Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VUI HỌC MẶT TRÒN XOAY

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tam giác ABC vuông cân đỉnh A có cạnh huyền là a. Quay tam giác ABC quanh trục AB thì đoạn gấp khúc ACB tạo thành hình nón (N). Diện tích xung quanh của hình nón (N) là:

a)
b)
c)
d)
2.

Hình nón (N) có đường sinh gấp hai lần bán kính đáy. Góc ở đỉnh của hình nón là :

a)

120o

b)

60o

c)

30o

d)

0o

3.

Hình nón có chiều cao bằng đường kính đáy. Tỉ số giữa diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón bằng :

a)
b)
c)
d)
4.

Cho hình trụ có được khi quay hình chữ nhật ABCD quanh trục AB. Biết rằng AB = 2AD = 2a. Thể tích khối trụ đã cho theo a là :

a)

2πa3

b)

πa3

c)

2πa3 /3

d)

πa3 /2

5.

Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 7πa2 và bán kính đáy là a. Chiều cao của hình trụ là:

a)

3a/2

b)

2a

c)

5a/3

d)

5a/2

6.

Cho khối nón tròn xoay có bán kính đáy r, đường sinh l và đường cao h. Công thức tính thể tích khối nón là:

a)
b)
c)
d)
7.

Hình nón có góc ở đỉnh là 90o và có diện tích xung quanh là π√2 . Độ dài đường cao của hình nón là:

a)

1

b)

√2

c)

1/√2

d)

2

8.

Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=15cm và bán kính đáy r = 20cm. Diện tích xung quanh của hình nón là:

a)

1000π(cm2)

b)

250π(cm2)

c)

375π(cm2)

d)

500π(cm2)

9.

Hình nón có chiều cao bằng 4/3 bán kính đáy. Tỉ số giữa diện tích toàn phần và diện tích xung quanh của hình nón là:

a)

4/3

b)

5/7

c)

8/5

d)

9/5

10.

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD. Lần lượt quay hình chữ nhật quanh các trục AB, AD ta được hai khối trụ lần lượt gọi là (H1), (H2). Tính tỉ số thể tích của khối trụ (H1) chia cho thể tích của khối trụ (H2)?

a)

1

b)

1/4

c)

1/2

d)

2

11.

Câu 1.          [NB] Cho hình chữ nhật ABCD,  AB=a, BC=bAB=a,\ BC=b . Hai đáy của hình trụ khi cho hình chữ nhật này quay một vòng quanh cạnh BC cố định là

a)

A, Hai hình tròn (B;a) và (C;b)

b)

B. Hai hình tròn (B;a) và (C;a)

c)

C. Hai hình tròn (B;b) và (C;b)

d)

D. Hai hình tròn (B;b) và (C;a)

12.

Câu 2.  [NB] Đáy của hình trụ là hình gì?

a)

A, Hình vuông

b)

B. Hình tròn

c)

C. Hình tam giác

d)

D. Hình thang cân

13.

Câu 3.  [NB] Kết luận nào sau đây sai?

a)

A. Trong hình nón, mọi đường sinh bằng nhau.

b)

B. Trong hình nón, đường cao vuông góc với bán kính đường tròn đáy.

c)

C. Trong hình nón, chỉ có một đường tròn đáy.

d)

D. Trong hình nón, có vô số đỉnh.

14.

Câu 4. [NB] Kết luận nào sau đây sai?

a)

A. Trong hình nón, mọi đường sinh bằng nhau.

b)

B. Trong hình cầu, mọi bán kính là bằng nhau.

c)

C. Bán kính đường tròn đi qua tâm lớn hơn bán kính hình cầu.

d)

D. Hình cầu có một tâm duy nhất.

15.

Câu 5. [TH] Một khối cầu có thể tích  113,04cm3113,04cm^3   . Vậy diện tích bề mặt của khối cầu đó gần nhất với đáp án nào sau đây?

a)

A.  200,96cm2200,96cm^2  

b)

B.  226,08cm2226,08cm^2  

c)

C.  150,72cm2150,72cm^2  

d)

D.  113,04cm2113,04cm^2  

16.

Câu 6.  [TH] Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính  AB=6cmAB=6cm  cố định. Quay nửa hình tròn đó quanh AB thì được một hình cầu có diện tích bằng?

a)

A.  36πcm236\pi cm^2  

b)

B.  324πcm2324\pi cm^2  

c)

C.  972πcm2972\pi cm^2  

d)

D.  324πcm2324\pi cm^2  

17.

Câu 7.  [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết  AB=3cm, AC=4cmAB=3cm,\ AC=4cm  . Người ta quay tam giác ABC     quanh cạnh  AC được một hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là

a)

A.  15πcm215\pi cm^2  

b)

B.  12πcm212\pi cm^2  

c)

C.  9πcm29\pi cm^2  

d)

D.  18πcm218\pi cm^2  

18.

Câu 8.  [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết  AB=3cm, AC=4cmAB=3cm,\ AC=4cm  . Người ta quay tam giác ABC     quanh cạnh  AC được một hình nón. Khi đó diện tích toàn phần của hình nón là

a)

A.  50,3cm250,3cm^2  

b)

B.  47,12cm247,12cm^2  

c)

C.  64,2cm264,2cm^2  

d)

D.  75,4cm275,4cm^2  

19.

Câu 9.  [TH] Một hình trụ có thể tích  V=125πcm3V=125\pi cm^3  và có chiều cao là 5cm thì có diện tích xung quanh là

a)

A.  25πcm225\pi cm^2  

b)

B.  50πcm250\pi cm^2  

c)

C.  40πcm240\pi cm^2  

d)

D.  30πcm230\pi cm^2  

20.

Câu 10.  [TH] Cho hình chữ nhật MNPQ có  MN=4cm, MQ=3cmMN=4cm,\ MQ=3cm . Khi quay hình chữ nhật đã cho một vòng quanh cạnh MN ta được một hình trụ có diện tích toàn phần là

a)

A.  18πcm218\pi cm^2  

b)

B.  25πcm225\pi cm^2  

c)

C.  42πcm242\pi cm^2  

d)

D.  24πcm224\pi cm^2  

21.

Câu 11. [VD] Paul Oestergaard sáng lập Columbus tại Berlin năm 1909 với tầm nhìn mang đến những quả địa cầu chất lượng cao. Những quả địa cầu Columbus được sản xuất với 24 ngôn ngữ khác nhau và được bán khắp thế giới. Quả địa cầu Columbus có đường kính 32cm , 2 bản đồ và có đèn chiếu sáng. Diện tích mặt cầu là

a)

A.  1204πcm21204\pi cm^2  

b)

B.  4096πcm24096\pi cm^2  

c)

C.  256πcm2256\pi cm^2  

d)

D.  1402πcm21402\pi cm^2  

22.

Câu 12. [VD] Bán kính của một trái banh có diện tích bề mặt  1520 cm21520\ cm^2   là

a)

A.  11cm11cm  

b)

B.  13cm13cm  

c)

C.  14cm14cm  

d)

D.  12cm12cm  

23.

Câu 13.  [VD] Cho hình nón có diện tích xung quanh là  100πcm2100\pi cm^2  , độ dài đường sinh là 25cm    . Diện tích toàn phần của hình nón là

a)

A.  116πcm2116\pi cm^2  

b)

B.  104πcm2104\pi cm^2  

c)

C.  260πcm2260\pi cm^2  

d)

D.  126πcm2126\pi cm^2  

24.

Câu 14. [VDC] Một hình trụ có đường cao bằng đường kính đáy. Biết diện tích xung quanh của hình trụ là  64πcm264\pi cm^2   . Chiều cao của hình trụ là

a)

A.  8cm8cm  

b)

B.  16cm16cm  

c)

C.  32cm32cm  

d)

D.  64cm64cm  

25.

Hình trụ là hình:

a)

Có hai mặt đáy là hai hình tròn bằng nhau và một mặt xung quanh

b)

Có hai mặt đáy và một mặt xung quanh

c)

Có hai mặt đáy là hình tròn và một mặt xung quanh

d)

Có hai mặt đáy là hình tròn bằng nhau và hai mặt xung quanh

26.

Hình trụ là hình có

a)

Hai đáy là hình tam giác

b)

Hai đáy là hình tròn

c)

Hai đáy là hình chữ nhật

d)

Hai đáy là hình vuông

27.

Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục của nó ta được mặt phẳng cắt là hình

a)

Một hình chữ nhật

b)

Một hình tròn.

c)

Một hình tam giác.

28.

Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì phần mặt cắt là hình

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình tròn.

c)

Hình Vuông

29.

Hình nào dưới đây có dạng hình cầu?

a)
b)
c)
d)
30.

Đây là hình gì ?

a)

Hình trụ

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình nón

31.

Số thích hợp điền vào dấu ? là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

32.

Hình trụ là hình có

a)

Hai đáy là hình tam giác

b)

Hai đáy là hình tròn

c)

Hai đáy là hình chữ nhật

d)

Hai đáy là hình vuông

33.

Hình trụ có:

a)

1 đường sinh

b)

2 đường sinh

c)

Vô số đường sinh

34.

Khi quay một tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định thì hình tạo thành là một:

a)

Hình trụ

b)

Hình nón

c)

Hình hộp chữ nhật

d)

Hình cầu

35.

Nếu cắt hình nón bởi một mặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt là một

a)

Hình tròn

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình tam giác

d)

Hình thang cân

36.

Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón là

a)

πrl\pi rl

b)

πr2l\pi r^2l

c)

12πrl\frac{1}{2}\pi rl

d)

13π2rl\frac{1}{3}\pi^2rl

37.

Khi cắt hình cầu bán kính R bởi một mặt phẳng. Ta được mặt cắt là:

a)

Là một hình tròn

b)

Là một đường tròn

c)

Là một hình vuông

38.

Khi cắt mặt cầu có bán kính R bởi một mặt phẳng. Ta được:

a)

Hình chữ nhật

b)

Đường tròn

c)

Hình tròn

39.

Mặt cầu có diện tích là 25 cm2. Khi đó đường kính của mặt cầu là:

a)

5π\frac{5}{\pi}

b)

25π\frac{25}{\pi}

c)

5ππ\frac{5\sqrt{\pi}}{\pi}

d)

25π\frac{25}{\sqrt{\pi}}

40.

Công thức tính thể tích của hình nón là:

a)

13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h

b)

13πrh\frac{1}{3}\pi rh

c)

12πrh\frac{1}{2}\pi rh

d)

23πr2h\frac{2}{3}\pi r^2h

41.

Diện tích xung quanh của một hình trụ có chu vi hình tròn đáy là 13cm và chiều cao 3cm là:

a)

16 cm2

b)

10 cm2

c)

39 cm2

42.

Bán kính đáy của hình nón bằng 4cm, độ dài đường sinh bằng 8cm thì diện tích xung quanh của hình nón bằng:

a)

31π cm231\pi\ cm^2

b)

32π cm232\pi\ cm^2

c)

33π cm233\pi\ cm^2

d)

34π cm234\pi\ cm^2

43.

Bán kính đáy của hình nón bằng 3cm, độ dài đường cao bằng 7cm thì thể tích của hình nón bằng:

a)

21π cm321\pi\ cm^3

b)

22π cm322\pi\ cm^3

c)

23π cm323\pi\ cm^3

d)

24π cm324\pi\ cm^3

44.

Bán kính đáy của hình nón bằng 6cm, độ dài đường cao bằng 8cm thì độ dài đường sinh của hình nón bằng:

a)

8 cm

b)

9 cm

c)

10 cm

d)

11 cm

45.

Bán kính đáy của hình nón bằng 2cm, độ dài đường sinh bằng 5cm thì diện tích toàn phần của hình nón bằng:

a)

11π cm211\pi\ cm^2

b)

12π cm212\pi\ cm^2

c)

13π cm213\pi\text{ }cm^2

d)

14π cm214\pi\ cm^2

46.

Bán kính hai đáy của hình nón cụt bằng 2cm và 5cm, độ dài đường sinh bằng 7cm thì diện tích xung quanh của hình nón cụt bằng:

a)

48π cm248\pi\ cm^2

b)

49π cm249\pi\ cm^2

c)

50π cm250\pi\ cm^2

d)

51π cm251\pi\ cm^2

47.

Diện tích của mặt cầu có bán kính R = 3cm là:

a)

113.04 cm2113.04\ cm^2

b)

36.68 cm236.68\ cm^2

c)

35.68 cm235.68\ cm^2

48.

Diện tích của mặt cầu là: 64cm2. Khi đó bán kính của mặt cầu là:

a)

4ππ cm\frac{4\sqrt{\pi}}{\pi}\ cm

b)

2ππ cm\frac{2\sqrt{\pi}}{\pi}\ cm

c)

3ππ cm\frac{3\sqrt{\pi}}{\pi}\ cm

d)

16ππ cm\frac{16\sqrt{\pi}}{\pi}\ cm

49.

Thể tích của mặt cầu có bán kính R = 3cm là:

a)

113.02 cm3113.02\ cm^3

b)

113.03 cm3113.03\ cm^3

c)

113.04 cm3113.04\ cm^3

d)

113.05 cm3113.05\ cm^3

50.

Tính bán kính của một hình cầu có thể tích V = 3052,08 cm3

a)

9 cm

b)

10 cm

c)

11 cm

d)

12 cm

51.

Cho hình chữ nhật ABCD( AB=2a; BC=a). Quay hình chữ nhật đó xung quanh BC thì được hình trụ có thể tích V1; quay quanh AB thì được hình hình trụ có thể tích V2. Khi đó ta có:

a)

V1 = V2

b)

V1 = 2.V2

c)

V2 = 2.V1

d)

V1 = 4.V2

52.

Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB=3cm, AC=2cm, người ta quay tam giác ABC quanh quanh cạnh AC được hình nón, khi đó thể tích hình nón bằng:

a)

6π6\pi

b)

12

c)

4π4\pi

d)

18

53.

Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB=6(cm) cố định. Quay nửa hình tròn đó quanh AB thì được một hình cầu có thể tích bằng:

a)

288π288\pi

b)

9π9\pi

c)

27π27\pi

d)

36π36\pi

54.

Hình chữ nhật ABCD, AB=10cm, AD=12cm, quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB, thể tích hình sinh ra là:

a)

300π300\pi

b)

1440π1440\pi

c)

1200π1200\pi

d)

600π600\pi

55.

Hình nón có bán kính đáy 10cm, chiều cao 9cm thế tích của hình nón là:

a)

912

b)

942

c)

932

d)

952

56.

Một hình nón có diện tích xung quanh là 72π , bán kính đáy là 6cm. Độ dài đường sinh là:

A. 6cm B. 8cm C. 12cm D. 13cm

a)

6cm

b)

8cm

c)

12cm

d)

13cm

57.

Chọn mệnh đề sai:

a)

Hình hộp chữ nhật nội tiếp được mặt cầu.

b)

Hình lập phương nội tiếp được mặt cầu.

c)

Lăng trụ đáy là tam giác đều nội tiếp được mặt cầu.

d)

Lăng trụ đứng tam giác nội tiếp được mặt cầu.

58.

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

a)

Mặt trụ và mặt nón có chứa các đường thẳng

b)

Mọi hình chóp luôn nội tiếp trong mặt cầu

c)

Có vô số mặt phẳng cắt mặt cầu theo những đường tròn bằng nhau

d)

Luôn có hai đường tròn có bán kính khác nhau cùng nằm trên một mặt nón

59.

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB=a, góc giữa A'C và đáy bằng 60^0  . Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp C'.ABB'A'


a)

 5πa22\frac{5\pi a^2}{2}  

b)

 5πa25\pi a^2  

c)

 5πa24\frac{5\pi a^2}{4}  

d)

 5πa26\frac{5\pi a^2}{6}  

60.

Cho hình lập phương có cạnh bằng 1. Diện tích mặt cầu đi qua các đỉnh của hình lập phương là:

a)

6π6\pi

b)

π\pi

c)

2π2\pi

d)

3π3\pi

61.

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Biết BC'=2a. Tính theo a thể tích của khối cầu ngoại tiếp lăng trụ trên.

a)

 V=322πa3V=\frac{32}{2}\pi a^3  

b)

 V=4πa2V=4\pi a^2  

c)

 V=43πa3V=\frac{4}{3}\pi a^3  

d)

 V=43a3V=\frac{4}{3}a^3  

62.

Một hình trụ có bán kính đáy bằng a, đường cao OO′=a√3. Một đoạn thẳng AB thay đổi sao cho góc giữa AB và trục hình trụ bằng 30 độ. A, B thuộc hai đường tròn đáy của hình trụ. Tập hợp các trung điểm I của AB là:

a)

Một mặt trụ

b)

Một mặt cầu

c)

Một đường tròn

d)

Một mặt phẳng

63.

Cho hình nón sinh bởi một tam giác đều cạnh a khi quay quanh một đường cao. Một mặt cầu có diện tích bằng diện tích toàn phần của hình nón thì có bán kính là:

a)

a34\frac{a\sqrt{3}}{4}

b)

a24\frac{a\sqrt{2}}{4}

c)

a22\frac{a\sqrt{2}}{2}

d)

a32\frac{a\sqrt{3}}{2}

64.

Cho một hình nón sinh bởi một tam giác đều cạnh a khi quay quanh một đường cao. Một khối cầu có thể tích bằng thể tích của khối nón thì có bán kính bằng:

a)

a2334\frac{a\sqrt[3]{2\sqrt{3}}}{4}

b)

a338\frac{a\sqrt[3]{3}}{8}

c)

a2338\frac{a\sqrt[3]{2\sqrt{3}}}{8}

d)

a2332\frac{a\sqrt[3]{2\sqrt{3}}}{2}

65.

Một hình nón có đường sinh bằng a và góc ở đỉnh bằng  90^0  . Cắt hình nón bằng mặt phẳng  (α)(\alpha)   đi qua đỉnh sao cho góc giữa  (\alpha)   và mặt đáy hình nón bằng  60060^0  . Khi đó diện tích thiết diện là:

a)

 3a23\frac{\sqrt{3}a^2}{3}  

b)

 2a23\frac{2a^2}{3}  

c)

 2a23\frac{\sqrt{2}a^2}{3}  

d)

 3a22\frac{3a^2}{2}  

66.

Cho mặt cầu bán kính R và một hình trụ có bán kính đáy R và chiều cao 2R. Tỉ số thể tích khối cầu và khối trụ là:

a)


23\frac{2}{3}

b)

32\frac{3}{2}

c)

2

d)

1

67.

Gọi  l, h Rl,\ h\ R  lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)

 l2=h2+R2l^2=h^2+R^2  

b)

 1l2=1h2+1R2\frac{1}{l^2}=\frac{1}{h^2}+\frac{1}{R^2}  

c)

 R2=h2+l2R^2=h^2+l^2  

d)

 l2=h.Rl^2=h.R  

68.

Gọi  l, h, R l,\ h,\ R\   lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Diện tích xung quanh hình nón là:

a)

 πRl\pi Rl  

b)

 2πRl2\pi Rl  

c)

 πRh\pi Rh  

d)

 πR2h\pi R^2h