bao gồm cả doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài. Doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài phải đạt hệ số tín nhiệm theo xếp hạng của công ty đánh giá tín nhiệm quốc tế do Bộ Tài chính quy định
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm không thể tái bảo hiểm cho các doanh nghiệp bảo hiểm ở nước ngoài.
16.
Chọn phương án đúng: Bằng chứng giao kết hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. Giấy chứng nhận bảo hiểm, đơn bảo hiểm
b)
B. Điện báo, telex.
c)
C. Fax
d)
D. Tất cả các phương án trên
17.
Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền
a)
A. Yêu cầu bên mua bảo hiểm áp dụng các biện pháp đề phòng và hạn chế tổn thất theo qui định của pháp luật.
b)
B. Yêu cầu người thứ ba bồi hoàn số tiền bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm đã bồi thường cho người được bảo hiểm do người thứ ba gây ra đối với tài sản và trách nhiệm dân sự.
c)
C. Không cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm, các điều kiện, điều khoản bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
18.
Trong trường hợp bên mua bảo hiểm chứng minh được rằng họ không biết thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm thì thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường là:<br />
a)
A. 1 năm kể từ ngày bên mua bảo hiểm biết việc xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
B. 2 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.<br />
c)
C. 1 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.
d)
D. 2 năm kể từ ngày bên mua bảo hiểm biết việc xảy ra sự kiện bảo hiểm.
19.
Điền vào chỗ trống đáp án đúng: Bên mua bảo hiểm có nghĩa vụ thông báo những trường hợp có thể làm________ hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của________ trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm
a)
A. Tăng nguy cơ/ Doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Tăng phí bảo hiểm/ Bên mua bảo hiểm
c)
C. Tăng rủi ro/ Người được bảo hiểm
d)
D. Tăng rủi ro/ Doanh nghiệp bảo hiểm
20.
Điền vào chỗ trống đáp án đúng: Trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm thì bên mua bảo hiểm có quyền _________ thực hiện hợp đồng bảo hiểm; doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do việc cung cấp thông tin sai sự thật
a)
A. tố cáo doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. đơn phương đình chỉ
c)
C. Đòi bồi thường
d)
D. Một phương án khác ( ghi rõ đáp án của thí sinh) ____________
21.
Chọn phương án sai: Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu khi:
a)
A. Bên mua bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm có hành vi lừa dối khi giao kết hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra
c)
C. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm
d)
D. Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm
22.
Chọn phương án sai về Nguyên tắc sử dụng Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
a)
A. Trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài mất khả năng thanh toán và đã áp dụng các biện pháp khôi phục khả năng thanh toán nhưng vẫn không khắc phục được, doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài được sử dụng Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm theo quyết định của Bộ Tài chính về việc chấm dứt áp dụng các biện pháp khôi phục khả năng thanh toán
b)
B. Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được sử dụng để trả tiền bảo hiểm, giá trị hoàn lại; trả tiền bồi thường bảo hiểm; hoàn phí bảo hiểm theo quy định tại hợp đồng bảo hiểm theo đề nghị của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài mất khả năng thanh toán, doanh nghiệp bảo hiểm bị phá sản và thực hiện một lần đối với mỗi hồ sơ yêu cầu trả tiền bảo hiểm, trả giá trị hoàn lại, trả tiền bồi thường bảo hiểm hoặc hoàn phí bảo hiểm
c)
C. Trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài mất khả năng thanh toán doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài được sử dụng Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm theo quyết định của Bộ Tài chính về việc chấm dứt áp dụng các biện pháp khôi phục khả năng thanh toán. Trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm bị phá sản, Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được sử dụng kể từ thời điểm doanh nghiệp bảo hiểm bị phá sản
d)
D. Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được sử dụng riêng cho loại hình bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe.
23.
Cơ quan nào có thẩm quyền cấp phép thành lập và hoạt động cho doanh nghiệp bảo hiểm?
a)
A. Bộ Kế hoạch <br /> và Đầu tư
b)
B. Bộ Tài chính
c)
C.Ngân hàng<br /> Nhà nước
d)
D.Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội
24.
Khi định phí bảo hiểm, người bảo hiểm phải đánh giá rủi ro khi áp vào một đối tượng bảo hiểm theo:
a)
A. Rủi ro gốc.
b)
B. Tình tiết rủi ro.
c)
C. Rủi ro gốc và tình tiết rủi ro.
d)
D. Không có trường hợp nào đúng.
25.
Nếu doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường cho tổn thất là hậu quả của một rủi ro, thì rủi ro đó
a)
A. Là rủi ro được bảo hiểm
b)
B. Là rủi ro có tần suất lớn
c)
C. Là rủi ro loại trừ
d)
D. A, B, C
26.
Đồng bảo hiểm là:<br /><br />
a)
A. Nhiều doanh nghiệp bảo hiểm cùng bảo hiểm cho một đối tượng bảo hiểm theo cùng điều kiện, điều khoản, phí bảo hiểm … trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Các doanh nghiệp áp dụng nguyên tắc cùng chia sẻ quyền lợi (phí bảo hiểm) và trách nhiệm (bồi thường, chi phí) theo tỷ lệ.
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm phải quy định rõ tên doanh nghiệp bảo hiểm đứng đầu, tỷ lệ đồng bảo hiểm của từng doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
27.
Điền vào ______nội dung đáp án đúng: _______________là loại bảo hiểm nhằm đảm bảo cho những tổn thất co tính chất hậu quả của BMBH chưa được bảo hiểm trong các đơn bảo hiểm thiệt hại vật chất. Mục đích của bảo hiểm gián đoạn kinh doanh là nhằm khôi phục lại tình trạng tài chính của bên mua bảo hiểm như trước khi xảy tổn thất trong thời gian ngắn nhất có thể.
a)
Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính
b)
Bảo hiểm trách nhiệm
c)
Bảo hiểm cháy,nổ
d)
Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh
28.
Đối với các dịch vụ bảo hiểm có thu xếp tái bảo hiểm, khi tổn thất xảy ra, người được bảo hiểm:
a)
A. Đòi bồi thường toàn bộ tổn thất từ doanh nghiệp bảo hiểm gốc.
b)
B. Đòi bồi thường phần tổn thất tương đương với tỷ lệ giữ lại của doanh nghiệp bảo hiểm gốc.
c)
C. Đòi bồi thường phần tổn thất tương đương với tỷ lệ nhận tái bảo hiểm của doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm.
d)
D. A,B,C sai.
29.
Việc đền bù theo loại hình bảo hiểm trùng diễn ra khi:
a)
A. Đối tượng được bảo hiểm được bảo vệ bằng ít nhất 2 hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Rủi ro gây nên tổn thất đều thuộc rủi ro được bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm cho đối tượng đó.
c)
C. Tổn thất xảy ra khi các hợp đồng bảo hiểm cho đối tượng đó còn hiệu lực.
d)
D. A,B,C đúng.
30.
Các loại sản phẩm bảo hiểm nào dưới đây thuộc loại hình bảo hiểm phi nhân thọ:
a)
A. Bảo hiểm mọi rủi ro tài sản, bảo hiểm xây dựng lắp đặt; bảo hiểm môtô – xe máy; bảo hiểm thiệt hại vật chất xe ôtô; bảo hiểm hàng hóa; bảo hiểm tàu thuyền; bảo hiểm cháy, nổ; bảo hiểm trộm, cướp.
b)
B. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm du lịch; bảo hiểm tai nạn học sinh; bảo hiểmchăm sóc sức khỏe toàn diện…
c)
C. Bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm, bảo hiểm trách nhiệm công cộng, bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe đối với người thứ ba.
d)
D. A, B, C đúng
31.
Trong các loại bảo hiểm dưới đây, bảo hiểm nào không phải là bảo hiểm bắt buộc:
a)
A. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo hiểm trách nhiệm dân sự của người vận chuyển hàng không đối với hành khách
b)
B. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với hoạt động tư vấn pháp luật
c)
C. Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính
d)
D. Bảo hiểm cháy, nổ
32.
Những đặc điểm nào sau đây thuộc về đặc điểm của ngành kinh doanh bảo hiểm
a)
A. Bảo hiểm là một sản phẩm vô hình
b)
B. Bảo hiểm có chu trình sản xuất ngược
c)
C. Tâm lý chung của người tham gia bảo hiểm là không muốn sự kiện bảo hiểm xảy ra
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
33.
Nội dung sau đây miêu tả về loại hình bảo hiểm tử kỳ nào? -"Đặc điểm chính của bảo hiểm này là STBH và Phí bảo hiểm giữ nguyên trong suốt thời gian hiệu lực của hợp đồng. Hợp đồng hết hiệu lực ngay sau ngày gia hạn hợp đồng không nộp phí bảo hiểm"
a)
A. Bảo hiểm tử kỳ có thể chuyển đổi
b)
B. Bảo hiểm tử kỳ có thể tái tục
c)
C. Bảo hiểm tử kỳ cố định
d)
D. Bảo hiểm tử kỳ tăng dần
34.
Chọn phương án đúng: Bảo hiểm Niên Kim cố định là?
a)
A. Niên kim có khoản thanh toán cho người được bảo hiểm không thay đổi trong suốt kỳ thanh toán.
b)
B. Là hợp đồng có các khoản thanh toán được thực hiện vào đầu mỗi kỳ thanh toan
c)
C. , Khoản thanh toán đầu tiên cho người được bảo hiểm được thực hiện sau một vài năm
d)
D. Niên kim biến đổi có các khoản thanh toán không giống nhau ở mỗi lần thanh toán. Thông thường các khoản thanh toán hàng năm sẽ được tăng lên theo một tỉ lệ nhất định
35.
Đáp án nào dưới đây sai khi nói về bảo hiểm sinh kỳ
a)
A. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó DNBH phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Thông thường, theo loại hình bảo hiểm sinh kỳ, nếu người được bảo hiểm chết trước thời hạn thanh toán thì người bảo hiểm sẽ không thanh toán bất cứ khoản tiền nào.
c)
C. Theo loại hình bảo hiểm sinh kỳ, phí bảo hiểm có thể trả 1 lần vào thời điểm ký kết hợp đồng hoặc có thể được trả làm nhiều lần và không thay đổi trong suốt thời hạn đóng phí.
d)
D. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
36.
Bà B tham gia 1 hợp đồng bảo hiểm nhân thọ sinh kỳ có thời hạn đến năm bà B 55 tuổi. Bà B vẫn còn sống đến ngày đáo hạn HĐ lúc 55 tuổi. Lúc này, bà B hoặc người thụ hưởng của bà B sẽ
a)
A. Không nhận được gì
b)
B. Nhận được lương hưu
c)
C. Nhận được STbảo hiểm của hợp đồng sinh kỳ này
d)
D. Nhận được tiền mặt trả định kỳ
37.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sản phẩm bảo hiểm liên kết chung
a)
A. Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
b)
B. Có cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
c)
C. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung của DNBH nhưng không thấp hơn tỷ suất đầu tư tối thiểu được DNBH cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp
38.
Sản phẩm nào sau đây thuộc nghiệp vụ bảo hiểm Liên kết Đầu tư
a)
A. Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung & liên kết đơn vị
b)
B. Sản phẩm bảo hiểm sinh kỳ & tử kỳ
c)
C. Sản phẩm bảo hiểm trọn đời & trả tiền định kỳ
d)
D. Sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp & hưu trí
39.
Đối với hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ, trường hợp người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng, DNBH sẽ
a)
A. Chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm
b)
B. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
c)
C. Không chi trả quyền lợi bảo hiểm
d)
D. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng
40.
Phát biểu nào sau đúng đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A. Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã được lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đầu tư. Việc mua, bán các đơn vị quỹ chỉ được thực hiện giữa doanh nghiệp bảo hiểm và Công ty quản lý quỹ.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết đơn vị
c)
C. Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã được chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đầu tư. Việc mua, bán các đơn vị quỹ chỉ được thực hiện giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm
d)
D. Không đáp án nào đúng
41.
Chọn một phương án đúng về đặc thù của nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A, B, đúng
42.
Chọn một phương án đúng về các đặc điểm của sản phẩm bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp
a)
A. Có giá trị hoàn lại, có chia lãi hoặc không chia lãi
b)
B. Có cả hai yếu tố bảo vệ và tiết kiệm
c)
C. A, B đúng
d)
D. Không có đáp án nào đúng
43.
Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm đạt đến độ tuổi xác định được DNBH trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là
a)
A. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
b)
B. Bảo hiểm trọn đời
c)
C. Bảo hiểm hưu trí
d)
D. Bảo hiểm sức khỏe
44.
Trong nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ, khi người được bảo hiểm còn sống nhưng chưa đạt đến thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đòng bảo hiểm, DNBH có trách nhiệm
a)
A. Không chi trả bất cứ quyền lợi bảo hiểm nào cả
b)
B. Chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm
c)
C. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
d)
D. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng
45.
Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định.
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định.
d)
D. A, B, C sai.
46.
Theo qui định của Pháp luật, nghiệp vụ bảo hiểm nào dưới đây thuộc bảo hiểm nhân thọ
a)
A. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
b)
B. Bảo hiểm xe cơ giới
c)
C. Bảo hiểm nông nghiệp
d)
D. Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh
47.
Đối với nghiệp vụ bảo hiểm Tử kỳ, phát biểu nào sau đây không đúng
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp NĐbảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm có yếu tố tiết kiệm và bảo hiểm cho trường hợp NĐbảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm không có yếu tố tiết kiệm
d)
D. Nếu đến hết thời hạn bảo hiểm mà NĐbảo hiểm còn sống thì DNBH sẽ không chi trả bất kỳ quyền
48.
Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
d)
D. A, B, C sai.
49.
Phát biểu nào sau đây đúng về sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có yêu cầu riêng về điều kiện đại lý
b)
B. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
c)
C. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được tính các khoản phí khác ngoài phí bảo hiểm
d)
D. Đều thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
e)
E. Đáp án A và B
50.
Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung có đặc điểm nào sau đây
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung
b)
B. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung của doanh nghiệp bảo hiểm nhưng không thấp hơn tỷ suất đầu tư tối thiểu được doanh nghiệp bảo hiểm cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm không phân biệt giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
d)
D. Không đáp án nào đúng
51.
Với quyền lợi hưu trí định kỳ, DNBH phải đảm bảo
a)
A. Quyền lợi hưu trí được trả định kỳ đến khi NĐbảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 15 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Quyền lợi hưu trí được trả định kỳ đến khi NĐbảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 10 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Quyền lợi hưu trí được trả định kỳ đến khi NĐbảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 5 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi NĐbảo hiểm đạt 60 tuổi đối với Nam và 55 tuổi đối với Nữ
52.
Đối với sản phẩm bảo hiểm Liên kết chung, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm là
a)
A. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Khoản phí tính cho khách hàng khi hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trước ngày đáo hạn để bù đắp các khoản chi phí hợp lý có liên quan
c)
C. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
d)
D. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và các chi phí khác
53.
Giá trị hoàn lại của 1 hợp đồng bảo hiểm Liên kết chung được xác định
a)
A. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày kết thúc hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trừ đi phí quản lý hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trừ đi phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
54.
DNBH và BMBH thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong hợp đồng bảo hiểm Liên kết Đơn vị đóng phí 1 lần nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong bằng
a)
A. 100.000.000đ hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng 1 lần, tùy số nào lớn hơn
b)
B. 50.000.000đ hoặc 150% của số phí bảo hiểm đóng phí 1 lần, tùy số nào lớn hơn
c)
C. 50.000.000 hoặc 125% của số phí bảo hiểm đóng 1 lần, tùy số nào lớn hơn
d)
D. 50.000.000đ hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng phí 1 lần, tùy số nào lớn hơn
55.
Thông thường một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ bị chấm dứt vì không tiếp tục đóng phí bảo hiểm, có thể khôi phục:
a)
A. Trong vòng 3 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
b)
B. Tại bất kỳ thời điểm nào kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo<br />hiểm còn thiếu.
c)
C. Trong vòng 2 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm<br />còn thiếu.
d)
D. Trong vòng 4 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm<br />còn thiếu.
56.
Trường hợp không có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, khi Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm nhân thọ nhiều lần nhưng thời hạn chưa đủ hai năm mà không tiếp tục đóng các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày gia hạn đóng phí thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Đơn phương đình chỉ hợp đồng
b)
B. Không phải trả lại phí bảo hiểm Bên mua bảo hiểm đã đóng
c)
C. Trả lại phí bảo hiểm đã đóng sau khi đã trừ đi các chi phí hợp lý để duy trì hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
57.
Hợp đồng bảo hiểm có thể được chuyển giao giữa các doanh nghiệp bảo hiểm theo phương thức nào dưới đây:
a)
A. Chuyển giao toàn bộ hợp đồng
b)
B. Chuyển giao một hoặc một số nghiệp vụ bảo hiểm
c)
C. Không được chuyển giao
d)
D. A, B đúng
58.
Ông A tham gia hợp đồng bảo hiểm tai nạn con người tại nhiều doanh nghiệp bảo hiểm; khi tai nạn xảy ra (thuộc phạm vi bảo hiểm), Ông A sẽ:
a)
A. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Không được nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ một trong số các hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ hợp đồng bảo hiểm có số tiền bảo hiểm lớn nhất.
59.
Chọn đáp án sai:
a)
A. Trong thời hạn gia hạn nộp phí mà bên mua bảo hiểm chưa nộp, nếu xảy ra tổn thất thì tổn thất đó vẫn thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm.
b)
B. Trong thời hạn gia hạn nộp phí mà bên mua bảo hiểm chưa nộp, nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm thì tổn thất đó không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm.
c)
C. Phí bảo hiểm là khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thời hạn và phương thức do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Phí bảo hiểm có thể thanh toán 1 lần hoặc nhiều kỳ nhưng không quá thời hạn bảo hiểm.
60.
Bảng tỷ lệ tử vong trong BHNT được dùng để làm gì?
a)
Tính phí hoạt động
b)
Tính phí thuần
c)
tính giá trị tài khoản
d)
Tính Bảo tức
61.
Chọn câu sai ~ trong nhóm triệu chứng biểu hiện bệnh lý tim mạch thường gặp – cơn đau thắt ngực là do:
a)
A. Thiểu năng động mạch vành kéo dài 1’ – 15’ và dùng thuốc giãn động mạch vành hết đau.
b)
B. Rối loạn thần kinh tim, suy nhược thần kinh tuần hoàn thường không đau.
c)
C. Nhồi máu cơ tim cấp thời gian kéo dài > 15’ và dùng thuốc giãn đ.m vành không hết đau
d)
D. Rối loạn thần kinh thường đau nhói như kim châm
62.
Chọn câu sai ~ các hậu quả chính của tăng huyết áp
a)
A. Tim: Suy tim và bệnh mạch vành là hai biến chứng chính
b)
B. Não: tai biến mạch não, thường gặp như nhũn não, xuất huyết não..
c)
C. Thận: Vữa xơ động mạch thận sớm và nhanh, suy thận dần dần…
d)
D. Mắt: khám đáy mắt rất quan trọng nhưng đó không phải là dấu hiệu tốt để tiên lượng
63.
Chọn câu đúng nhất ~ chống chỉ định bắt buộc của thuốc lợi tiểu:
a)
A. Gút
b)
B. Hội chứng chuyển hóa
c)
C. Mang thai
d)
D. Tăng Canxi máu
64.
Chọn câu đúng nhất ~ Triệu chứng của thấp tim, ngoại trừ
a)
A. Thương tổn khớp với viêm, phục hồi nhanh không di chứng
b)
B. Viêm tim là biểu hiện nặng nhất
c)
C. Thương tổn tim là vĩnh viễn
d)
D. Chỉ thương tổn lớp nội tâm mạc
65.
A. Thương tổn khớp với viêm, phục hồi nhanh không di chứng
a)
C. Thương tổn tim là vĩnh viễn
b)
D. Chỉ thương tổn lớp nội tâm mạc
c)
A
66.
Viêm mũi xoang cấp do virus có thể sẽ tự khỏi được trong 1 tuần hoặc 10 ngày nhưng <br /> rất ít.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
67.
Amiđan cần cắt khi nào (chỉ định cắt), ngoai trừ?
a)
A. Cắt amiđan khi amiđan phì đại gây tắc nghẽn…
b)
B. Cắt amiđan khi trẻ bị viêm amiđan mạn tính...
c)
C. Cắt amiđan khi trẻ bị viêm amiđan cấp
d)
D. Cắt amiđan khi viêm amiđan gây ra các biến chứng
68.
Viêm phế quản cấp tiến triển lành tính, ở người khoẻ mạnh thường tự khỏi sau<br /> 2 tuần, không để lại di chứng gì?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
69.
Chọn câu đúng nhất ~ Thể viêm phổi nào có tỷ lệ tử vong cao:
a)
A. Viêm phổi không điển hình,thường do virus
b)
B. Viêm phổi bệnh viện
c)
C. Viêm phổi do virus cúm A
d)
D. Viêm phổi không có khả năng gây tử vong
70.
Chọn câu đúng nhất ~ Sốc phản vệ là tình trạng dị ứng do quá mẫn type:
a)
A. Type II
b)
B. Type I
c)
C. Type III
d)
D. Type IV
71.
Chọn đúng/sai ~ Viêm khớp , Viêm niệu đạo và viêm kết mạc không phải là biểu hiện của Lupus ban đỏ.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
72.
Đái tháo đường là:
a)
A. Tất cả định nghĩa trên
b)
B. Là một rối loạn mạn tính, có thuộc tính tăng glucose máu.
c)
C. Là một rối loạn mạn tính, có thuộc tính kết hợp với những bất thường về chuyển hoá carbohydrat, lipid và protein;.
d)
D. Là một rối loạn mạn tính, luôn gắn liền với xu hướng phát triển các bệnh lý về thận, đáy mắt, thần kinh và các bệnh tim mạch do hậu quả của xơ vữa động mạch.
73.
Mẹ bị ung thư cổ tử cung thì con gái có nguy cơ mắc bệnh cao hơn người bình thường.<br />
a)
A. Sai
b)
B. Đúng
74.
Trong hợp đồng bảo hiểm con người, khi người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc ốm đau thuộc phạm vi bảo hiểm mà lỗi do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì:
a)
A. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền bảo hiểm từ doanh nghiệp bảo hiểm và số tiền bồi thường từ người thứ ba.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
c)
C. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền từ doanh nghiệp bảo hiểm hoặc người thứ ba tùy theo số nào lớn hơn.
d)
D. A, B đúng.
75.
Trường hợp người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Tăng phí bảo hiểm ngay tại thời điểm phát hiện thấy người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn.
b)
B. Đơn phương đình chỉ hợp đồng bảo hiểm ngay tại thời điểm phát hiện thấy người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn.
c)
C. Ấn định một thời hạn để người được bảo hiểm thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn cho đối tượng bảo hiểm.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
76.
Nghiệp vụ bảo hiểm nào sau đây không thuộc nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe:
a)
A. Bảo hiểm chăm sóc sức khoẻ
b)
B. Bảo hiểm tai nạn con người
c)
C. Bảo hiểm trách nhiệm người sử dụng lao động
d)
D. Bảo hiểm y tế
77.
Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm, trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là:
a)
A. Kinh doanh bảo hiểm
b)
B. Bảo hiểm y tế
c)
C. Bảo hiểm xã hội
d)
D. Kinh doanh tái bảo hiểm
78.
Phát biểu nào dưới đây sai:
a)
A. Bên mua bảo hiểm không thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm thì hợp đồng bảo hiểm sẽ chấm dứt
c)
C. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm có thể thỏa thuận sửa đổi, bổ sung phí bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, trừ trường hợp pháp luật có qui định khác
d)
D. Bên mua bảo hiểm có thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
79.
Khoảng thời gian khách hàng được doanh nghiệp bảo hiểm cho phép khách hàng chậm đóng phí bảo hiểm tính từ ngày đến hạn nộp phí bảo hiểm được gọi là?
a)
A. Thời gian gia hạn đóng phí
b)
B. Thời gian miễn truy xét
c)
C. Thời gian tự do xem xét hợp đồng
d)
D. Thời gian chờ để bắt đầu được hưởng quyền lợi bảo hiểm
80.
Mục tiêu của việc Thẩm định tài chính là gì?
a)
Xác định mệnh giá bảo hiểm phù hợp với NĐBH
b)
Đánh giá khả năng đóng phí và duy trì hợp đồng của BMBH
c)
Đánh giá nguy cơ trục lợi bảo hiểm và rửa tiền
d)
Cả A, B và C
Reset
