wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K10 _ BÀI 23 + 24

Total questions: 21

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của động lượng là:

a)

kg.m/s2

b)

kg.m.s

c)

kg.m/s

d)

kg/m.s

2.

Chọn câu sai khi nói về động lượng

a)

là đại lượng vec tơ

b)

được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

c)

cùng hướng với vận tốc

d)

ngược hướng vận tốc

3.

Động lượng của một vật được tính bằng công thức

a)

p=m.v\overrightarrow{p}=m.\overrightarrow{v}

b)

p =m.vp\ =m.v

c)

p=m.ap=m.a

d)

p=m.a\overrightarrow{p}=m.\overrightarrow{a}

4.

Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

a)

không xác định

b)

bảo toàn

c)

không bảo toàn

d)

biến thiên

5.

Xung lượng của lực được tính bằng

a)

F.a\overrightarrow{F}.a

b)

F.m\overrightarrow{F}.m

c)

F.Δt\overrightarrow{F}.\Delta t

d)

m.vm.\overrightarrow{v}

6.

Một vật có khối lượng 100g chuyển động với vận tốc 64 m/s . Tính động lượng của vật đó?

a)

64 kg.m/s

b)

6,4 kg.m/s

c)

640 kg.m/s

d)

0,64 kg.m/s

7.

Một vật có khối lượng 550g chuyển động với vận tốc 54 km/h. Tính động lượng của vật đó

a)

825 kg.m/s

b)

8,25 kg.m/s

c)

82,5 kg.m/s

d)

8250 kg.m/s

8.

Công thức tính công của một lực là

a)

A = F.s

b)

A = m.g.h

c)

A =F.s.cosαA\ =F.s.\cos\alpha

d)

A = 12m.v2A\ =\ \frac{1}{2}m.v^2

9.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian là

a)

Công cơ học

b)

Công phát động

c)

Công cản

d)

Công suất

10.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất:

a)

J.s

b)

W

c)

N.m/s

d)

Hp

11.

Chọn câu sai về Công cơ học

a)

là đại lượng vô hướng

b)

có giá trị đại số

c)

được tính bằng công thức F.s.cosa

d)

luôn luôn dương

12.

Công bằng không khi góc

 α\alpha  bằng:

a)

 000^0  

b)

 60060^0  

c)

 90090^0  

d)

 1800180^0  

13.

kW.h là đơn vị của ?

a)

Công

b)

Động lượng

c)

Công suất

d)

Hiệu suất

14.

Chọn câu sai. Công suất có đơn vị là

a)

Oát (W)

b)

Kilôoat (KW)

c)

Kilôoat giờ (kW.h)

d)

Mã lực (Hp)

15.

Công thức tính công của trọng lực là:

a)

A = F.s.cosαA\ =\ F.s.\cos\alpha

b)

A = m.g.hA\ =\ m.g.h

c)

A = F.sA\ =\ F.s

d)

A =FmA\ =\frac{F}{m}

16.

Công thức tính Công khi lực và quãng đường cùng hướng nhau:

a)

A=F.s.coˊsαA=F.s.cós\alpha

b)

A=m.g.hA=m.g.h

c)

A =F.sA\ =F.s

d)

A =FmA\ =\frac{F}{m}

17.

Trong công thức tính Công tổng quát

 A=F.s.cosαA=F.s.\cos\alpha  Trường hợp sinh công phát động khi góc a :

a)

 α = 900\alpha\ =\ 90^0  

b)

 0 <α<9000\ <\alpha<90^0  

c)

 α = 00\alpha\ =\ 0^0  

d)

 900<α<180090^0<\alpha<180^0  

18.

Trong công thức tính công tổng quát

 A =F.s.cosαA\ =F.s.\cos\alpha  trường hợp lực sinh công cản khi góc: 

a)

 000^0  

b)

 00<α<9000^0<\alpha<90^0  

c)

 α=900\alpha=90^0  

d)

 900<α<180090^0<\alpha<180^0  

19.

Trong công thức tính công tổng quát, khi lực F và quãng đường s cùng hướng với nhau thì góc α bằng bao nhiêu

a)

00

b)

900

c)

1800

d)

10

20.

Dưới tác dụng của một lực 100 N và lực đó sinh một công là 150√3 J. Biết lực đó hợp với phương ngang 1 góc 300. Tìm quãng đường vật đi được.

a)

2 m

b)

3 m

c)

4 m

d)

5 m

21.

Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây ( lấy g = 10 m/s2). Tính công suất của lực kéo

a)

0,5 W

b)

5 W

c)

50 W

d)

500 W