wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thế giới động vật

Total questions: 20

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Đây là con gì?

a)

Con thỏ

b)

Con chó

c)

Con mèo

d)

Con cá

2.

Đây là con gì?

a)

Đây là con chim

b)

Đây là con gà

c)

Đây là con đà điều

d)

Đây là con chim cánh cụt

3.

Kia là con gì?

a)

Kia là con cá.

b)

Kia là con gà.

c)

Kia là con cá sấu.

d)

Kia là con cá xấu.

4.

Đây là con gì?

a)

con chim

b)

con gà

c)

con vịt

d)

con chim cánh cụt

5.

Đây là con gì?

a)

Đây là con cá.

b)

Đây là con cá mập.

c)

Đây là con cá sấu.

d)

Đây là con cá voi.

6.

Con gì thích ăn cà rốt?

a)

Con thỏ

b)

Con mèo

c)

Con lợn

d)

Con chuột

7.

Đây là con gì?

a)

Con thỏ

b)

Con chó

c)

Con bò

d)

Con lợn

8.

Con gì đây?

a)

Con hổ

b)

Con sư tử

c)

Con báo

d)

Con mèo

9.

Kia là con gì?

a)

Kia là con tôm.

b)

Kia là con mực.

c)

Kia là con cua.

d)

Kia là con cá.

10.

Đây là con gì?

a)

Đây là con voi.

b)

Đây là con hà mã.

c)

Đây là con trâu.

d)

Đây là con nhím

11.

Đây là con khỉ phải không?

a)

Vâng. Đây là con khỉ ạ.

b)

Không. Đây không phải là con khỉ ạ.

12.

Kia là con đà điểu phải không?

a)

Vâng. Kia là con đà điểu.

b)

Không. Kia không phải là con đà điểu.

13.

Đây có phải là con sóc không?

a)

Vâng. Đây là con sóc.

b)

Không. Đây không phải là con sóc.

14.

Kia có phải là con rùa không?

a)

Vâng. Kia là con rùa.

b)

Không. Kia không phải là con rùa.

15.

Con này sống ở đâu?

a)

Con này sống ở biển.

b)

Con này sống ở sông.

16.

Con cá chép sống ở đâu?

a)

Con cá chép sống ở biển.

b)

Con cá chép sống ở sông.

17.

Trong tranh có con gì?

a)

Trong tranh có con bạch tuộc, con cá, con rùa biển, con cua.

b)

Trong tranh có con tôm, con cá, con rùa, con cua.

c)

Trong tranh có con cá mập, con cua, con rùa.

d)

Trong tranh có con chim, con cá, con gà.

18.

Con gì sống ở sông?

a)

Con cá chép, con tôm, con cua.

b)

Con cá mập, con tôm hùm, con cua.

c)

Con mực, con tôm, con cá.

d)

Con rùa, con cá voi, con chim

19.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

Con/ sống/ cá mập/ biển/ ở

a)

Cá mập sống ở biển con.

b)

Cá mập sống ở con biển.

c)

Con cá mập sống ở biển.

d)

Con cá mập ở biển sống.

20.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

không phải/ Kia/ con/ hươu cao cổ/ là

a)

Kia là con hươu cao cổ không phải.

b)

Kia là không phải con hươu cao cổ.

c)

Không phải là kia con hươu cao cổ.

d)

Kia không phải là con hươu cao cổ.