wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Bài 14_15 tin học K10

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hệ soạn thảo văn bản là phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện

a)

Nhập văn bản

b)

Lưu trữ và in văn bản

c)

Sửa đổi, trình bày văn bản

d)

Tất cả các ý đưa ra đều đúng

2.

Câu 2: Mục nào dưới đây sắp xếp thứ tự đơn vị xử lý văn bản từ bé đến lớn

a)

Kí tự - câu – từ - đoan

b)

Kí tự - từ - câu – đoạn

c)

Từ - kí tự - câu – đoạn

d)

Từ - câu – đoạn – kí tự

3.

Câu 3: Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản?

a)

Chỉnh sửa - trình bày - gõ văn bản - in ấn

b)

Gõ văn bản - trình bày - chỉnh sửa - in ấn

c)

Gõ văn bản - chỉnh sửa - trình bày - in ấn

d)

Gõ văn bản - trình bày - in ấn - chỉnh sửa

4.

Câu 4: Chức năng chính của Microsoft Word là gì?

a)

Tính toán và lập bản

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Tạo các tệp đồ họa

d)

Chạy các chương trình ứng dụng khác

5.

Câu 5: Trong Microsoft Word, giả sử hộp thoại Font đang hiển thị là Time New Roman, để gõ được Tiếng Việt, trong Vietkey cần xác định bảng mã nào dưới đây:

a)

VietWare_X

b)

Unicode

c)

TCVN3_ABC

d)

VNI Win

6.

Câu 6: Trong Microsoft Word, giả sử hộp thoại Font đang hiển thị là .Vntime, để gõ được Tiếng Việt, trong Vietkey cần xác định bảng mã nào dưới đây:

a)

VietWare_X

b)

Unicode

c)

TCVN3_ABC

d)

VNI Win

7.

Câu 7: Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào?

a)

f, s, j, r, x

b)

s, f, r, j, x

c)

f, s, r, x, j

d)

s, f, x, r, j

8.

Câu 8: Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã Unicode?

a)

VNI-Times

b)

VnArial

c)

VnTime

d)

Time New Roman

9.

Câu 9: Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã TCVN3?

a)

VNI-Times

b)

.VnArial

c)

Arial

d)

Time New Roman

10.

Câu 10: Để khởi động Phần mềm Word ta thực hiện

a)

Kích đúp chuột vào biểu tượng Word trên màn hình

b)

Nháy chuột vào Start / Microsoft office/ MS EXCEL

c)

Nháy chuột vào Start / Microsoft office/ MS Word

d)

Kích đúp chuột vào biểu tượng Word trên màn hình và nháy chuột vào Start / Microsoft office/ MS Word

11.

Câu 11: Để di chuyển văn bản được chọn, ta thực hiện

a)

Ấn tổ hợp Ctrl +X

b)

Chọn văn bản/ ấn chuột phải/ Copy

c)

Chọn Edit / Paste

d)

Tất cả đều sai

12.

Câu 12: Để sao chép văn bản được chọn, ta thực hiện

a)

Ấn tổ hợp Ctrl + C

b)

Chọn văn bản/ ấn chuột phải/ Cut

c)

Chọn Edit / Paste

d)

Tất cả đầu sai

13.

Câu 13: Muốn lưu văn bản vào đĩa ta thực hiện

a)

Ấn tổ hợp Ctrl + S

b)

Chọn nút Save As trên thanh công cụ

c)

Ấn tổ hợp Alt +S

d)

Tất cả đều sai

14.

Câu 14: Để lưu văn bản với 1 tên khác, ta thực hiện:

a)

Chọn File/ Save As

b)

Chọn File/Close

c)

Tất cả đều sai

d)

Chọn File/Open

15.

Câu 15: Để chọn toàn bộ văn bản, ta thực hiện

a)

Ấn tổ hợp Ctrl +A

b)

Ấn tổ hợp Ctrl+S

c)

Ấn tổ hợp Alt +A

d)

Tất cả đều sai

16.

Câu 16: Để mở 1 tệp mới ta thực hiện

a)

Ấn tổ hợp Ctrl + N

b)

Chọn nút New trên thanh công cụ

c)

Chọn File/ New

d)

Tất cả các ý đều đúng

17.

Câu 17: Để mở 1 tệp đã có sẵn, ta thực hiện

a)

Ấn tổ hợp Ctrl + O

b)

Chọn nút Open trên thanh công cụ

c)

Chọn File/ Open

d)

Tất cả đều đúng

18.

Tổ hợp Ctrl + C tương đương với lệnh:

a)

Copy

b)

Cut

c)

Paste

d)

Save

19.

Tổ hợp Ctrl + X tương đương với lệnh:

a)

Copy

b)

Cut

c)

Paste

d)

Save

20.

Tổ hợp Ctrl + V tương đương với lệnh:

a)

Copy

b)

Cut

c)

Paste

d)

Save