WorksheetsGlobal warming
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
absorb /əbˈzɔːrb/ (v) means _____.
lưu lại
thấm, hút
làm sạch
lây nhiễm
atmosphere /ˈætməsfɪr/ (n) means ___.
khí ga
hạn hán
sự đa dạng
khí quyển
awareness /əˈwernəs/ (n) means ____.
sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm
thảm họa
biến đổi khí hậu
hệ sinh thái
ban /bæn/ (v) means ____.
ngăn cản
cấm
lưu lại
lây nhiễm
capture /ˈkæptʃər/ (v) means ____.
lưu lại, giam giữ lại
thấm, hút
làm sạch
phát sáng
capture
carbon dioxide
carbon footprint
catastrophe
catastrophic /ˌkætəˈstrɑːfɪk/ (adj) means ____.
thuộc về hệ sinh thái
lây nhiễm
liên quan tới nhiệt
thảm họa
clean-up (n) means ____.
sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh
sự đa dạng
hệ sinh thái
khí quyển
Which word means "biến đổi khí hậu"
global warming
climate change
weather patterns
extreme weather
"lead to" is CLOSEST in meaning with _____.
result from
result in
originate (v)
trace back to
oil (n)
oil spill (n)
black sand (n)
black sea (n)
lawmaker /ˈlɔːmeɪkər/ means _____.
nhà khoa học
bị cáo
người làm luật, nhà lập pháp
người học luật
infectious /ɪnˈfekʃəs/ (adj) means ____.
lây nhiễm, lan truyền
thuộc về sinh thái
đa dạng
đói kém
heat-related (adj) means _____.
có liên quan tới nhiệt
lây nhiễm, lan truyền
thuộc về sinh thái
khí quyển
Which word means "chất gây hiệu ứng nhà kính"?
greenhouse effect
greenhouse gas
exhaust fumes
carbon dioxide
famine (n)
drought (n)
flood (n)
atmosphere (n)
emission /ɪˈmɪʃn/ (n) means _____.
sự phát sáng, tỏa nhiệt, xả khí
nạn đói kém
hạn hán
cấm
ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n) means ____.
hệ sinh thái
khí quyển
sự đa dạng
biến đổi khí hậu
ecological /ˌiːkəˈlɑːdʒɪkl/ (adj) means ____.
thuộc về sinh thái
đa dạng
lây nhiễm
liên quan tới nhiệt
drought (n)
famine (n)
flood (n)
tsunami (n)
diversity /daɪˈvɜːrsəti/ (n) means ____.
sự đa dạng
hạn hán
lũ lụt
hệ sinh thái
