WorksheetsThế giới động vật
Total questions: 20
Worksheet time: 4mins
Đây là con gì?
Con thỏ
Con chó
Con mèo
Con cá
Đây là con gì?
Đây là con chim
Đây là con gà
Đây là con đà điều
Đây là con chim cánh cụt
Kia là con gì?
Kia là con cá.
Kia là con gà.
Kia là con cá sấu.
Kia là con cá xấu.
Đây là con gì?
con chim
con gà
con vịt
con chim cánh cụt
Đây là con gì?
Đây là con cá.
Đây là con cá mập.
Đây là con cá sấu.
Đây là con cá voi.
Con gì thích ăn cà rốt?
Con thỏ
Con mèo
Con lợn
Con chuột
Đây là con gì?
Con thỏ
Con chó
Con bò
Con lợn
Con gì đây?
Con hổ
Con sư tử
Con báo
Con mèo
Kia là con gì?
Kia là con tôm.
Kia là con mực.
Kia là con cua.
Kia là con cá.
Đây là con gì?
Đây là con voi.
Đây là con hà mã.
Đây là con trâu.
Đây là con nhím
Đây là con khỉ phải không?
Vâng. Đây là con khỉ ạ.
Không. Đây không phải là con khỉ ạ.
Kia là con đà điểu phải không?
Vâng. Kia là con đà điểu.
Không. Kia không phải là con đà điểu.
Đây có phải là con sóc không?
Vâng. Đây là con sóc.
Không. Đây không phải là con sóc.
Kia có phải là con rùa không?
Vâng. Kia là con rùa.
Không. Kia không phải là con rùa.
Con này sống ở đâu?
Con này sống ở biển.
Con này sống ở sông.
Con cá chép sống ở đâu?
Con cá chép sống ở biển.
Con cá chép sống ở sông.
Trong tranh có con gì?
Trong tranh có con bạch tuộc, con cá, con rùa biển, con cua.
Trong tranh có con tôm, con cá, con rùa, con cua.
Trong tranh có con cá mập, con cua, con rùa.
Trong tranh có con chim, con cá, con gà.
Con gì sống ở sông?
Con cá chép, con tôm, con cua.
Con cá mập, con tôm hùm, con cua.
Con mực, con tôm, con cá.
Con rùa, con cá voi, con chim
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
Con/ sống/ cá mập/ biển/ ở
Cá mập sống ở biển con.
Cá mập sống ở con biển.
Con cá mập sống ở biển.
Con cá mập ở biển sống.
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
không phải/ Kia/ con/ hươu cao cổ/ là
Kia là con hươu cao cổ không phải.
Kia là không phải con hươu cao cổ.
Không phải là kia con hươu cao cổ.
Kia không phải là con hươu cao cổ.
