Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhìn nhanh đoán đúng (lớp 8) B1

Total questions: 20

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Khai báo nào sau đây đúng?

a)

Var x, y: Integer;

b)

Var x, y=Integer;

c)

Var x, y Of Integer;

d)

Var x, y := Integer;

2.

Trong Pascal, từ khóa để khai báo biến là:

a)

Uses

b)

Var

c)

Begin

d)

Const

3.

Giả sử A được khai báo là biến với kiểu dữ liệu xâu, X là biến với kiểu dữ liệu số thực. Phép gán sau đây là không hợp lệ không?

a)

X:=4.1;

b)

X:=324.2;

c)

A:= ‘3242’;

d)

A:=3242 ;

4.

Thứ tự các bước giải bài toán trên máy tính:

a)

Xác định bài toán → Viết chương trình → Mô tả thuật toán

b)

Xác định bài toán → Mô tả thuật toán → Viết chương trình

c)

Mô tả thuật toán → Xác định bài toán → Viết chương trình

d)

Viết chương trình→ Xác định bài toán → Mô tả thuật toán

5.

Để chạy chương trình em nhấn tổ hợp phím:

a)

Alt+F2

b)

Shift+F9

c)

Ctrl+F9

d)

Alt+F9

6.

Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện thuật toán sau:

Bước 1. Tam←x;

Bước 2. x←y;

Bước 3. y← tam;

a)

Giá trị của biến x bằng giá trị của biến y

b)

Hoán đổi giá trị hai biến x và y

c)

Giá trị của biến y bằng giá trị của biến x

d)

Khác

7.

Hãy xác đinh bài toán sau: "Tìm số lớn nhất trong dãy n số tự nhiên cho trước"?

a)

INPUT: Số các số lớn nhất trong dãy n số. OUTPUT: Dãy n số tự nhiên.

b)

INPUT: Dãy n số tự nhiên. OUTPUT: Số lớn nhất trong dãy n số.

c)

INPUT: Dãy n số tự nhiên. OUTPUT: Số các số lớn nhất trong dãy n số.

d)

INPUT: Số lớn nhất trong dãy n số. OUTPUT: Dãy n số tự nhiên.

8.

Mô tả thuật toán là:

a)

Liệt kê các bước thực hiện công việc.

b)

Liệt kê các cách thực hiện công việc.

c)

Liệt kê một bước thực hiện công việc.

d)

Tất cả đều đúng

9.

Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Cách khai báo nào sau đây là đúng:

a)

const k= 'tamgiac';

b)

Var g :=15;

c)

Const dien tich;

d)

var chuvi : byte;

11.

Đại lượng được đặt tên dùng để lưu trữ dữ liệu, có giá trị không đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình được gọi là:

a)

Tên

b)

Từ khóa

c)

Biến

d)

Hằng

12.

Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do:

a)

Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

b)

Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

c)

Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

d)

Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

13.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?

a)

Ngày đánh răng 2 lần

b)

Gọi điện tới khi có người nghe máy

c)

Học bài cho tới khi thuộc bài

d)

Giặt tới khi sạch

14.

Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh ?

a)

“A nho hon B”

b)

N mod 100

c)

A > B

d)

A : B

15.

Câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là:

a)

If < Điều kiện > then < Câu lệnh 1 > Else < Câu lệnh 2 >;

b)

If < Điều kiện> then < Câu lệnh 1 >, < Câu lệnh 2 >;

c)

If < Điều kiện> then < Câu lệnh 1 >; Else < Câu lệnh 2 >;

d)

If < Điều kiện> then < Câu lệnh >;

16.

Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:

if (45 mod 3 ) = 0 then X :=X+2;

( Biết rằng trước đó giá trị của biến X = 5)

a)

5

b)

7

c)

9

d)

11

17.

Ta có 2 lệnh sau:

x:= 8;

If x>5 then x := x +1;

Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

18.

Các câu lệnh Pascal nào sau đây được viết đúng:

a)

If x:= 5 then a = b;

b)

If x > 4; then a:= b;

c)

If x > 4 then a:=b else m:=n;

d)

If x > 4 then a:=b; else m:=n;

19.

Hãy chọn cách dùng sai . Muốn dùng biến X lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của hai biến A, B có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh như sau :

a)

if A <= B then X := A else X := B;

b)

if A < B then X := A;

c)

X := B; if A < B then X := A;

d)

if A < B then X := A else X := B;

20.

IF a>8 THEN b:=3 ELSE b:=5;

Khi a nhận giá trị là 0 thì b nhận giá trị nào?

a)

3

b)

5

c)

8

d)

9