wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Global warming

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

absorb /əbˈzɔːrb/ (v) means _____.

a)

lưu lại

b)

thấm, hút

c)

làm sạch

d)

lây nhiễm

2.

atmosphere /ˈætməsfɪr/ (n) means ___.

a)

khí ga

b)

hạn hán

c)

sự đa dạng

d)

khí quyển

3.

awareness /əˈwernəs/ (n) means ____.

a)

sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm

b)

thảm họa

c)

biến đổi khí hậu

d)

hệ sinh thái

4.

ban /bæn/ (v) means ____.

a)

ngăn cản

b)

cấm

c)

lưu lại

d)

lây nhiễm

5.

capture /ˈkæptʃər/ (v) means ____.

a)

lưu lại, giam giữ lại

b)

thấm, hút

c)

làm sạch

d)

phát sáng

6.
a)

capture

b)

carbon dioxide

c)

carbon footprint

d)

catastrophe

7.

catastrophic /ˌkætəˈstrɑːfɪk/ (adj) means ____.

a)

thuộc về hệ sinh thái

b)

lây nhiễm

c)

liên quan tới nhiệt

d)

thảm họa

8.

clean-up (n) means ____.

a)

sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh

b)

sự đa dạng

c)

hệ sinh thái

d)

khí quyển

9.

Which word means "biến đổi khí hậu"

a)

global warming

b)

climate change

c)

weather patterns

d)

extreme weather

10.

"lead to" is CLOSEST in meaning with _____.

a)

result from

b)

result in

c)

originate (v)

d)

trace back to

11.
a)

oil (n)

b)

oil spill (n)

c)

black sand (n)

d)

black sea (n)

12.

lawmaker /ˈlɔːmeɪkər/ means _____.

a)

nhà khoa học

b)

bị cáo

c)

người làm luật, nhà lập pháp

d)

người học luật

13.

infectious /ɪnˈfekʃəs/ (adj) means ____.

a)

lây nhiễm, lan truyền

b)

thuộc về sinh thái

c)

đa dạng

d)

đói kém

14.

heat-related (adj) means _____.

a)

có liên quan tới nhiệt

b)

lây nhiễm, lan truyền

c)

thuộc về sinh thái

d)

khí quyển

15.

Which word means "chất gây hiệu ứng nhà kính"?

a)

greenhouse effect

b)

greenhouse gas

c)

exhaust fumes

d)

carbon dioxide

16.
a)

famine (n)

b)

drought (n)

c)

flood (n)

d)

atmosphere (n)

17.

emission /ɪˈmɪʃn/ (n) means _____.

a)

sự phát sáng, tỏa nhiệt, xả khí

b)

nạn đói kém

c)

hạn hán

d)

cấm

18.

ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n) means ____.

a)

hệ sinh thái

b)

khí quyển

c)

sự đa dạng

d)

biến đổi khí hậu

19.

ecological /ˌiːkəˈlɑːdʒɪkl/ (adj) means ____.

a)

thuộc về sinh thái

b)

đa dạng

c)

lây nhiễm

d)

liên quan tới nhiệt

20.
a)

drought (n)

b)

famine (n)

c)

flood (n)

d)

tsunami (n)

21.

diversity /daɪˈvɜːrsəti/ (n) means ____.

a)

sự đa dạng

b)

hạn hán

c)

lũ lụt

d)

hệ sinh thái