Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TỪ LOẠI, CẤU TẠO TỪ LỚP 4 - 5

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Xác định từ loại của những từ được gạch chân dưới đây: Anh ấy đang suy nghĩ./Bác sĩ sẽ kết luận sau.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

2.

Câu sau có mấy động từ: Nước chảy đá mòn?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

3.

Câu “Trí nhớ tuyệt vời của Lê Quý Đôn khiến người Thanh kinh ngạc.” Có mấy tính từ?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

4.

Chọn từ đồng nghĩa với từ được in đậm để điền vào chỗ trống trong câu văn sau: Tôi cảm nhận được nỗi lưu luyến của bà tôi và cùng với cảm giác đó, tôi nhận ra vẻ hài lòng, ………….. ở ánh mắt bà.

a)

vui vẻ

b)

mãn nguyện

c)

phấn khởi

5.

Chọn từ đồng nghĩa với từ được in đậm để điền vào chỗ trống trong câu văn sau: Một dải mây mỏng, mềm mại như một dải lụa trắng dài vô tận ôm ấp các chỏm núi như quyến luyến ……............

a)

bịn rịn

b)

ấp ôm

c)

quấn quýt

6.

Từ nào không thuộc nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

bát ngát

b)

mênh mông

c)

bất tận

d)

ngan ngát

7.

Từ nào không thuộc nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

hun hút

b)

tít mù

c)

vời vợi

d)

thăm thẳm

8.

Từ nào không thuộc nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

quyến luyến

b)

lưu luyến

c)

bịn rịn

d)

khăng khít

9.

Từ “bỡ ngỡ” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

10.

Từ “dịu dàng” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ