Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán lớp 6

Total questions: 10

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp những số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 5 là:

a)

{0;1;2;3;4}

b)

{1;2;3;4}

c)

{6;7;8;9;10}

d)

{1;2;3;4;5}

2.

Số la mã VII có giá trị là?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

3.

Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự tăng dần. Cho dãy số: -12; 12; -13; 13; 0

a)

-12; 12; -13; 13; 0

b)

-12; -13; 0; 12; 13

c)

-12; -13; 0; 13; 12

d)

-13; -12; 0; 12; 13

4.

Cho tập hợp M = { -5; 8 ;7}. Kết luận đúng là:

a)

M⊂ZM\subset Z

b)

M∈ZM\in Z

c)

M⊂NM\subset N

d)

M∈NM\in N

5.

Cho tập hợp

 E={3;−8; 0}E=\left\{3;-8;\ 0\right\}  Tập hợp F gồm các phần tử của E và các đối số của chúng là:

a)

 F={3; 8; 0;−3}F=\left\{3;\ 8;\ 0;-3\right\}  

b)

 F={−3; −8; 0}F=\left\{-3;\ -8;\ 0\right\}  

c)

 F={−3; 8 ; 0}F=\left\{-3;\ 8\ ;\ 0\right\}  

d)

 F={−8; −3; 0; 3; 8}F=\left\{-8;\ -3;\ 0;\ 3;\ 8\right\}  

6.

Cho a ∈\in N , chọn các phát biểu đúng

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

a nhân 1 bằng 2a

c)

số liền sau của a là a + 1

d)

a chia cho chính nó bằng 0

e)

a bằng 1 khi a + 1 =2

7.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

a \in  A

b)

5 ∉\notin  A

c)

0 ∈\in  A

d)

7 \in  A

e)

1 ∉\notin  A

8.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

9.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

10.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a)   khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.