wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

philosophy

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

thời kì đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và lịch sử là

a)

1841-1844

b)

1844-1848

c)

1848-1895

d)

1841-1848

2.

thời kì mac và angghen bổ sung và phát triển toàn diện lí luận triết học

a)

1841-1844

b)

1844-1848

c)

1848-1895

d)

1841-1848

3.

thực chất và ý nghĩa cuộc cách mạng trong triết học do mac và angghen thực hiện là

a)

khắc phục tính chất trực quan ,siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ và khắc phục tính chất suy tâm,thần bí của biện chứng duy tâm

b)

mở rộng quan điểm duy vật biện chứng vào nghiên cứu lịch sử xã hội,sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

sáng tạo triết học chân chính khoa học,với đặc tính mới duy học vật biện chứng

d)

cả 3 phương án trên đều đúng

4.

đâu là một trong những hoàn cảnh lịch sử leenin phát triển triết học mac

a)

cuối thế kỉ 19-đầu 20: CNTB phát triển thành CNĐQ ,xuất hiện mâu thuẫn giữa GCTS và GCVS

b)

nhà tư tưởng tư sản tấn công nhằm xuyên tạc và phủ nhận chủ nghĩa mac

c)

phát minh trong KHTN (vật lý học) dẫn đến khủng hoảng về thế giới quan ,CNDT lợi dụng dụng để gây ảnh hưởng trực tiếp đến nhận thức và hoạt động

d)

cả 3 ý trên đều đúng

5.

đâu là một trong những hoàn cảnh lịch sử leenin phát triển triết học mac

a)

cuối thế kỉ 18-đầu 20 :xuất hiện mâu thuẫn giữa GCTS và GCVS

b)

trung tâm cách mạng chuyển sang nga và xuất hiện phong trào giải phóng dân tộc

c)

phát minh trong KHTN (vật lý học) dẫn đến khủng hoảng về thế giới quan duy tâm

d)

cả 3 ý trên

6.

lenin bảo vệ và phát triển triết học mac và chuẩn bị thành lập đảng macxit ở nga hướng tới cách mạng dân chủ tư sản lần 1

a)

1893-1907

b)

1907-1917

c)

1917-1924

d)

1924 đến nay

7.

lenin phát triển toàn diện triết học mac và lãng đạo công nhân nga thực hiện cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa đầu tiên

a)

1893-1907

b)

1907-1917

c)

1917-1924

d)

1924 đến nay

8.

lenin tổng kết kinh nghiệm thực tiễn cách mạng,bổ sung,hoàn thiện triết học mac,gắn liền với việc nghiên cứu các vấn đề chủ nghĩa xã hội

a)

1893-1907

b)

1907-1917

c)

1917-1924

d)

1924 đến nay

9.

tiếp tục được đảng cộng sản và nhân dân bổ sung phát triển triết học mac-lênin

a)

1893-1907

b)

1907-1917

c)

1917-1924

d)

1924 đến nay

10.

triết học mac -lenin là

a)

hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên xã hội và tư duy là thế giới quan pp luận khoa học

b)

giúp giai cấp công nhân,lao động và lực lượng xã hội tiến bộ nhận thức đúng đắn ,cải tạo thế giới hiệu quả

c)

có hai ý đúng

d)

cả 3 ý đều đúng,kkk

11.

khái niệm triết học mac - lênin

a)

là triết học duy vật biện chứng cả về tự nhiên và xã hội

b)

trở thành thế giới quan ,phương pháp luận khoa học của giai cấp công nhân và lực lượng tiến bộ trên thế giới

c)

đỉnh cao tư duy triết học nhân loại,hình thức cao nhất trong số các hình thức trong lịch sử

d)

đáp án trên đầu đúng

12.

một trong đối tượng nào sau đây của triết học mac-lênin

a)

giải quyết mối quan hệ vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng và quy luật vận động,phát triển chung nhất của xã hội và tư duy.

b)

giải quyết hướng dẫn lãnh đạo giai cấp vô sản có định hướng đúng đắn

c)

triết học mac leenin mang tính lý luận ,ít gắn với khoa học cụ thể

d)

cả 3 ý trên đều đúng

13.

một trong đối tượng nào sau đây của triết học mac-lênin

a)

giải quyết mối quan hệ vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng và duy vật siêu hình ,kết hợp duy vật biện chứng và siêu hình

b)

giải quyết hướng dẫn lãnh đạo giai cấp vô sản có định hướng đúng đắn

c)

phân biệt rõ ràng đối tượng của triết học và đối tượng của khoa học cụ thể

d)

cả 3 ý trên đều đúng

14.

một trong đối tượng nào sau đây của triết học mac-lênin

a)

có mối quan hệ chặt chẽ với khoa học cụ thể

b)

giải quyết hướng dẫn lãnh đạo giai cấp vô sản có định hướng đúng đắn

c)

đối tượng của triết học và đối tượng của khoa học cụ thể được thống nhất

d)

cả 3 ý trên đều đúng

15.

chức năng của triết học mac - lênin

a)

thê giới quan và phương pháp luận

b)

giải thích ý thức và vật chất

c)

giải phóng giai cấp vô sản

d)

cả 3 ý trên đều đúng

16.

có bao vai trò của triết học mac -lenin trong đời sống xã hội và trong sự nghiệp đổi mới của việt nam

a)

thế giới quan phương pháp luận khoa học và là cách mạng trong nhận thức và thực tiễn

b)

phân tích xu hướng phát triển của xã hội trong điều kiện cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại phát triển mạnh mẽ

c)

cơ sở luận khoa học của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên thế giới và sự nghiệp đổi mới theo định hướng xã hội chủ nghĩa việt nam

d)

đóng vai trò quan trọng hình thành thế giới quan duy vật và ghóp phần phát triển xã hội chủ nghĩa

17.

thực chất và ý nghĩa cuộc cách mạng trong triết học do mac và angghen thực hiện :

a)

Khắc phục tính trực quan và siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ,khắc phục tính chất duy tâm,thần bí và phép biện chứng duy tâm

b)

Mac và angghen đã mở rộng quan điểm duy vật biện chứng vào nghiên cứu lịch sử xã hội ,sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử-nội dung chủ yếu của bước ngoặt cách mạng trong triết học

c)

Sáng tạo ra triết học chân chính khoa học,đặc tính mới triết học duy vật biện chứng

d)

cả ba ý trên đều đúng

18.

thời kì c.mac và p,angghen bổ sung và phát triển toàn diện lí luận triết học

a)

1844-1848

b)

1848-1895.

c)

1841-1844

d)

1843-1848

19.

thời kì đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

a)

1844-1848.

b)

1848-1895

c)

1841-1844

d)

1843-1848

20.

thời kì hình thành tư tưởng triết học cà bước chuyển từ chủ nghĩa duy tâm và dân chủ sang cách mạng chủ nghĩa duy vật và lập trường giai cấp vô sản là

A. 1844-1848

B. 1848-1895

C. 1841-1844.

D. 1843-1848

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 59:nhân tố chủ quan dẫn đến sự ra đời triết học mac:

A. Xuất thân từ tầng lớp trên nhưng vẫn tích cực tham gia các hoạt động thực tiễn

B. Hiểu sâu sắc nỗi thấm khổ của giai cấp công nhân trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa nên đứng trên lợi ích của giai cấp công nhân

C. Xây dựng hệ thống lý luận để cung cấp cho giai cấp công nhân công cụ sắc bén để nhận thức và cải tạo thế giới

a)

A

b)

B

c)

C

d)

cả 3 ý trên

22.

Câu 58:tiền đề khoa học tự nhiên chủ nghĩa mac:

A. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

B. Học thuyết tiến hóa đac uyn

C. Học thuyết tế bào

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 57 : nguồn gốc lý luận của triết học mac là :

A. Chủ nghĩa xã hội không tưởng pháp (saint simon và charles fourier)

B. Triết học cổ điển đức( do hegen và Feuerbach)

C. Kinh tế chính trị học anh do adam smith và david ricardo

D. 3 ý trên và tư tưởng nhân loại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 56:điều kiện kinh tế xã hội dẫn đến sự ra đời của mac là: ( tập trung ôn câu in đậm)

A. Củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp

B. Xuất hiện giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tính cách một lực lượng chính trị xã hội đọc lập là nhân tố chính trí quan trọng trong xự ra đời triết học mac

C. Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học mac

D. Cả 3 ý trên đều đúng .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 55:học thuyết về mối liên hệ phổ biến và phát triển phân biệt với vũ trụ vận động biến hóa là ở chỗ

A. Phổ biến và phát triển thuộc về pbc duy vật còn cái còn lại là pbc duy tâm

B. Pbc duy vật và pbc tự phát thời cổ đại.

C. Pbc duy tâm và pbc tự phát thời cổ đại

D. Pbc của pbc kkkk

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 54:phép biện chứng duy tâm do ai hoàn thiện

A. Hegen.

B. Phoi bắc

C. Lê nin

D. Uncle hồ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 53:có mấy hình thức của phép biện chứng:

A. Có 3 là tự phát,duy tâm ,và duy vật.

B. Có 2 là duy tâm và duy vật

C. Có 3 là duy vật,chấp phác,trực quan

D. Có 2 là trực quan và tự phát

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 52:ai là đại diện cho thuyết bất khả tri :

A. Hium

B. Canto

C. Đề các

D. Hium và canto.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 51 bao nhiêu ý sau phản ánh phương pháp biện chứng:

A. Công cụ hữu ích giúp con người nhận thức và cải tạo thế giới.

B. Giải quyết vấn đề cơ học nhưng hạn chế khi giải quyết các vấn đề về vận động ,liên hệ

C. Phương pháp được đưa từ toán học và vật lý học cổ điển vào các khoa học thực nghiệm và triết học

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 50:phép biện chứng siêu hình cơ bản khác biện chứng duy vật ở :

A. Nhận thức đối tượng trong mối quan hệ,vận động ,phát triển

B. Giúp con người thấy sự hình thành và phát triển,tiêu vong của sự vật

C. Nhận thức đối tượng trong trạng thái tĩnh tại,cô lập ,tách rời.

D. Cà a và b đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 49:con người không thể hiểu được bản chất thật sự của đối tượng ,các hiểu biết của con người không đáng tin cậy

A. Thuyết khả tri luận

B. Thuyết hoài nghi luận

C. Thuyết bất khả tri luận.

D. Thuyết nghi ngờ luận

Nghi ngờ con người không thể đạt được chân lí khách quan là thuyết hoài nghi luận

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 48:con người về nguyên tắc có thể hiểu bản chất của sự vật là thuyết gì:

A. Thuyết khả tri luận.

B. Thuyết bất khả tri luận

C. Thuyết hoài nghi luận

D. Thuyết bất khả hoài tri luận

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 47: chủ nghĩa duy tâm có đặc điểm là:

A. Là thế giới quan của giai cấp thống trị cà các lực lượng xã hội phản động

B. Liên hệ mật thiết với thế giới quan tôn giáo

C. Chống lại chủ nghĩa duy vật và khoa học tự nhiên

D. Cẩ ba phương án trên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 46: nhất nguyên luận và nhị nguyên luận trong triết học đều thuộc :

A. Chủ nghĩa duy tâm.

B. Chủ nghĩa duy vật

C. Chủ nghĩa xã hội

D. Chủ nghĩa duy lý trí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 45:giải thích thế giới bằng cả hai bản nguyên là vật chất và tinh thần cùng quyết định là-

A. Nhị nguyên luận

B. Hoài nghi luận

C. Trung lập luận

D. Đa dạng luận

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 43:chủ nghĩa duy tâm chia thành mấy loại-

A. 3 loại là khách quan ,chủ quan ,nội tại

B. 2 loại chủ quan và khách quan

C. 4 loại là ….tự đoán

D. 2 loại là duy tâm ý thức và duy vật ý thức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 42:ai là người đã khắc phục hạn chế chủ nghĩa duy vật và đưa nó đến trình độ dv triệt để trong cả tự nhiên và xã hội:

A. Duzng nguyen

B. Học trò của angghen

C. Le nin

D. Hồ chí minh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 41:chủ nghĩa duy vật do ai xây dựng

A. Lê lin và các mác

B. Các mac và angghen

C. Angghen và lê nin

D. Mac và con của mac

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 40 :chủ nghĩa duy vật biện chứng được xây dựng trong khoảng thời gian nào:

A. Thế kỉ 18

B. Thế kỉ 19 năm 60

C. Năm 40 thế kỉ 20

D. Năm 40 thế kỉ 19

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 39:chủ nghĩa duy vật siêu hình thời điểm nào

A. Thế kỉ 13-16

B. Thế kỉ 17-18

C. Thế kỉ 15-18

D. Thế kỉ 15-17

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 38:chủ nghĩa duy vật siêu hình là gì:

A. Quan niệm thế giới bằng hiện tượng siêu hình ,đi sâu vào giải thích chúng

B. Quan niệm thế giới là cỗ máy khổng lồ ,các bộ phận biệt lập ,tĩnh tại

C. Chống lại quan điểm duy vật biện chứng

D. Cả b và d đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

câu 37:chủ nghĩa duy vật thời chất phác là gì:

A. Quan niệm về thế giới mang tính trực quan ,cảm tính,chất phác nhưng lấy bản thân thế giới tự nhiên để giải thích thế giới.

B. Là quan niệm đơn giản nhất về vật chất

C. Là quan niệm về thế giới mang tính khái quát ,dễ hiểu

D. Khoai vc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 36cho đến nay chủ nghĩa duy vật có mấy hình thức và là hình thức nào

A. Có 3 hình thức là dv chất phác,dv siêu hình,dv biện chứng

B. Có 2 hình thức là dv thời cổ đại,dv siêu hình

C. Có một loại hình thức là duy vật biện chứng

a)

A

b)

B

c)

C

44.

Câu 35:những người cho rằng vật chất có trước và quyết định ý thức của con người gọi là gì-

A. Nhà duy tâm

B. Nhà duy vật

C. Thuộc hoài nghi phái

D. Cả 3 ý trên đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 34:mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được chia làm mấy loại chính ,gồm những gì-

A. Gồm hai loại chính là bản thể luận và nhận thức luận

B. Gồm hai loại là khả tri luận và bất khả tri luận

C. Gồm hai loại là chủ nghĩa duy tâm và chủ nghĩa duy vật

D. Học 7 ngày 7 điểm,8 ngày 8 điểm ,dễ vc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

câu 33:nội dung vấn đề cơ bản của triết học là gì:

A. giữa thực tại và lí luận

B. giữa chân lí tuyệt đối và chân lí khách quan

C. giứa vật chất và ý thức

D. A và C đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

câu 32:triết học với tính cách là……chi phối mọi thế giới quan

A. tính logic và chân lí

B. nút thắt quan trọng nhất

C. hạt nhân lý luận

D. cả B,C đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 31:cái gì là tiêu chí quan trọng đánh giá sự trưởng thành của mỗi cá nhân cũng như của từng cộng đồng xã hội nhất định

A. tư duy và hành độnh

B. thế giới quan

C. sự thay đổi về chất của sự vật

D. khó vl,bỏ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 30:tất cả vấn đề được triết học đặt ra và tìm lời giải đáp trước hết là những vấn đề thuộc về….

A. khoa học và tính thực tiễn

B. chân lí tuyệt đối và tương đối

C. vật chất và ý thức

D. thế giới quan

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 29:thế giới quan có vai trò đặc biệt quan trọng trong cuộc sống của con người và xã hội vậy nó thể hiện ở mấy phương diện

A. ở hai phương diện

B. ở ba phương diện

C. ở 4 phương diện

D. ở 5 phương diện

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

:thế giới quan DVBT là đỉnh cao của thế giời quan vì:

A. Vì nó tổng hợp từ nền triết học cổ điển đức,chắt lọc và phê phán các nền triết học hy lạp ,triết học thời trung cổ,triết học phục hung cận đại

B. Nó dựa trên quan điểm duy vật về vật chất và ý thức,trên các nguyên lí,quy luật biện chứng

C. Nó là tổng hợp của các tinh túy nhất của logic,ý thức,lập luận

D. Không biết,hỏi nhiều vl

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

câu trên đúng hay sai:

“ thế giới quan triết học thế nào sẽ quy định các thế giới quan và các quan niệm khác như thế”. Đ/S

a)

Đ

b)

S

53.

đối với thế giới quan tôn giáo,kinh nghiệm ,hay thông thường ,triết học:

A. Bao giờ cũng ảnh hưởng tri phối,dù có thể không tự giác

B. Tôn giáo thuộc về duy tâm ,triết học thuộc về duy vật

C. Tôn giáo và kinh nghiệm khi logic nên không liên quan triết học

D. Giải thích toàn bộ vấn đề mà tôn giáo và kinh nghiệm đề ra

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

trong các thế giới quan khác nhau như khoa học ,dân tộc,hay thời đại

.triết học bao giờ cũng là…

A. Phần quan trọng,đóng vai trò là nhân tố cốt lõi

B. Phần quan trọng,bao trùm tất cả vấn đề khoa học,dân tộc, thời đại

C. Đóng vai trò cần thiết để giải thích các thế giới quan kia

D. Đóng vai trò quan trọng ,làm tiền đề logic của mọi thế giới quan khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

: bản thân triết học là…..:

A. Thế giới quan

B. Phép biện chứng

C. Là triết học

D. Là phi triết học

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

mấy lí do dẫn đến kết luận triết học là hạt nhân lý luận của thế giới quan:

A. 4 lí do

B. 3 lí do

C. 5 lí do

D. 6 lí do

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

:thế giới quan là khái niệm triết học chỉ:

A. chỉ hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về thế giới và về vị trí của con người (bao gồm cá nhân, xã hội và cả nhân loại) trong thế giới đó. Thế giới quan quy định các nguyên tắc, thái độ, giá trị trong định hướng nhận thức và hoạt động thực tiễn của con người

B. chỉ hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về thế giới và về vị trí của mọi vật (bao gồm cá nhân, xã hội và cả nhân loại) trong thế giới đó. Thế giới quan quy định các nguyên tắc, thái độ, giá trị trong định hướng nhận thức và hoạt động thực tiễn của con người

C. chỉ hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về thế giới và về vị trí của con người (bao gồm cá nhân, xã hội và cả nhân loại) trong thế giới đó. Thế giới quan quy định các logic, thái độ, giá trị trong định hướng nhận thức và hoạt động thực tiễn của con người

D. chỉ hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về thế giới và về vị trí của con người (bao gồm cá nhân, xã hội và cả nhân loại) trong thế giới đó. Thế giới quan quy định các nguyên tắc, thái độ, giá trị trong định hướng nhận thức nhân loại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

:” triết học là khoa học của mọi khoa học “ của hegen thuộc triết học:

A. Triết học thời kì phục hung,cận đại

B. Triết học thời kì trung cổ

C. Triết học mac

D. Triết học cổ điển đức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

triết học thời kì hy lạp cổ đại

A. Triết học tự nhiên bao gồm tất cả những tri thức mà con người có được, trước hết là các tri thức thuộc khoa học tự nhiên sau này như toán học,vật lý học, thiên văn học.

B. Triết học kinh viện, triết học mang tính tôn giáo

C. Triết học tách ra thành các môn khoa học như cơhọc, toán học, vật lý học, thiên văn học, hóa học,sinh học, xã hội học, tâm lý học, văn hóa học

D. Đỉnh cao của quan niệm “Triết học là khoa học của mọi khoa học” ở Hêghen

E. Trên lập trường DVBC để nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

60.

có mấy vấn đề đối tượng của triết học lịch sử:

A. có 5 đối tượng : thời kì hy lạp cổ đại,thời kì trung cổ,thời kì phục hưng cận đại,triết học cổ điển đức,triết học mac

B. Có 6 đối tượng : thời kì hy lạp cổ đại,thời kì trung cổ, thời kì phong kiến, thời kì phục hung , thời kì triết học cổ điển đức,triết học mac

C. Có 4 đối tượng : thời kì hy lạp, thời kì trung cổ , triết học cổ điển đức,triết học mac

D. Có 5 đối tượng : thời kì hy lạp cổ đại, thời kì trung cổ, triết học cổ điển đức,thời kì phục hung cận đại, triết học mac.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

các nhà kinh điển chủ nghĩa mac viết gì về triết học :

1.là hệ thống quan điểm lí luận chung nhất về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó,là khoa học về những quy luật vận động,phát triển chung nhất tự nhiên xã hội và tư duy

2. là hệ thống quan điểm xác thực qua kinh nghiệm và logic nhất về thế giới và vị trí cong người trong thế giới đó,là khoa học của mọi khoa học

a)

1

b)

2

62.

: triết học đã dung gì để diễn tả thế giới quan bằng lý luận :

A. bằng trực giác

B. công cụ lý tính, các tiêu chuẩn lôgíc và những kinh nghiệm khám phá thực tại của con người

C. bằng logic bằng kinh nghiệm của con nguồi

D. bằng tư duy phi lý trí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

:triết học khác với khoa học khác ở:

A. tính đặc thù của hệ thống tri thức khoa học và phương pháp nghiên cứu

B. tính logic và lí luận khác khoa học

C. chuyên về lí luận còn khoa học chuyên về thực hành

D. không biết,khó vl

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

: sắp xếp các định nghĩa triết học sau:

1 theo trung quốc

2. theo ấn độ

3. theo phương tây

A .phinosophia mang ý nghĩa giải thích vũ trụ,định hướng nhận thức và hành vy,tìm đến chân lí của loài người.

B. Triết = Trí: sự truy tìm bản chất

của đối tượng nhận thức, thường là con người,

xã hội, vũ trụ và tư tưởng tinh thần

C. “darshana”, có nghĩa là

“chiêm ngưỡng” là con đường suy ngẫm để dẫn

dắt con người đến với lẽ phải, thấu đạt được

chân lý về vũ trụ và nhân sinh

a)

1-B,2-C,3-A

b)

1-C,2-B,3-A

c)

1-A,2-C,3-A

65.

theo nguồn gốc xã hội ,triết học có vai trò gì

A. Mang tính đảng nên làm luận chứng và bảo vệ một giai cấp nhất định

B. Mệt mỏi với triết v

C. Làm luận chứng để giải phóng giai cấp nhất định

D. Là kim chỉ nam cho một hệ giai cấp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

khi xã hội phân chia giai cấp ,triết học ra đời mang:

A. Tính đảng.

B. Tính phân loại

C. Tính duy vật và phản biện

D. Tính gì thì kệ nó

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

chế độ tư hữu là nguồn gốc gì của triết học

A. Nguồn gốc nhận thức

B. Nguồn gốc xã hội

C. Nguồn gốc giai cấp

D. Nguồn gốc thịnh hành

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

triết học là hình thức tư duy lý luận đầu tiên và thể hiện khả năng tư duy trừu tượng ,năng lực khái quát của con người để giải quyết chung các vấn đề tự nhiên,xã hội ,và tư duy.câu trên có bao nhiêu lỗi sai

A. Có 2 lỗi sai là cụm từ tư duy,trừu tượng

B. Có một lỗi sai là bỏ cụm từ xá hội đi

C. Không có lỗi sai

D. Sửa làm gì cho mệt não,rảnh vl

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

theo nguồn gốc nhận thức cái gì chi phối nhận thức con người thời kì chưa triết học

A. Thế giới quan tâm linh

B. Thế giới quan thần thoại.

C. Thế giới quan duy vật

D. Thế giới quan trung lập

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

triết học có mấy nguồn gốc,và là nguồn gốc nào

A. 2/nhận thức và xã hội

B. 3/nhận thức và xã hội và logic

C. 2/ logic và bao quát

D. 4/ logic và logic của phi logic và phủ định của logic và phủ định của phủ định của phi logic

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

triết học là một hình thái ….là một bộ phận …..

A. Ý thức logic/của trí tuệ

B. Ý thức xã hội/kiến trúc thượng tầng.

C. Ý thức chung nhất/kiến trúc thượng tầng

D. Ý thức xã hội/kiến trúc hạ tầng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

: triết học ra đời ở nền văn minh lớn nhân loại cổ đại nào

A. Đông : ấn độ và trung hoa,tây : hy lạp.

B. Đông : anh em đông lào ( việt nam),tây : hy lạp

C. Đông : nhật bổn ,tây : la mã

Đông : trung quốc và nhật bản,tây : hy lạp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

triết học ra đời vào khoảng : ( khoảng thế kỉ 8-6 tcn)

A. Nhớ làm gì cho mệt

B. Khảng 3000 năm trước.

C. Từ thế kỉ 8 đến thế kỉ 5 trước công nguyên

D. Khoảng 2500 năm trước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D