wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 6: Then and now ( Grade 9)

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Astonished(adj)

a)

Bực mình

b)

Khó chịu

c)

Kinh ngạc

d)

Hợp tác

2.

Annoyed (adj)

a)

Bực mình, khó chịu

b)

Kinh ngạc

c)

Hợp tác

d)

Đáng chú ý

3.

Compartment (n)

a)

Toa tàu

b)

Mái nhà

c)

Toa xe

d)

Cầu vượt

4.

Cooperative (adj)

a)

Cá nhân

b)

Tương tác

c)

Cạnh tranh

d)

Hợp tác

5.

Elevated walkway (n)

a)

Lối đi dành cho xe máy

b)

Lối đi dành cho người đi bộ

6.

Exporter (n)

a)

Người xuất khẩu

b)

Người nhập khẩu

c)

Người nhập cư

7.

Flyover (n)

a)

Thang bộ

b)

Thang máy

c)

Cầu vượt

8.

Gia đình nhiều thế hệ cùng chung sống

a)

Family generation

b)

Extended family

c)

Extension family

9.

Gia đình hạt nhân

a)

Nuclear's family

b)

Nuclear family

c)

Family generation

10.

Photo exhibition (n)

a)

Triển lãm ảnh

b)

Triển lãm nghệ thuật

c)

Triển lãm tranh vẽ

11.

Thatched house

a)

Nhà cấp bốn

b)

Nhà tranh mái lá

c)

Nhà xây

12.

Tram

a)

Xe chạy bằng năng lượng

b)

Xe ga

c)

Máy phát

d)

Xe điện, tàu điện

13.

Tunnel

a)

Cống

b)

Đường hầm

c)

Đường sắt

14.

Pedestrian (n)

a)

Người đi xe điện

b)

Người đi bộ

c)

Người đi cầu vượt

15.

Đâu là cấu trúc của thì quá khứ hoàn thành.

a)

S + had + V(PII)

b)

S + have + V(PII)

16.

Dấu hiệu nhậm biết thì quá khứ hoàn thành

a)

Now, again, today, this day.

b)

Next month, next week, tomorrow

c)

By the time, before, when,after