wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT PHONG PHÚ (22/02)

Total questions: 12

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Đây là gì?

a)

cải xoong

b)

cái xoong

c)

cái xong

2.

Từ ngữ chỉ người thân trong gia đình là:

a)

ông, bà, bố, mẹ, bác hàng xóm.

b)

ông, bà. bố, mẹ, cô giáo.

c)

ông nội, bà ngoại, chị gái, anh trai, em gái.

d)

ông nội, bà ngoại, chị gái, anh trai, em gái, bác sĩ.

3.

Từ ngữ không chỉ người thân trong gia đình là:

(Chọn các đáp án)

a)

ông nội, bà nội, chị gái, anh trai, em gái.

b)

bà ngoại, ông ngoại.

c)

cô y tá, bác bảo vệ.

d)

công nhân, bác sĩ.

4.

Đây là gì?

a)

tuýt thuốc

b)

tuýu thuốc

c)

tuýp thuốc

d)

tuýa thuốc

5.

Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ chấm:

Tiết học ………….., cô giáo giúp chúng em làm tính.

a)

Tự nhiên và Xã hội

b)

Toán

c)

Tiếng Việt

d)

Đạo đức

6.

Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ chấm:

Chăm chỉ tập luyện…………………………..giúp em có một cơ thể khỏe mạnh.

a)

Giải cấu đố

b)

Chơi trò chơi vi tính

c)

Cờ vua

d)

Thể dục

7.

Điền vào chỗ trống: r/ d/ gi

Con ...ết

(a)  

8.

Điền vào chỗ trống: r/ d/ gi

Con ...ao

(a)  

9.

Điền vào chỗ trống: r/ d/ gi

cái ...ường

(a)  

10.

Điền tiếng phù hợp vào chỗ trống:

Con ...

a)

hưu

b)

hiêu

c)

hêu

d)

hươu

11.

Điền tiếng phù hợp vào chỗ trống:

Con ... dài và khúc khuỷu khó đi.

a)

đường

b)

đườn

c)

kênh

12.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh:

tôi/ âu yếm/ mẹ/ đi học/ dắt tay.

a)

Tôi âu yếm dắt tay mẹ đi học.

b)

Mẹ dắt tay đi học tôi âu yếm.

c)

Mẹ âu yếm dắt tay tôi đi học.

d)

Mẹ âu yếm đi học dắt tay tôi.