wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第九课

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị tiền tệ của Trung Quốc?

a)

b)

c)

d)

2.

零钱 có nghĩa là gì?

a)

Tiền lẻ

b)

Tiền tiết kiệm

c)

Tiền mặt

d)

Tiền ảo

3.

小贩 có nghĩa là gì?

a)

Bác sĩ

b)

Tiểu thương, bán hàng rong

c)

Luật sư

d)

Nhà khoa học

4.

香蕉 là quả gì?

a)

Xoài

b)

Cam

c)

Mít

d)

Chuối

5.

Trái nghĩa với 活 (huó) là gì ?

a)

高兴

b)

快乐

c)

d)

难过

6.

草莓 là quả gì?

a)

Dâu tây

b)

Chuối

c)

Cam

d)

Xoài

7.

草莓 có pinyin là gì?

a)

cǎoméi

b)

xiāngjiāo

c)

chéngzi

d)

júzi

8.

Quả nào sau đây cùng họ với quả cam?

a)

香蕉

b)

橘子

c)

草莓

d)

苹果

9.

Những đơn vị nào sau đây là đơn vị tiền tệ của Trung Quốc?

a)

块 - 毛 - 分

b)

克 - 斤 - 公斤

c)

元 - 角 - 分

d)

厘米 - 米 - 公里

10.

Sắp xếp các từ sau thành câu?

怎么/苹果/卖?

(a)  

11.

你有零钱吗?có nghĩa là gì?

a)

Bạn có tiền lẻ không?

b)

Bạn có tiền mặt không?

c)

Bạn có tiền tiết kiệm không?

d)

Bạn có tiền chẵn không?

12.

"Ngọt" trong tiếng Trung là gì?

a)

b)

c)

d)

13.

Cách nói 多少钱一共?là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

酸 có nghĩa là gì?

a)

Ngọt

b)

Đắng

c)

Cay

d)

Chua

15.

Để biểu thị đơn vị tiền tệ ngoài dùng 角 còn đơn vị nào ngang hàng?

a)

b)

c)

d)

16.

Để biểu thị đơn vị tiền tệ ngoại trừ 块 còn đơn vị nào ngang hàng?

a)

b)

c)

d)

17.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

咖啡/ 一杯/ 多少钱?

(a)  

18.

水果 nghĩa là gì?

a)

Hoa lan

b)

Trái cây

c)

Cây thông

d)

Hoa hồng

19.

Trái nghĩa với 买 là gì?

a)

b)

c)

d)

20.

一共多少钱?

a)

一元十角

b)

一角五十分

c)

一角八分

d)

一块

21.

一角八分 còn có cách nói nào khác?

a)

一毛八分

b)

一块八分

c)

一块八毛

d)

一元八分

22.

啤酒 có lượng từ là gì?

a)

b)

c)

d)

23.

咖啡 có lượng từ là gì?

a)

b)

c)

d)

24.

一斤 của Trung Quốc là bao nhiêu kg của Việt Nam

a)

1kg

b)

2kg

c)

0.5kg

d)

1,5kg

25.

一共 có nghĩa là gì?

a)

Trung bình

b)

Tổng cộng

c)

Giá trị

d)

Mức độ