wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Game 1: Chính tả

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r, d, gi" có nghĩa "giữ lại, dùng về sau"

a)

dành dụm

b)

sử dụng

c)

để giành

d)

tiêu dùng

2.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r", là tên một vật dụng trong gia đình.

a)

cái rổ

b)

cái rế

c)

cái thau

d)

cái nồi

3.

Từ nào sau đây có nghĩa "dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm"?

a)

dũng cảm

b)

mạnh mẽ

c)

quyết tâm

d)

chăm chỉ

4.

Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả gọi là gì?

a)

vỏ

b)

c)

biểu bì

d)

bao bì

5.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

6.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

7.

Một dụng cụ nhà bếp rất sắc và nhọn, dùng để cắt, thái thức ăn

a)
b)
c)
d)
8.

Từ chỉ một loài động vật bò sát, có mai và di chuyển chậm

a)
b)
c)
d)
9.

...ũng cảm, dẫn ..ắt, dạt ...ào. Điền vào chỗ chấm.

a)

điền "gi"

b)

điền "d"

c)

điền "r"

10.

...ũng cảm, dẫn ..ắt, dạt ...ào. Điền vào chỗ chấm.

a)

điền "gi"

b)

điền "d"

c)

điền "r"

11.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả

a)

dõng dạc

b)

nguy hiểm

c)

dục giã

d)

giận dữ

12.

Lần đầu tiên tôi được chiêm …………. (ngưỡng/ ngưởng) một tác ……… (phẩm/ phẫm) đẹp như vậy. Hai từ cần điền vào chỗ chấm là...

a)

ngưỡng, phẫm

b)

ngưởng, phẩm

c)

ngưỡng, phẩm

d)

ngưởng, phẫm

13.

Từ có nghĩa là thức ăn , quả đến độ ăn được:

a)

chín

b)

chính

c)

trín

14.

Từ có nghĩa "cầm tay đưa đi" :

a)

dắc

b)

dắt

c)

giắt

15.

Từ có nghĩa là dùng dao hoặc kéo làm đứt một vật:

a)

cắc

b)

chặt

c)

cắt

16.

Từ trái nghĩa với chê:

a)

khen

b)

kheng

c)

thưởng

17.

Từ trái nghĩa với khỏe:

a)

iếu

b)

yếu

c)

mạnh

18.

Từ cùng nghĩa với bảo ban:

a)

khuiên bảo

b)

khuyên bảo

c)

khiên bảo

19.

Từ cùng nghĩa với bảo ban:

a)

khuiên bảo

b)

khuyên bảo

c)

khiên bảo

20.

Từ chỉ hiện tượng xuất hiện vào mùa đông:

a)

tuiết

b)

tiết

c)

tuyết

21.

Từ có nghĩa "dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm" :

a)

dũng cảm

b)

dủng cảm

c)

chiến thắng

22.

..... nhiên, gã Cúm khổng lồ ..... mất, trẻ con lại được đến trường, được đi chơi.
Các từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

a)

Bổng, biếng

b)

Bỗng, biến

c)

Bỗng, biếng