wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHÀ TOÁN HỌC TÀI BA (18/02)

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Số 65 đọc là:

a)

Sáu lăm

b)

Sáu m­ươi lăm

c)

Xáu m­ươi lăm

d)

Sáu m­ươi năm

2.

Số liền sau của 79 là:

a)

78

b)

81

c)

80

d)

70

3.

Dãy số được xếp theo thứ tự bé dần là:

a)

80, 60, 40, 20

b)

13, 19, 15, 17

c)

20, 50, 70, 90

d)

80, 60, 40, 50

4.

Đúng ghi đ sai ghi s:

20 còn gọi là hai chục.

(a)  

5.

Đúng ghi đ sai ghi s:

Số 10 là số bé nhất có hai chữ số.

(a)  

6.

Đúng ghi đ sai ghi s:

20 gồm 20 chục và 0 đơn vị.

(a)  

7.

Đúng ghi đ sai ghi s:

20 gồm 2 và 0.

(a)  

8.

Đúng ghi đ sai ghi s:

Số 0 không có số liền trước.

(a)  

9.

Đúng ghi đ sai ghi s:

Số lớn hơn 17 và bé hơn 19 là 18.

(a)  

10.

Xếp các số 28 , 83, 77, 99, 70 , 38, theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

99, 83, 77, 70, 38, 28.

b)

99, 83, 77, 38, 70, 28.

c)

28, 38, 70, 77, 83, 99.

d)

99, 77, 70, 83, 38, 28.

11.

Xếp các số 28 , 83, 77, 99, 70 , 38, theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

28, 38, 83, 70, 77, 99.

b)

70, 77, 28, 38, 83, 99.

c)

99, 83, 77, 70, 38, 28.

d)

28, 38, 70, 77, 83, 99.

12.

Các số tròn chục đã học:

(Chọn các đáp án)

a)

10, 20, 30, 40, 50.

b)

45, 50, 60, 70.

c)

60, 70, 80, 90.

d)

0, 10, 20, 30, 40, 50.

13.

Các số 2 chữ số lớn hơn 35chữ số hàng đơn vị là 5:

a)

35, 35, 37, 38, 39, 40.

b)

35, 45, 55, 65, 75, 85, 95.

c)

35, 45, 55, 56, 57, 58, 59.

d)

45, 55, 65, 75, 85, 95.

14.

Các số 2 chữ số chữ số hàng đơn vị là 9:

a)

9, 19, 29, 39, 49, 59, 69, 79, 89, 99.

b)

19, 29, 39, 49, 59, 69, 79, 89, 99.

c)

19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30.

d)

19, 29, 39, 49, 59, 69, 79, 89 ,99, 100.

15.

Xếp các số 12, 32, 9, 50, 89, 92 theo thứ tự giảm dần:

a)

92, 89, 50, 32, 12, 9.

b)

9, 12, 32, 50, 89, 92.

c)

89, 50, 92, 32, 12, 9.

d)

89, 50, 32, 92, 12, 9.

16.

Xếp các số 12, 32, 9, 50, 89, 92 theo thứ tự tăng dần:

a)

9, 12, 92, 32, 50, 89.

b)

9, 12, 32, 92, 50, 89.

c)

92, 89, 50, 32, 12, 9.

d)

9, 12, 32, 50, 89, 92.

17.

Cho các số 12, 32, 9, 50, 89, 92:

Các số lớn hơn 12bé hơn 90 là:

a)

12, 32, 50, 89.

b)

32, 50, 89, 92.

c)

32, 50, 89, 9.

d)

32, 50, 89.

18.

Cho các số 12, 32, 9, 50, 89, 92:

Các số bé hơn 90 là:

a)

12, 32, 9, 50, 89.

b)

92.

c)

89.

d)

9, 12, 32, 92.

19.

Các số có 2 chữ số giống nhau là:

(Chọn các đáp án)

a)

55, 56, 77, 78, 79, 80.

b)

11, 22, 33, 44, 55, 66.

c)

77, 88, 99.

d)

00, 11, 22, 33, 44, 55, 66.

20.

Minh có 10 quả quýt. Mẹ cho thêm 8 quả quýt.

Minh có tất cả ... quả quýt.

a)

2

b)

18

c)

81

d)

90