wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài TX1 - HK2 - Tin học 11

Total questions: 20

Worksheet time: 3hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Dữ liệu kiểu tệp

a)

Được lưu trữ trên ROM

b)

Được lưu trữ trên RAM

c)

Chỉ được lưu trữ trên đĩa cững

d)

Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài

2.

Dữ liệu kiểu tệp

a)

sẽ bị mất hết khi tắt máy

b)

sẽ bị mất hết khi tắt điện đột ngột

c)

không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện

d)

Tất cả các đáp án đều sai

3.

Cách thức truy cập vào tệp văn bản là

a)

Truy cập tuần tự

b)

Truy cập ngẫu nhiên

c)

Truy cập trực tiếp

d)

vừa truy cập tuần tự, vừa truy cập trực tiếp

4.

Số lượng phần tử trong tệp

a)

không được lớn hơn 128

b)

không được lớn hơn 255

c)

phải được khai báo trước

d)

không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung lượng ổ đĩa

5.

Trong Pascal để khai báo biến tệp văn bản ta sử dụng cú pháp

a)

Var <tên tệp> : Text;

b)

Var <tên biến tệp> : Text;

c)

Var <tên tệp> : String;

d)

Var <tên biến tệp> : String;

6.

Trong Pascal để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2 ta viết

a)

Var f1 f2 : Text;

b)

Var f1; f2 : Text;

c)

Var f1, f2 : Text;

d)

Var f1: f2 : Text;

7.

Để thao tác với tệp

a)

ta có thể gán tên tệp cho tên biến tệp, hoặc sử dụng trực tiếp tên tệp cũng được

b)

ta nhất thiết phải gán tên tệp cho tên biến tệp

c)

ta nên sử dụng trực tiếp tên tệp trong chương trình

d)

ta nhất thiết phải sử dụng trực tiếp tên tệp trong chương trình

8.

Để gắn tên tệp cho tên biến tệp ta sử dụng câu lệnh

a)

<tên biến tệp> := <Tên tệp>;

b)

<tên tệp> := <Tên biến tệp>;

c)

assign(<biến tệp>, <Tên tệp>);

d)

assign(<tên tệp>, <Tên biến tệp>);

9.

Để gắn tên tệp KQ.TXT cho biến tệp f1 ta sử dụng câu lệnh

a)

f1 := 'KQ.TXT';

b)

KQ.TXT := f1;

c)

assign('KQ.TXT' , f1);

d)

assign(f1 , 'KQ.TXT' );

10.

Trong pascal mở tệp để đọc ta sử dụng thủ tục

a)

reset (<tên tệp>);

b)

reset (<biến tệp>);

c)

rewrite(<tên tệp>);

d)

rewrite(<tên biến tệp>);

11.

Trong Pascal mở tệp để ghi kết quả ta sử dụng

a)

rewrite(<tên tệp>);

b)

rewrite(< biến tệp>);

c)

reset(<tên tệp>);

d)

reset(<tên biến tệp>);

12.

Vị trí của con trỏ sau lời gọi thủ tục Reset

a)

nằm ở đầu tệp

b)

nằm ở cuối tệp

c)

nằm ở giữa tệp

d)

nằm ngẫu nhiên ở bất cứ vị trí nào

13.

Để đọc dữ liệu từ tệp văn bản ta có thể sử dụng thủ tục

a)

Read(<tên tệp>, <danh sách biến>);

b)

Read(<tên biến tệp>, <danh sách biến>);

c)

write(<tên tệp>, <danh sách biến>);

d)

write(<tên biến tệp>, <danh sách biến>);

14.

Để ghi kết quả vào tệp văn bản ta có thể sử dụng thủ tục

a)

Read(<tên tệp>, <danh sách kết quả>);

b)

Read(<tên biến tệp>, <danh sách kết quả>);

c)

Write(<tên tệp>, <danh sách kết quả>);

d)

Write(<tên biến tệp>, <danh sách kết quả>);

15.

Nếu hàm EOF (<tên biến tệp>) cho giá trị bằng TRUE thì con trỏ tệp nằm ở vị trí

a)

đầu dòng

b)

đầu tệp

c)

cuối dòng

d)

cuối tệp

16.

Nếu hàm EOLN (<tên biến tệp>) cho giá trị bằng TRUE thì con trỏ tệp nằm ở vị trí

a)

đầu dòng

b)

đầu tệp

c)

cuối dòng

d)

cuối tệp

17.

Trong pascal để đóng tệp ta dùng thủ tục

a)

Close(<tên biến tệp>);

b)

Close(<tên tệp>);

c)

Stop(<tên biến tệp>);

d)

Stop(<tên tệp>);

18.

Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ lâu dài ở (a)  

19.

Lượng thông tin lưu trữ trên tệp có thể rất lớn và chỉ phụ thuộc vào (a)  

20.

Để thao tác với tệp, trước hết ta phải gán tên tệp cho (a)