wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Soan thảo văn bản

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án trả lời đúng

Hoạt động nào dưới đây có liên quan đến soạn thảo văn bản?

a)

Chép một bản nhạc

b)

Vẽ một bức tranh

c)

Viết một bức thư gửi bạn

d)

Đọc một bài thơ

2.

Soạn thảo văn bản trên máy tính có nhiều ưu điểm:

a)

Đẹp và nhiều kiểu chữ chuẩn xác hơn rất nhiều so với viết tay.

b)

Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn so với viết tay.

c)

Có thể chỉnh sửa và sao chép văn bản dễ dàng.

d)

Tất cả đúng.

3.

Phần mềm soạn thảo văn bản phổ biến nhất hiện nay là gì?

a)

Rapid typing

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft Powerpoint

d)

Microsoft Excel

4.

Biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản là:

a)
b)
c)
d)
5.

Khi em gõ phím, kí tự hoặc chữ cái sẽ bắt đầu xuất hiện tại vị trí nào?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ

c)

Bảng chọn

d)

Dải lệnh

6.

Phần mở rộng của Word là:

a)

.ppt

b)

.doc

c)

.docx

d)

.xlsx

7.

Cách tạo ra 1 văn bản mới (văn bản trống)

a)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Bank Document --> Create

b)

Bảng chọn File --> Lệnh Print --> Bank Document --> Create

c)

Bảng chọn File --> Lệnh Save --> Bank Document --> Create

d)

Bảng chọn File --> Lệnh New --> Bank Document --> Create

8.

Cách mở 1 văn bản đã có sẵn trên máy tính:

a)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Cancel

b)

Bảng chọn File --> Lệnh Save--> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Save

c)

Bảng chọn File --> Lệnh Open --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Open

d)

Bảng chọn File --> Lệnh New --> Chọn thư mục lưu tệp --> Chọn tên tệp --> Open

9.

Các thành phần của 1 văn bản là:

a)

Trang văn bản

b)

Đoạn văn bản

c)

Dòng

d)

Từ soạn thảo

e)

Kí tự

10.

Chọn đáp án để điền vào chỗ trống trong câu:

Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy, gồm các dấu (, [, {, ' và " phải được ...................... kí tự đầu tiên của từ tiếp theo

a)

sát bên trái

b)

sát bên phải

11.

Chọn đáp án để điền vào chỗ trống trong câu:

  • Các dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu chấm phẩy, dấu chấm than, dấu chấm hỏi phải được .................... kí tự đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung.
a)

sát vào

b)

không sát vào

12.

Đoạn văn bản nào sau đây đúng quy tắc gõ văn bản trong Word?

a)

Lan nói: “Xin chào”

b)

Lan nói : “Xin chào”

c)

Lan nói : “ Xin chào ”

d)

Lan nói:“Xin chào”