WorksheetsGame 1: Chính tả
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r, d, gi" có nghĩa "giữ lại, dùng về sau"
dành dụm
sử dụng
để giành
tiêu dùng
Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r", là tên một vật dụng trong gia đình.
cái rổ
cái rế
cái thau
cái nồi
Từ nào sau đây có nghĩa "dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm"?
dũng cảm
mạnh mẽ
quyết tâm
chăm chỉ
Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả gọi là gì?
vỏ
võ
biểu bì
bao bì
Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?
rầm rì, giữ gìn, mưa dào
rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm
dễ dàng, rõ ràng, rầm rì
mưa rào, vận giụng, dài dòng
Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?
rầm rì, giữ gìn, mưa dào
rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm
dễ dàng, rõ ràng, rầm rì
mưa rào, vận giụng, dài dòng
Một dụng cụ nhà bếp rất sắc và nhọn, dùng để cắt, thái thức ăn
Từ chỉ một loài động vật bò sát, có mai và di chuyển chậm
...ũng cảm, dẫn ..ắt, dạt ...ào. Điền vào chỗ chấm.
điền "gi"
điền "d"
điền "r"
...ũng cảm, dẫn ..ắt, dạt ...ào. Điền vào chỗ chấm.
điền "gi"
điền "d"
điền "r"
Từ nào dưới đây viết sai chính tả
dõng dạc
nguy hiểm
dục giã
giận dữ
Lần đầu tiên tôi được chiêm …………. (ngưỡng/ ngưởng) một tác ……… (phẩm/ phẫm) đẹp như vậy. Hai từ cần điền vào chỗ chấm là...
ngưỡng, phẫm
ngưởng, phẩm
ngưỡng, phẩm
ngưởng, phẫm
Từ có nghĩa là thức ăn , quả đến độ ăn được:
chín
chính
trín
Từ có nghĩa "cầm tay đưa đi" :
dắc
dắt
giắt
Từ có nghĩa là dùng dao hoặc kéo làm đứt một vật:
cắc
chặt
cắt
Từ trái nghĩa với chê:
khen
kheng
thưởng
Từ trái nghĩa với khỏe:
iếu
yếu
mạnh
Từ cùng nghĩa với bảo ban:
khuiên bảo
khuyên bảo
khiên bảo
Từ cùng nghĩa với bảo ban:
khuiên bảo
khuyên bảo
khiên bảo
Từ chỉ hiện tượng xuất hiện vào mùa đông:
tuiết
tiết
tuyết
Từ có nghĩa "dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm" :
dũng cảm
dủng cảm
chiến thắng
..... nhiên, gã Cúm khổng lồ ..... mất, trẻ con lại được đến trường, được đi chơi.
Các từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
Bổng, biếng
Bỗng, biến
Bỗng, biếng
