NEW
Font size
WorksheetsNGỮ PHÁP TỔNG HỢP
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Khoanh vào chữ cái đứng trước dòng chỉ gồm các từ láy:
Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, êm ả
Bằng lăng, cũ kĩ, đầy đủ, êm ái
Bằng phẳng, mới mẻ, đầy đặn, êm ấm
Bằng bằng, mơi mới, đầy đặn, êm đềm
Khoanh vào chữ cái đứng trước dòng chỉ gồm các động từ :
Niềm vui, tình yêu, tình thương, niềm tâm sự
Vui tươi, đáng yêu, đáng thương, sự thân thương
Vui chơi, yêu thương, thương yêu, tâm sự
Vui tươi, niềm vui, đáng yêu, tâm sự
Trong các từ sau từ nào không phải là danh từ?
Niềm vui
Màu xanh
Nụ cười
Những
Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?
Đồng hương
Thần đồng
Đồng nghĩa
Đồng chí
Cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?
Leo - chạy
Chịu đựng - rèn luyện
Luyện tập - rèn luyện
Đứng - ngồi
Chủ ngữ của câu: “Lom khom dưới núi tiều vài chú” là:
Lom khom.
vài chú.
tiều vài chú
Lom khom dưới núi.
Từ không đồng nghĩa với từ “hoà bình” là:
bình yên
thanh bình
hiền hoà
thái bình
Cho câu văn “Vào những ngày cuối xuân, đầu hạ, khi nhiều loài cây đã khoác màu áo mới thì cây sấu mới bắt đầu chuyển mình thay lá.”
Chủ ngữ trong câu là:
nhiều loài cây
khi nhiều loài cây đã khoác màu áo mới
cây sấu
khi nhiều loài cây đã khoác màu áo mới thì cây sấu
Cho đoạn văn: “Con suối lớn ồn ào, quanh co đã thu mình lại, phô những dải sỏi cuội nhẵn nhụi và sạch sẽ. Trên mặt nước chỉ còn lại những chú nhện chân dài như gọng vó bận rộn và vui vẻ thi nhau ngược dòng vượt lên. Trên những ngọn cơi già nua cổ thụ, những chiếc lá vàng còn sót lại cuối cùng đang khua lao xao trước khi từ giã thân mẹ đơn sơ.”
Đoạn văn trên có mấy từ láy?
5 từ
6 từ
7 từ
8 từ
Xét về cấu tạo, từ nào sau đây khác với các từ còn lại?
nóng nực
nóng bức
lạnh giá
lạnh ngắt
Xét về từ loại, từ nào sau đây khác với các từ còn lại?
niềm vui
sự hi vọng
tin tưởng
nỗi đau
Từ nào sau đây không phải từ ghép tổng hợp?
mong mỏi
mềm mỏng
mềm mượt
mệt mỏi
Cho đoạn văn: “Bỗng một con gà trống vỗ cánh phành phạch và cất tiếng gáy lanh lảnh ở đầu bản. Tiếp đó, rải rác khắp thung lũng, tiếng gà gáy râm ran. Mấy con gà rừng trên núi cũng thức dậy gáy te te. Trên mấy cây cao cạnh nhà, ve đua nhau kêu ra rả.”
Đoạn văn trên có mấy tính từ?
6 từ
7 từ
8 từ
9 từ
Tìm từ láy phù hợp điền vào chỗ trống trong câu văn: “Một làn hơi đất nhè nhẹ tỏa lên, phủ mờ những cây cúc áo, rồi tan dần theo hơi ẩm mặt trời. Phút……….của rừng ban mai dần biến đi.”
yên tĩnh
lặng im
yên ắng
vắng lặng
Xác định chủ ngữ trong câu sau: “Những con bọ nẹt béo núc, mình đầy lông lá dữ tợn bám đầy các cành cây.”
Những con bọ nẹt
Những con bọ nẹt béo núc
Những con bọ nẹt béo núc, mình đầy lông lá
Những con bọ nẹt béo núc, mình đầy lông lá dữ tợn
Dòng nào sau đây gồm những từ đồng nghĩa?
Trông, ngóng, nhìn, nhòm
Trông, mong, ngóng, đợi
Trông, chăm, bón, nhìn
Trông, nhìn, ngắm, đợi
Từ nào sau đây cùng nhóm với các từ: lênh khênh, mũm mĩm, nhỏ nhắn.
Cao lớn
Xôn xao
Xinh xắn
Nhân hậu
Từ “ngọt” trong dòng nào dưới đây được dùng theo nghĩa gốc?
Xuân này, quả quất đượm hồn quê / Chuối ngọt, vào thu, bạn có về.
Nắng vào quả cam, nắng ngọt.
Đàn ngọt, hát hay.
Ai ơi chua ngọt đã từng / Gừng cay muối mặn xin đừng quên nhau.
Nhóm nào chỉ gồm các từ ghép tổng hợp?
Bàn ghế, thầy cô, bạn bè, mái trường
Hiền lành, tốt lành, tốt tươi, tốt đẹp
Xa tắp, xa tít, xa vắng, xa cách
Hứa hẹn, học hỏi, màu hồng, hi vọng
Xét theo cấu tạo, các từ “thông thạo”, “bằng phẳng”, “hò hét”, “học hành” có điểm gì chung?
Đều là từ ghép tổng hợp
Đều là từ ghép phân loại
Đều là từ láy
Vừa là từ ghép, vừa là từ láy
Nhóm từ nào dưới đây bao gồm toàn từ láy?
Nhỏ nhắn, nho nhỏ, nhỏ nhặt, nhỏ nhẹ
Vui vẻ, vui vui, vui vầy, vùng vẫy
Ồn ã, ầm ầm, lao xao, cổ kính
Lành lạnh, lung linh, lập lòe, lóng lánh
Dòng nào nêu đúng vị ngữ của câu “Những hạt mưa đủ để cho cây cối nhú chồi biếc, hớn hở đón chào mùa xuân.”?
“đủ để cho cây cối nhú chồi biếc, hớn hở đón chào mùa xuân”
“nhú chồi biếc, hớn hở đón chào mùa xuân”
“hớn hở đón chào mùa xuân”
“đón chào mùa xuân”
Từ nào đồng nghĩa với từ “tranh cãi”?
Tranh luận
Tranh đấu
Tranh giành
Tranh cử
Nhóm từ nào gồm những từ đồng nghĩa với từ “vui”?
Vui vui, vui thích, thú vui, vui sướng.
Vui mừng, vui vẻ, vui sướng, vui tươi.
Vui tươi, vui buồn, vui sướng, vui nhộn.
Vui sướng, vui mừng, vui lòng, vui tai.
Dòng nào dưới đây có cặp từ in nghiêng là những từ đồng âm?
Cây bằng lăng / Cây thước kẻ
Mặt vỏ cây / Mặt trái xoan
Chỗ nghỉ chân / Cái chân bàn
Tìm bắt sâu / Moi rất sâu
Dòng nào dưới đây có từ in nghiêng là từ nhiều nghĩa?
Đậu xuống cành bằng lăng / Đậu nảy mầm
Chim mỏi cánh / Hoa năm cánh
Bằng lăng non / Dời non lấp bể
Rợp bóng cây / Chùm bóng bay
