wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Củng cố chủ đề Bài tiết - Sinh 8

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan nào dưới đây KHÔNG tham gia vào hoạt động bài tiết?

a)

Ruột già

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Da

2.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là:

a)

Bóng đái

b)

Thận

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Ống đái

3.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?

a)

Ống dẫn nước tiểu

b)

Ống thận

c)

Ống đái

d)

Ống góp

4.

Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:

a)

Cầu thận, nang cầu thận

b)

Nang cầu thận, ống thận

c)

Cầu thận, ống thận

d)

Cầu thận, nang cầu thận, ống thận.

5.

_____ là một túi chứa nước tiểu cho đến khi nó sẵn sàng để được giải phóng ra khỏi cơ thể.

a)

Thận

b)

Bóng đái

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Ống góp

6.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây?

a)

A. Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc

b)

B. Uống nước vừa đủ

c)

C. Đi tiểu khi có nhu cầu

d)

D. Ăn quá mặn, quá chua

7.

Sự tổn thương của các tế bào ống thận sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động nào sau đây?

a)

A. Bài tiết nước tiểu

b)

B. Lọc máu

c)

C. Hấp thụ lại và bài tiết tiếp

d)

D. Lọc máu và bài tiết tiếp

8.

Sự kết tinh muối khoáng và các chất khác trong nước tiểu sẽ gây ra bệnh gì?

a)

A. Viêm thận

b)

B. Ung thư thận

c)

C. Sỏi thận

d)

D. Nhiễm trùng thận

9.

Nhịn đi tiểu lâu có hại vì:

a)

A. dễ tạo sỏi thận và hạn chế hình thành nước tiểu liên tục

b)

B. dễ tạo sỏi thận và có thể gây viêm bóng đái

c)

C. hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

d)

D. dễ tạo sỏi thận, hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

10.

Sản phẩm thải chủ yếu của cơ thể cần bài tiết gồm có:

a)

A. CO2, nước tiểu, mồ hôi

b)

Mồ hôi, phân, amoniac

c)

Phân, amoniac, CO­2

d)

Nước tiểu, mồ hôi, phân

11.

Nếu các sản phẩm bài tiết không được đào thải thì dẫn đến kết quả gì?

a)

Tích tụ trong thận gây suy thận

b)

Thải ra ngoài qua da gây quá tải

c)

Tích tụ trong máu gây nhiễm độc, hôn mê, chết

d)

Chuyển hoá tiếp gây độc

12.

Sự tạo thành nước tiểu gồm những giai đoạn nào?

a)

Lọc máu, hấp thụ lại, bài tiết tiếp

b)

Lọc máu, hấp thụ lại, bài tiết tiếp, đào thải

c)

Lọc máu, đào thải

d)

Lọc máu, bài tiết

13.

Quá trình lọc máu diễn ra ở:

a)

Nang cầu thận

b)

Ống thận

c)

Cầu thận

d)

Bể thận

14.

Sản phẩm của quá trình lọc máu là:

a)

nước tiểu đầu

b)

nước tiểu chính thức

c)

máu đã được lọc sạch

d)

nước.

15.

Hoạt động bài tiết nước tiểu bị ách tắc trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi cầu thận bị viêm

b)

Khi các tế bào ống thận bị tổn thương

c)

Khi đường dẫn nước tiểu bị nghẽn bởi sỏi

d)

Khi các tế bào ống thận bị tổn thương do thiếu oxy lâu ngày

16.

Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng bao nhiêu lít nước tiểu ?

a)

1.5 lít

b)

0.5 lít

c)

2 lít

d)

2.5 lít

17.

Hoạt động lọc nước tiểu ở thận được thực hiện theo?

a)

Quy luật áp suất thẩm thấu

b)

Cơ chế chủ động và thụ động

c)

Quy luật thẩm thấu

d)

Cơ chế vận chuyển tích cực

18.

Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ?

a)

Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết

b)

Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu

c)

Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn

d)

Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng

19.

Cầu thận được tạo thành bởi:

a)

A. một chuỗi các tĩnh mạch thận xếp nối tiếp nhau.

b)

B. hệ thống các động mạch thận xếp xen kẽ nhau.

c)

C. một búi mao mạch dày đặc.

d)

D. một búi mạch bạch huyết có kích thước bé.

20.

Nước tiểu chính thức khác nước tiểu đầu ở chỗ:

a)

A. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và lượng nước ít hơn

b)

B. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và lượng nước nhiều hơn

c)

C. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và có prôtêin

d)

A. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và có các tế bào máu