wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 59

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

PSTN là gì?

a)

Private switch transfer network

b)

Public system telephone network

c)

Public switched telephone network

d)

Protocol systems transfer network

2.

POTS là gì?

a)

Plain old telephone service

b)

Packet over traditional system

c)

Public overall telephone system

d)

Protocol on transfer service

3.

Công nghệ sử dụng một đường truyền vật lý chuyên dụng để gởi và nhận thông tin là?

a)

Chuyển mạch gói- Packet swtiching

b)

Chuyển mạch vòng- Circut switching

c)

Mạng ngang hàng- Peer-to-Peer Network

d)

Chuyển mạch thông báo- Message Switching Network

4.

Tốc độ tải xuống tối thiểu có thể mong đợi với kết nối cáp là?

a)

128 Mbps hoặc cao hơn

b)

8 Mbps hoặc cao hơn

c)

1-6 Mbps hoặc cao hơn

d)

12 Mbps hoặc cao hơn

5.

Hệ thống tên miền (Domain name system) giúp bạn truy cập một trang web tên như thế nào?

a)

Nó chỉ ra các công ty sở hữu các trang web

b)

Nó xác định một ISP lưu trữ một trang Web

c)

Nó sẽ giúp xác định vùng miền của trang Web giúp cho việc chuyển dữ liệu nhanh hơn

d)

Nó cho phép bạn nhập vào một tên miền (qua URL) của địa chỉ IP

6.

Điều nào sau đây là quá trình xác minh danh tính của người dùng khi đăng nhập vào một hệ thống hoặc mạng?

a)

Giao thức chuẩn- Protocol Standard

b)

Giấy chứng nhận- Certification

c)

Kiểm soát nhóm- Group Control

d)

Xác thực- Authentication

7.

Hai tuỳ chọn nào là đúng nói về Tele-presence?

a)

Yêu cầu băng thông nhỏ

b)

Có độ trễ truyền thông tối thiểu

c)

Hỗ trợ hợp tác

d)

Là phần cứng đơn giản

8.

Theo các giao thức email giai điệu đang được sử dụng trong câu dưới đây là gì?

ACCORDING TO EMAIL PROTOCOLS, WHICH TONES IS BEING USED IN THIS SENTENCES

a)

Mỉa mai (Sacasm)

b)

Tình cờ (Casual)

c)

Reo hò, la hét (Shouting)

d)

Hài hước (Humor)

9.

Tuỳ chọn nào dưới đây là công cụ thảo luận trực tuyến, nơi mà mọi người tham gia cuộc thoại bằng cách đăng các tin nhắn?

a)

Forum

b)

SMS

c)

Chatroom

d)

Blog

e)

Podcast

10.

Tuỳ chọn nào dưới đây là truyền thông mạng xã hội (chọn 4)

a)

Instagram

b)

Chrome

c)

Linkedln

d)

Facebook

e)

Twitter

11.

Bạn nên cân nhắc điều gì khi trả lời tất cả mọi người trong cuộc hội thoại ban đầu?

a)

Liệu rằng tất cả mọi người có cần phải xem trả lời của bạn

b)

Sẽ phải mất bao lâu để gửi thông điệp này đến nhiều người

c)

Làm thế nào để gởi file dữ liệu lớn qua outlook trên hệ thống của bạn

d)

Liệu có cần gửi một bản sao của thông điệp gốc hay không

12.

Tuỳ chọn nào dưới đây là cách giao tiếp với các nguồn trợ giúp bên ngoài? (chọn 2)

a)

Tin nhắn tức thời

b)

Trợ giúp trực tuyến đi kèm với phần mềm

c)

Trợ giúp trực tuyến thông qua Internet

d)

Điện thoại

13.

Ba nguyên tắc bạn có thể áp dụng để giao tiếp trực tuyến với những người khác?

a)

Luôn luôn kiểm tra chính tả và ngữ pháp trước khi gởi thông tin liên lạc bằng văn bản

b)

Biểu tượng cảm xúc hoặc chữ viết tắt có thể được sử dụng để hạn chế nhập văn bản

c)

Bạn không cần lo lắng về độ dài của thông tin liên lạc

d)

Email không hoàn toàn thay thế được các hình thức khác của truyền thông thông thường

e)

Tránh đưa ý kiếm sai lệch hoặc thù oán bất cứ ai

14.

Chức năng thuộc vùng nào trong hình dưới đây cho phép hồi đáp một email được chọn đến người gửi và những người nhận khác

a)

🐱

b)

⭐️

c)

❤️

15.

Thư rác (spam) là gì?

a)

Thông điệp yêu cầu bạn đăng nhập vào một dịch vụ tài chính

b)

Đính kèm từ các nhà cung cấp các sản phẩm hoặc dịch vụ

c)

Tin nhắn từ nhà cung cấp như Microsoft yêu cầu bạn đăng nhập bằng cách sử dụng một liên kết được định rõ

d)

Các tin nhắn không mong muốn, quảng bá sản phẩm và dịch vụ hoặc chính trị/ quan điểm tôn giáo

16.

Những tuỳ chọn nào dưới đây đúng với tin nhắn SMS (Short Message Service) (chọn 2)

a)

Được sử dụng để gửi tin nhắn giữa các thiết bị chuyển mạch

b)

Được sử dụng để gửi tin nhắn giữa các điện thoại di động

c)

Được sử dụng để gửi tin nhắn dài

d)

Được sử dụng để gửi tin nhắn ngắn

17.

Nếu một modem đang hoạt động tốt, sau đó đột nhiên dừng làm việc, nguyên nhân có thể là gì?

a)

Cài đặt chương trình ứng dụng

b)

Cập nhật Firmware

c)

Nâng cấp hệ điều hành

d)

Cài đặt phần mềm máy in

18.

Sắp xếp các ứng dụng đúng theo chức năng tương ứng

SKYPE

a)

Electric Mail

b)

Real- time Communication

c)

Social Media

d)

Message Board

19.

Sắp xếp các ứng dụng theo đúng chức năng tương ứng

FACEBOOK

a)

Social media

b)

Electric Mail

c)

Message Board

d)

Real- time Communication

20.

Sắp xếp các ứng dụng theo đúng chức năng tương ứng

WORDPRESS BLOG

a)

Real-time Communication

b)

Social Media

c)

Message Board

d)

Electric Mail

21.

Sắp xếp các ứng dụng theo đúng chức năng tương ứng

OUTLOOK MAIL

a)

Mesage Board

b)

Electric Mail

c)

Social Media

d)

Real- time Communication

22.

Chức năng thuộc vùng nào trong hình dưới đây cho phép đánh dấu một email được chọn như là một email đã đọc hoặc chưa đọc (Mark as read/unread

a)

☕️

b)

❤️

c)

🦄

23.

Hãy chỉ ra hai đặc điểm của tin nhắn tức thờI?

a)

Có thể lưu trữ hoặc lưu các tin nhắn

b)

Có thể có nhiều thông điệp cùng một lúc

c)

Có thể gửi tin nhắn sử dụng mã số

d)

Có thể gửi tin nhắn bảo mật

e)

Có thể gửi tin nhắn nhanh

24.

Khẳng định nào sau đây là đúng về tin nhắn văn bản và tin nhắn tức thời?

a)

Tin nhắn văn bản có thể bao gồm nhiều ký tự hơn tin nhắn tức thời

b)

Các tin nhắn tức thời được gởi bằng các sử dụng tin nhắn SMS, trong khi tin nhắn văn bản được gởi bằng cách sử dụng TCP/IP

c)

Bạn có thể đính kèm hình ảnh hoặc video vào tin nhắn tức thời, nhưng tin nhắn văn bản thì không

d)

Tin nhắn văn bản được gởi qua điện thoại di động, tin nhắn tức thời được gửi qua Internet

25.

Hình thức truyền thông nào là tốt nhất khi sự hồi đáp không cần khẩn cấp?

a)

Email

b)

Gởi tin nhắn tức thời

c)

Blog

d)

Tin nhắn văn bản

26.

Đâu là tên miền trong địa chỉ email

josmith@cclearning.com

a)

josmith

b)

cclearing.com

c)

cclearning

d)

com

27.

Đâu là công nghệ kiểm tra mỗi gói dữ liệu khi nó đến và sau đó sử dụng quy tắc căn bản (đơn giản) để xác định xem nên cho phép gói tin đó vào mạng hay không?

a)

Kiểm trang trạng thái- Stateful inspection

b)

Lọc gói- Packet filtering

c)

Network Access Translation (NAT)

d)

Dịch vụ proxy- Proxy service

28.

Công nghệ nào cung cấp một kết nối được mã hóa và đáng tin cậy giữa các mạng máy tính cá nhân trên Internet?

a)

Mạng không dây

b)

Virtual Private Network

c)

Wide Area Network

d)

Public Switched Telephone Network

29.

WEP là gì?

a)

Wireless Encryption Protocol (giao thức mã hóa không dây)

b)

Wired Equivalent Privacy

c)

Wireless Equivalent Policies

d)

Wired Encryption Protocol

30.

Hai giải pháp có thể thử nếu bạn không thể truy cập Internet mỗi lần bạn đăng nhập vào máy tính?

a)

Kiểm tra tất cả các đèn báo trên modem/ router/ rounter không dây có hoạt động hay không

b)

Thay đổi dải địa chỉ trên máy chủ DHCP của bạn

c)

Kiểm tra tất cả các cáp kết nối mạng được an toàn và cắm đúng chỗ hay chưa

d)

Đảm bảo bạn có một tài khoản email hợp lệ

31.

Hệ thống của bạn hiển thị địa chỉ IP sau 169.254.100.216. Địa chỉ này cho biết điều gì?

a)

Một người nào khác trên mạng đang sử dụng địa chỉ IP này

b)

Hệ thống của bạn không thể kết nối đến máy chủ DHCP trên mạng

c)

Các máy chủ DNS công ty bị lỗi

d)

Các máy chủ VPN của công ty vị lỗi

32.

Tùy chọn nào dưới đây tự động gửi một email đã được soạn thảo trước đến những người có gửi email đến bạn?

a)

Reply

b)

Forward

c)

Signature

d)

Out of Office

33.

Những tùy chọn nào dưới đây là đúng với tin nhắn MMS (Multimedia Messaging Service)? (chọn 3)

a)

Là một cách để gửi tin nhắn từ điện thoại di động đến các thiết bị khác

b)

Có thể được sử dụng để gửi một tin nhắn đến một địa chỉ email

c)

Không chỉ được sử dụng để gửi tin nhắn văn bản mà còn có thể được sử dụng để gửi âm thanh, hình ảnh và video

d)

Có thể gửi kèm tập tin theo tin nhắn

e)

Giới hạn dung lượng tin nhắn 160 byte

34.

Những tùy chọn nào dưới đây là đúng với tin nhắn EMS (Enhanced Messaging Service)? (chọn 3)

a)

Là kiểu tin nhắn giữa SMS và MMS

b)

Có thể được sử dụng để gửi văn bản được định dạng (Bold, Italic), hình ảnh và âm thanh được định dạng đơn giản

c)

Được hiển thị như tin nhắn SMS

d)

Được hiển thị như tin nhắn MMS

35.

Sắp xếp các thuật ngữ theo chức năng tương ứng

BODY

a)

Vùng chính nơi để gõ nội dung email

b)

Chủ đề của email

c)

Thư mục chứa email đến

d)

Tập tin bổ sung được thêm vào email

e)

Các mẫu tin về thông tin email và tên người liên lạc

36.

Sắp xếp các thuật ngữ theo chức năng tương ứng

ATTACHMENT

a)

Thư mục chứa email đến

b)

Tập tin bổ sung được thêm vào email

c)

Vùng chính nơi để gõ nội dung email

d)

Các mẫu tin về thông tin email và tên người liên lạc

e)

Chủ đề của email

37.

Sắp xếp các thuật ngữ theo chức năng tương ứng

SUBJECT LINE

a)

Chủ đề của email

b)

Các mẫu tin về thông tin email và tên người liên lạc

c)

Tập tin bổ sung được thêm vào email

d)

Vùng chính nơi để gõ nội dung email

e)

Thư mục chứa email đến

38.

Sắp xếp các thuật ngữ theo chức năng tương ứng

CONTACT LIST

a)

Chủ đề của email

b)

Tập tin bổ sung được thêm vào email

c)

Vùng chính nơi gõ nội dung email

d)

Thư mục chứa email email đến

e)

Các mẫu tin về thông tin email và tên người liên lạc

39.

Sắp xếp các thuật ngữ theo chức năng tương ứng

INBOX

a)

Tập tin bổ sung được thêm vào email

b)

Vùng chính nơi để gõ nội dung email

c)

Thư mục chứa email đến

d)

Các mẫu tin về thông tin email và tên người liên lạc

e)

Chủ đề của email

40.

Tùy chọn nào dưới đây cho phép ẩn một địa chỉ mail của một người nhận từ những người nhận khác?

a)

CC

b)

BCC

c)

Reply

d)

Repley All

e)

Forward

41.

Các tùy chọn nào dưới đây là các phương pháp truyền thông thời gian thực? (chọn 2)

a)

Thư điện tử (Email)

b)

Tin nhắn văn bản (Text Messaging)

c)

Hội nghị truyền hình (Video Conference)

d)

Tin nhắn tức thời (Insant Messaging)

42.

Tùy chọn nào dưới đây không phải là truyền thông thời gian thực? (chọn 1)

a)

Tin nhắn văn bản (Text Messaging)

b)

Hội nghị truyền hình (Video Conference)

c)

Bản tin (Newletter)

d)

Mạng xã hội (Social Networking)

e)

Thư điện tử (Email)

43.

Bạn nên làm gì nếu bạn nhận được một yêu cầu kết bạn trực tuyến từ một người mà bạn không quen biết?

a)

Chấp nhận yêu cầu kết bạn

b)

Từ chối yêu cầu kết bạn

c)

Chấp nhận yêu cầu nếu thông tin hồ sơ rõ ràng

d)

Chấp nhận yêu cầu nếu bạn cảm thấy thoải mái

44.

Tùy chọn nào dưới đây là một ví dụ về âm thanh thời gian thực và truyền thông hình ảnh giữa những người tại các địa điểm khác nhau? (chọn 1)

a)

FTP

b)

VolP

c)

Podcast

d)

Video Conference

45.

Hai khung thời gian quan trọng trong truyền thông điện tử là gì?

a)

Thời gian thực và thời gian trì hoãn (delayed)

b)

Online và Offline

c)

Tin nhắn văn bản và tin nhắn tức thời

d)

Tức thời và trì hoãn

46.

Việc sử dụng các tính năng đa phương tiện như video trong tin nhắn tức thời của bạn có ý nghĩa thế nào?

a)

Bạn không cần phải thiết lập một tài khoản để có thể gởi tin nhắn tức thời

b)

Bạn có thể biết những người bạn đang nói chuyện cùng ở đầu dây bên kia

c)

Cuộc trò chuyện trở thành thời gian thực khi bạn xem và trò chuyện với những người khác

d)

Có nhiều phiên bản miễn phí cho các chương trình trò chuyện

47.

Giao thức truyền thông cho phép bạn thực hiện cuộc gọi bằng cách sử dụng một kết nối Internet băng thông rộng?

a)

Dịch vụ tin nhắn đa phương tiện

b)

Transfer Control Protocol/ Internet Protocol (TCP/IP)

c)

Voice over Internet Protocol

d)

Post Office Protocol

48.

Ba lợi ích của việc sử dụng các trò chuyện (chát) trong giao tiếp với người khác là gì?

a)

Bạn có thể tham gia một khu vực khác để trò chuyện riêng tư

b)

Đây là những văn bản trên web do đó cuộc trò chuyện của bạn đươc thực hiện nhanh hơn

c)

Bạn có thể tham gia vào cuộc thảo luận lớn với nhiều người

d)

Có thể bật tính năng video để nhìn thấy nhau, tương tự thời gian thực

e)

Bạn có thể nói tất cả điều gì bạn muốn, vì không có người điều hành

49.

Phương tiện nào bạn có thể sử dụng để tìm những người bạn cũ, gặp gỡ những người bạn mới, và chơi các trò chơi trực tiếp

a)

Các trang mạng xã hội

b)

E-mail

c)

VoIP

d)

Tin nhắn văn bản

e)

Tin nhắn tức thời

50.

Ba định dạng bạn có thể sử dụng khi soạn thảo E-mail

a)

Định dạng word

b)

Rich text

c)

Plain text

d)

Database

e)

HTML hay HyperText Markup Language (HTML)

51.

Ghép nối các loại hình địa chỉ người nhận email với mô tả

BCC:

a)

Ẩn tên/ địa chỉ của người nhận nào đó

b)

Xác định người nhận chính của tin nhắn

c)

Cho biết những người sẽ nhận được một bản copy thông điệp

52.

Ghép nối các loại hình địa chỉ người nhận email với mô tả

TO:

a)

Cho biết những người nhận được một bản copy thông điệp

b)

Xác định người nhận chính của tin nhắn

c)

Ẩn tên/ địa chỉ của người nhận nào đó

53.

Ghép nối các loại hình địa chỉ người nhận email với mô tả

CC:

a)

Xác định người nhận chính của tin nhắn

b)

Ẩn tên/ địa chỉ của người nhận nào đó

c)

Cho biết những người sẽ nhận được một bản copy thông điệp

54.

Hai lý do bạn nên đọc lại tin nhắn trước khi gửi

a)

Để đảm bảo bạn đã sửa tất cả các lỗi chính tả hay ngữ pháp trong tin nhắn

b)

Để giữ gìn sự chuyên nghiệp trong tất cả các thư từ kinh doanh

c)

Để kiểm tra xem tất cả các địa chỉ email là chính xác

d)

Để kiểm tra xem tên của công ty đã được viết đúng chính tả

55.

Hai quá trình bạn nên thực hiện trước khi mở một email có tập tin đính kèm

a)

Lưu tập tin đính kèm vào mạng và mở nó từ vị trí đó

b)

In một bản sao của tập tin đính kèm để tham khải

c)

Đảm bảo chắc chắn rằng các tập tin đính kèm là thứ mà bạn đang đợi nhận

d)

Lưu tập tin đính kèm và quét nó để đảm bảo không có virus

56.

Nếu một thông báo bị đánh dấu là thư rác, làm cách nào để có thể bỏ đánh dấu nó

a)

Thiết lập bảo vệ Junk e-mail ở mức thấp

b)

Thêm địa chỉ e-mail của người gởi vào danh sách Safe Senders

c)

Nhấp chuột phải vào tin nhắn, bấm Junk, và nhấp vào not Junk

d)

Thêm địa chỉ e-mail của người gởi vào danh sách người nhận an toàn

57.

Tại sao bạn thiết lập một chữ ký cho tất cả các tin nhắn mới?

a)

Để tiết kiệm thời gian trong việc phải gõ tên của bạn và thông tin liên lạc mỗi lần gửi thư

b)

Bao gồm một màu nền hoặc chủ đề với mỗi tin nhắn

c)

Xác định người gởi tin nếu trường From để trống

d)

Xác định của vị trí mới thư này được gởi

58.

Bất lợi của việc thiết lập một thư tự động trả lời khi bạn không có mặt ở văn phòng làm việc là gì?

a)

Bạn phải nhớ để tắt tính năng này khi nó không còn cần thiết

b)

Nó phải được kích hoạt tại các máy chủ trước khi bất kỳ thư trả lời nào được gởi

c)

Một thư trả lời tự động sẽ gởi đến tất cả mọi người gửi thư cho bạn, trong đó có cả gửi thư rác

d)

Bạn cần có một máy chủ mail phức tạp để sử dụng tính năng này

59.

Mục đích của việc sử dụng một trang blog là gì?

a)

Để các tổ chức gởi thông tin cho những cá nhân đăng ký nhận bản tin của họ

b)

Để các cá nhân trò chuyện với những người khác trên thế giới về bất kỳ chủ đề nào đó

c)

Để các cá nhân bình luận hoặc bày tỏ ý kiến trên các trang dành cho các chủ đề riêng

d)

Để các tổ chức có thêm thành viên mới bằng cách cung cấp các sản phẩm hoặc dịch vụ miễn phí