wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 10 bài 12

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Sự rung cảm, quyến luyến sâu sắc giữ hai người khác giới, ở họ có sự hòa quyện nhiều mặt làm cho họ có nhu cầu gần gũi gắn bó với nhau được gọi là

a)

A. Tình yêu.

b)

B. Tình bạn.

c)

C. Tình đồng đội.

d)

D. Tình đồng hương.

2.

Tình yêu không chỉ điều chỉnh hành vi của con người mà còn làm bộc lộ phẩm chất

a)

A. Đạo đức cá nhân.

b)

B. Đạo đức xã hội.

c)

C. Cá tính con người.

d)

D. Nhân cách con người.

3.

Tình yêu là tình cảm sâu sắc, đáng trân trọng của mỗi cá nhân nhưng không hoàn toàn là việc

a)

A. Riêng của cá nhân.

b)

B. Tự nguyện của cá nhân.

c)

C. Bắt buộc của cá nhân.

d)

D. Phải làm của cá nhân.

4.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là tình yêu chân chính?

a)

A. Lợi dụng tình cảm để trục lợi cá nhân.

b)

B. Có sự chân thanh, tin cậy từ hai phía.

c)

C. Quan tâm sâu sắc không vụ lợi.

d)

D. Có tình cảm chân thực, quyến luyến.

5.

Điều nào dưới đây nên tránh trong tình yêu nam nữ?

a)

A. Có tình cảm trong sáng, lành mạnh.

b)

B. Có quan hệ tình dục trước hôn nhân.

c)

C. Có hiểu biết về giới tính.

d)

D. Có sự thông cảm sâu sắc cho nhau.

6.

Việc nào dưới đây cần tránh trong quan hệ tình yêu giữa hai người?

a)

A. Tôn trọng người yêu.

b)

B. Tặng quà cho người yêu.

c)

C. Yêu nhau vì lợi ích.

d)

D. Quan tâm, chăm sóc lẫn nhau.

7.

Tình yêu chân chính không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Thông cảm, hiểu biết và giúp đỡ lẫn nhau.

b)

B. Quan tâm, chăm sóc cho nhau.

c)

C. Trung thực, chân thành từ hai phía.

d)

D. Ghen tuông, giận hờn vô cớ.

8.

Việc làm nào dưới đây không cần tránh trong quan hệ tình yêu?

a)

A. Có sự quan tâm, chăm sóc nhau.

b)

B. Yêu một lúc nhiều người.

c)

C. “ Đứng núi này trông núi nọ”.

d)

D. Tình yêu sét đánh.

9.

Trong tình bạn khác giới, cần chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp?

a)

A. Thân mật và gần gũi.

b)

B. Cư xử lịch thiệp, đàng hoàng.

c)

C. Quan tâm và chăm sóc.

d)

D. Lấp lửng trong cách ứng xử.

10.

Độ tuổi quy định kết hôn đối với nam ở nước ta là từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

a)

18 tuổi .

b)

19 tuổi .

c)

20 tuổi .

d)

21 tuổi.

11.

Hôn nhân tự nguyện và tiến bộ dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Văn hóa gia đình.

b)

Nền tảng gia đình.

c)

Cơ sở vật chất.

d)

Tình yêu chân chính.

12.

Trong chế độ phong kiến, hôn nhân thường dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Tình yêu chân chính.

b)

Lợi ích kinh tế.

c)

Lợi ích xã hội.

d)

Tình bạn lâu năm.

13.

Hôn nhân tự nguyện và tiến bộ còn thể hiện ở quyền tự do nào dưới đây?

a)

Chia con cái.

b)

Chia tài sản

c)

Tái hôn.

d)

Li hôn.

14.

Gia đình không có chức năng nào dưới đây?

a)

Duy trì nòi giống.

b)

Nuôi dưỡng, giáo dục con cái.

c)

Tổ chức đời sống gia đình.

d)

Bảo vệ môi trường.

15.

Câu nào dưới đây không nói về tình cảm gắn bó giữa vợ và chồng

a)

Có phúc cùng hưởng, có họa cùng chịu.

b)

Chồng em áo rách em thương.

c)

Thuận vợ,thuận chồng tát Biển Đông cũng cạn.

d)

Giàu đổi bạn, sang đổi vợ.

16.

Câu nào dưới đây thể hiện sự biết ơn của con cái đối với cha mẹ?

a)

Công cha, nghĩa mẹ, ơn thầy.

b)

Cha mẹ sinh con Trời sinh tính.

c)

Con hơn cha là nhà có phúc.

d)

Con dại cái mang.