Font size
Worksheets第九课
Total questions: 25
Worksheet time: 15mins
Đơn vị nào sau đây là đơn vị tiền tệ của Trung Quốc?
个
瓶
元
本
零钱 có nghĩa là gì?
Tiền lẻ
Tiền tiết kiệm
Tiền mặt
Tiền ảo
小贩 có nghĩa là gì?
Bác sĩ
Tiểu thương, bán hàng rong
Luật sư
Nhà khoa học
香蕉 là quả gì?
Xoài
Cam
Mít
Chuối
Trái nghĩa với 活 (huó) là gì ?
高兴
快乐
死
难过
草莓 là quả gì?
Dâu tây
Chuối
Cam
Xoài
草莓 có pinyin là gì?
cǎoméi
xiāngjiāo
chéngzi
júzi
Quả nào sau đây cùng họ với quả cam?
香蕉
橘子
草莓
苹果
Những đơn vị nào sau đây là đơn vị tiền tệ của Trung Quốc?
块 - 毛 - 分
克 - 斤 - 公斤
元 - 角 - 分
厘米 - 米 - 公里
Sắp xếp các từ sau thành câu?
怎么/苹果/卖?
(a)
你有零钱吗?có nghĩa là gì?
Bạn có tiền lẻ không?
Bạn có tiền mặt không?
Bạn có tiền tiết kiệm không?
Bạn có tiền chẵn không?
"Ngọt" trong tiếng Trung là gì?
酸
辣
涩
甜
Cách nói 多少钱一共?là đúng hay sai?
Đúng
Sai
酸 có nghĩa là gì?
Ngọt
Đắng
Cay
Chua
Để biểu thị đơn vị tiền tệ ngoài dùng 角 còn đơn vị nào ngang hàng?
元
毛
块
分
Để biểu thị đơn vị tiền tệ ngoại trừ 块 còn đơn vị nào ngang hàng?
元
毛
角
分
Sắp xếp các từ sau thành câu:
咖啡/ 一杯/ 多少钱?
(a)
水果 nghĩa là gì?
Hoa lan
Trái cây
Cây thông
Hoa hồng
Trái nghĩa với 买 là gì?
卖
读
念
看
一共多少钱?
一元十角
一角五十分
一角八分
一块
一角八分 còn có cách nói nào khác?
一毛八分
一块八分
一块八毛
一元八分
啤酒 có lượng từ là gì?
个
只
辆
瓶
咖啡 có lượng từ là gì?
颗
杯
瓶
个
一斤 của Trung Quốc là bao nhiêu kg của Việt Nam
1kg
2kg
0.5kg
1,5kg
一共 có nghĩa là gì?
Trung bình
Tổng cộng
Giá trị
Mức độ
