NEW
Font size
WorksheetsRung chuông vàng
Total questions: 13
Worksheet time: 10mins
Câu 1. Số 3005 đọc là:
Ba không không năm
Ba nghìn không trăm linh lăm
Ba nghìn không trăm linh năm
Câu 2: 4 dam 8 m = …m. Số cần điền vào
chỗ chấm là:
32
48
408
4008
Câu 3: Tìm X, biết X x 6 = 18 ?
x = 3
x = 4
x = 24
x = 108
Câu 4: Giá trị của chữ số 3 trong số 3255 là:
30
3
3000
300
Câu 5: Cho hình vuông có cạnh là 8cm.
Chu vi hình vuông là ?
16 cm
32 cm
48 cm
64 cm
Câu 6: Số bé nhất có 4 chữ số khác
nhau là ?
1203
1032
1023
1234
Câu 7: Một lớp học có 34 học sinh. Phòng học chỉ có loại bàn ghế 4 chỗ ngồi. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu
bộ bàn ghế như thế?
9
8
7
6
Câu 8 : Kết quả 3076 x 4 =
12304
10304
14404
13334
Câu 9: Trong một năm, tháng nào có 28 hoặc 29 ngày ?
Tháng 5
Tháng 4
Tháng 3
Tháng 2
Câu 10: Anh hái được 75 quả cam, em
hái được 45 quả cam. Số cam của hai
anh em đóng vào 6 hộp. Hỏi mỗi hộp có
bao nhiêu quả cam ?
20 quả cam
12 quả cam
18 quả cam
24 quả cam
Câu 11: Một sân bóng hình chữ nhật có
chiều dài 125m, chiều rộng 80m.
Tính chu vi sân bóng đó.
205 m
410 m
285 m
401 m
Câu 12: Một đội kéo co gồm có 8 học sinh. Trong một giải gồm có 6 đội tham gia thì sẽ có bao nhiêu học sinh?
2 học sinh
12 học sinh
40 học sinh
48 học sinh
Câu 13 : Hiệu của số lớn nhất có 4 chữ số và số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là:
8999
8976
8678
8956
